Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2017 2018 trường Phạm Công Bình Vĩnh Phúc
QR

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2017 2018 trường Phạm Công Bình Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2017 2018 trường Phạm Công Bình Vĩnh Phúc Bản PDF Đề kiểm tra HK2 Toán lớp 12 năm 2017 – 2018 trường Phạm Công Bình – Vĩnh Phúc mã đề 132 được biên soạn theo hình thức một

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT PHẠM CÔNG BÌNH

(Đề thi gồm có 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

MÃ ĐỀ THI 132

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Tìm nghiệm của phương trình

2018 2018 5 5 . x 

A. 5 1 log 2 x  B. 5 log 2 x  C. 1 2 x  D. 2 x 

Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng:

A. cos 0 2 ; 2 x x k k Z        B. 0 2 ; sinx x k k Z     

C. cos 1 2 ; x x k k Z       D. tan 0 2 ; x x k k Z     

Câu 3: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 9 2 y x x x     trên   2;2  lần lượt là A. 7 và -20 B. 7 và 2 C. 7 và -1 D. 7 và 0 Câu 4: Cho hình chóp tam giác .S ABC với , , SA SB SC đôi một vuông góc và SA SB SC a    . Tính thể tích của khối chóp .S ABC .

A. 3 1 . 3 a B. 3 1 . 2 a C. 3 1 6 a  D. 3 2 . 3 a

Câu 5: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x    tại điểm   1; 2 A  là

A. 9 2 y x   B. 24 7 y x   C. 9 7 y x   D. 24 2 y x  

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1

2

:

4

x t

d y t

z

      

và 2

3 '

: '

0

x t

d y t

z

      

.

Viết phương trình mặt cầu ( ) S có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng 1 d và 2 d .

A.       2 2 2 : 2 1 2 4 S x y z       . B.       2 2 2 : 2 1 2 16 S x y z       .

C.       2 2 2 : 2 1 2 4 S x y z       . D.       2 2 2 : 2 1 2 16 S x y z       .

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị cực tiểu của hàm số 3 2 2 3 2 y x x m m     bằng – 4 .

A. 0

2 m m

    

B. 2 m  C. 1

2 m m

    

D.

1 2 3

m

m

     

Câu 8: Hiệu các hệ số của 2 số hạng thứ ba trong khai triển  

1 n a b

  và  

n a b  bằng 225. Tìm n? A. 225 B. 450 C. 125 D. 220

Câu 9: Tính tích tất cả các nghiệm thực của phương trình

1 2

2 2

2 1 log 2 5 2

x x x

x

                 

.

A. 0. B. 2. C. 1. D. 1

2

.

Câu 10: Biết

4

2 3

ln 2 ln3 ln5 dx a b c x x

     , với a, b, c là các số nguyên. Tính S a b c   

A. 2 S  B. 6 S  C. 0 S  D. 2 S 

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 11: Tìm phần thực và phần ảo của số phức: 1 3 z i  A. 1 và -3i B. 1 và -3 C. -3 và 1 D. 1 và 3 Câu 12: Công thức nguyên hàm nào sau đây là công thức SAI ?

A.   0, 1 ln

x x a a dx C a a a      . B. sin cos xdx x C    .

C. cos sin xdx x C    . D.  

1

1 1 x x dx C

   

      .

Câu 13: Trong giờ Thể dục, Tổ 1 của lớp 12 1 A có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ tập trung ngẫu nhiên thành một hàng dọc. Tính xác suất để người đứng đầu hàng và cuối hàng đều là nữ.

A. 1 16632

B. 1

396

C. 7

44

D. 7

22

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm   1;2; 5 M   . Tính khoảng cách từ điểm

M đến mặt phẳng   Oxy .

A. 30 . B. 5 . C. 25. D. 5. Câu 15: Đường cong bên đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số bên dưới ?

y

x O

A. 4 2 2 1 y x x    B. 4 2 1 2 1 2 y x x    C. 3 3 1 y x x    D. 4 2 4 1 y x x   

Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x  xác định trên  \ 1  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên

như sau:

2

-∞ 1 +∞

f '(x)

f(x)

x

-∞

+ -

-1

-∞ Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho phương trình ( ) f x m  có hai ngiệm thực phân biệt.

A.   ; 1 .  B.   ;2 .  C. ( 1;2)  D.   ;1 .  Câu 17: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực ?

A. 1 2 log . y x  B. 2 .

x y e      

C. . 3

x y       

D. 2

4 log (2 1). y x   

Câu 18: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

  

là :

A. 1 2 y  . B. 1 x . C. 1 x . D. 2 y  .

Câu 19: Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 10 cạnh là:

A. 35 B. 240 C. 720 D. 120

Câu 20: Cho hàm số 2 ln(4 ) y x   . Tập nghiệm của bất phương trình ' 0 y  là

A.   0;2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo