 lop 12 mon Toan nam hoc 2017 2018 so GD va DT Bac Lieu.png)
SỞ GD VÀ ĐT BẠC LIÊU
ĐÈ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: TOÁN 12 (Thời gian làm bài 90 phút)
Mã đề thi 207
Câu 1: Gọi 1z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2 2 3 0 z z + + = . Trên mặt phẳng tọa độ,
điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức 1z ?
A. ( ) 1; 2 P i −− . B. ( ) 1; 2 Q i − . C. ( ) 1; 2 N − . D. ( ) 1; 2 M −− .
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng ( ) α đi qua điểm ( ) 1;2; 3 M − và nhận
( ) 1; 2;3 n = −
làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
A. 2 3 6 0 x y z − − + = . B. 2 3 6 0 x y z − − − = . C. 2 3 12 0 x y z − + − = . D. 2 3 12 0 x y z − + + = .
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 3 2 1 : 2 1 4 x y z d − + + = = − . Điểm nào sau
đây không thuộc đường thẳng d ?
A. ( ) 1; 1; 3 M −− . B. ( ) 3; 2; 1 N − − . C. ( ) 1; 1; 5 P −− . D. ( ) 5; 3;3 Q − .
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 1; 2;4 E − , ( ) 1; 2; 3 F − − . Gọi M là điểm
thuộc mặt phẳng ( ) Oxy sao cho tổng ME MF + có giá trị nhỏ nhất. Tìm tọa độ của điểm M .
A. ( ) 1;2;0 M − . B. ( ) 1; 2;0 M −− . C. ( ) 1; 2;0 M − . D. ( ) 1;2;0 M .
Câu 5: Tính tích phân
1
0 2 x I e dx = ∫ .
A. 2 2 I e e = − . B. 2 I e = . C. 2 2 I e = + . D. 2 2 I e = −.
Câu 6. Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn ( ) 3 2sin f x x ′ = + và ( ) 0 3 f = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ( ) 3 2cos 5 f x x x = − + . B. ( ) 3 2cos 3 f x x x = + + .
C. ( ) 3 2cos 3 f x x x = − + . D. ( ) 3 2cos 5 f x x x = + + .
Câu 7. Cho số phức ( ) , z a bi a b = + ∈ thỏa mãn ( ) 1 2 7 5 i z iz i + + = + . Tính 4 3 . S a b = +
A. 7 S = . B. 24 S = . C. 7 S = −. D. 0 S = .
Câu 8. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 3x f x = .
A. 3 d =3 x x x C + ∫ . B. 3 3 d = ln3
x x x C + ∫ . C. 3 d =3 ln3 x x x C + ∫ . D.
1 3 3 d = 1
x x x C x
+ + + ∫ .
Câu 9. Biết
3
2
1 d ln 1 m x x n = + ∫ (với , m n là những số thực dương và m n tối giản), khi đó, tổng m n +
bằng A. 12. B. 7 . C. 1. D. 5.
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho có phương trình 2 2 2 2 4 6 11 0 x y z x y z + + − − − − = .
Viết phương trình mặt phẳng ( ) α , biết ( ) α song song với ( ): 2 2 11 0 P x y z + − + = và cắt mặt
cầu ( ) S theo thiết diện là một đường tròn có chu vi bằng 8π .
A. 2 2 11 0 x y z + − + = . B. 2 2 7 0 x y z − − − = .
C. 2 2 5 0 x y z + − − = . D. 2 2 7 0 x y z + − − = .
Câu 11: Tính tích phân
4
0 sin d I x x
π
= ∫ .
A. 2 2 2 I − = . B. 2 2 I = . C. 2 2 I = − . D. 2 2 2 I + = .
Câu 12: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng 2 1 1 : 2 1 1 x y z d − + − = = − − . Phương trình
tham số của đường thẳng d là ?
A.
2 2 1 1
x t y t z t
= − = − = −−
, ( ) t ∈. B.
2 2 1 1
x t y t z t
= + = −− = −
, ( ) t ∈.
C.
2 2 1 1
x t y t z t
= + = −− = −+
, ( ) t ∈. D.
2 2 1 1
x t y t z t
= + = −− = −−
, ( ) t ∈.
Câu 13: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ] 0;1 thoả mãn ( ) ( ) 2018 3 f x xf x x ′ + = , với
mọi [ ] 0;1 x∈ . Tính ( )
1
0 d I f x x = ∫ .
A. 1 2018.2021 I = . B. 1 2019.2020 I = . C. 1 2019.2021 I = . D. 1 2018.2019 I = .
Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng x a = , x b = ( ) a b < được tính bằng công thức ?
A. ( ) d
b
a S f x x = ∫ . B. ( ) d
b
a S f x x π = ∫ . C. ( ) 2 d
b
a S f x x = ∫ . D. ( ) 2 d
b
a S f x x π = ∫ .
Câu 15: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và a là số dương. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. ( )d 0
a
a f x x = ∫ . B. ( ) 2 d
a
a f x x a = ∫ . C. ( )d 2
a
a f x x a = ∫ . D. ( )d 1
a
a f x x = ∫ .
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 2; 1;2 M − . Tính độ dài đoạn thẳng OM .
A. 5 OM = . B. 9 OM = . C. 3 OM = . D. 3 OM = .
Câu 17: Biết ( ) 2 d 2 f x x x x C = − + + ∫ . Tính ( )d f x x − ∫ .
A. 2 2 x x C′ + + . B. 2 2 x x C′ − + + . C. 2 2 x x C′ − − + . D. 2 2 x x C′ − + .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.