Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán THPT năm học 2017 2018 sở GD và ĐT Lạng Sơn
QR

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán THPT năm học 2017 2018 sở GD và ĐT Lạng Sơn

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán THPT năm học 2017 2018 sở GD và ĐT Lạng Sơn Bản PDF Đề kiểm tra HK2 Toán lớp 12 THPT năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Lạng Sơn mã đề 132 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh làm bài trong vòng 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề kiểm tra HK2 Toán lớp 12 sở Lạng Sơn 2017 – 2018 : + Một người lái xe ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì người lái xe phát hiện có hàng rào ngăn đường ở phía trước cách 45 m(tính từ vị trí đầu xe đến hàng rào) vì vậy, người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = -5 + 20t (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, xe ô tô còn cách hàng rào ngăn cách bao nhiêu mét (tính từ vị trí đầu xe đến hàng rào)? [ads] + 1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z^2 + (z‾)^2 = 0 là? A. Trục hoành và trục tung. B. Đường phân giác của góc phần tư thứ nhất và thứ ba. C. Trục hoành. D. Các đường phân giác của góc tạo bởi hai trục tọa độ. + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(9;-3;5); B(a;b;c). Gọi M, N, P lần lượt là giao điểm của đường thẳng AB với các mặt phẳng tọa độ Oxy, Oxz và Oyz. Biết M, N, P nằm trên đoạn AB sao cho AM = MN = NP = PB. Tính tổng T = a + b + c.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2017 - 2018 LẠNG SƠN MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh: …………………………………………………………………………. Số báo danh: ………………..……………… Phòng thi: ……………...……………...…

Câu 1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện

2 2 ( ) 0 z z   là: A. Trục hoành và trục tung B. Đường phân giác của góc phần tư thứ nhất và thứ ba.

C. Trục hoành D. Các đường phân giác của góc tạo bởi hai trục tọa độ. Câu 2. Tìm nguyên hàm của hàm số sin( 1) y x   ?

A. sin( 1) cos( 1) x dx x C      B. sin( 1) cos( 1) x dx x C      C. sin( 1) ( 1)cos( 1) x dx x x C       D. sin( 1) (1 )cos( 1) x dx x x C       Câu 3. Cho số phức 2 z i  .Mệnh đề nào dưới đây đúng? A.Phần thực bằng 2. B. Phần thực bằng -1. C. Phần thực bằng 1 D. Phần ảo bằng 2. Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S có phương trình

2 2 2 2 6 4 2 0 x y z x y z        . Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của  S :

A. Tâm ( 1; 3;2) I  và bán kính 4 R  B. Tâm (1;3; 2) I  và bán kính 2 3 R  C.Tâm (1;3; 2) I  và bán kính 4 R  D. Tâm ( 1; 3;2) I  và bán kính 16 R  Câu 5. Một người lái xe ô tô đang chạy với vận tốc 20 / m s thì người lái xe phát hiện có hàng rào ngăn đường ở phía trước cách 45m( tính từ vị trí đầu xe đến hàng rào)vì vậy, người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc ( ) 5 20( / ) v t t m s   ,trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh.. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, xe ô tô còn cách hàng rào ngăn cách bao nhiêu mét( tính từ vị trí đầu xe đến hàng rào)? A.5m. B. 6m. C. 4m D. 3m. Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm ( 3;2;2);B( 5;3;7) A   và mặt phẳng

(P) : 0 x y z    . Điểm ( ; ; ) M a b c thuộc  P sao cho 2MA MB    có giá trị nhỏ nhất. Tính

2 T a b c    A. 1 T  B. 3 T . C. 4 T  D. 3 T .

Câu 7.Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 1 ln , , y x x e x e    và trục hoành

A. 1 1 S e  (đvdt) B. . 2 2 S e   (đvdt) C. 2 2 S e   (đvdt) D. 1 1 S e  (đvdt)

Câu 8.Cho

1 2

0 ( 1) I x x dx

    khi đặt t x  ta có :

A.

1 2

0 ( 1) I t t dt    B.

1 2

0 ( 1) I t t dt    C.

1 2

0 ( 1) I t t dt    D.

1 2

0 ( 1) I t t dt   

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều

kiện 3 1 z z   là:

A. Đường tròn 2 2 9 9 0 4 8 x y x     B. Đường tròn 2 2 9 9 0 4 8 x y x    

C. Đường tròn 2 2 9 9 0 4 8 x y x     D. Đường tròn tâm 9 (0; ) 8 I và bán kính 1 8 R 

Câu 10.Cho hình trụ  T có chiều cao h , độ dài đường sinh l , bán kính đáy r . Ký hiệu xq S là

diện tích xung quanh của  T . Công thức nào sau đây là đúng?

A. 2 xq S rl   B. xq S rh   C. xq S rl   D. 2 2 xq S r h  

Câu 11.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ (0;1;3); ( 2;3;1) a b     . Tìm tọa độ

của vec tơ x

 biết 3 2 x a b      A. ( 2;4;4) x   B. (4; 3;7) x    C. ( 4;9;11) x   D. ( 1;9;11) x   Câu 12. Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 4 10 0 z z    . Khi đó giá trị của

1 2 1 2 . P z z z z    là; A. 14 P  B. 14 P  . C. 6 P  D. 6 P  .

Câu 13. Nếu

5

1 ln 2 1 dx c x    với c thì giá trị của c bằng :

A.9 B. 3. C. 6 D. 81 Câu 14.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm (2; 1;2);B(3;1; 1);C(2;0;2) A   .Viết phương trình mặt phẳng  đi qua ba điểm A, B, C. A.( ):3 8 0 x z     B. ( ):3 8 0 x z     . C. ( ):5 8 0 x z     D. ( ):2 2 8 0 x y z      . Câu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 1 2 1 2 ( ). ( ) ( ) . ( )

b b b

a a a f x f x dx f x dx f x dx     B.

1

1 1 dx

   .

C. Nếu ( ) f x liên tục và không âm trên   ;a b thì ( ) 0

b

a f x dx  

D.Nếu

0 ( ) 0, 0

a f x dx a    thì ( ) f x là hàm số lẻ.

Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo