Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm học 2016 2017 sở GD và ĐT Bình Phước
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm học 2016 2017 sở GD và ĐT Bình Phước

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm học 2016 2017 sở GD và ĐT Bình Phước Bản PDF Đề thi HK2 Toán lớp 12 năm học 2016 – 2017 sở GD và ĐT Bình Phước gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm và 2 bài tập tự luận. Trích một số bài toán trong đề: + Một thùng rượu hình tròn xoay có bán kính ở trên là 30 cm và ở chính giữa là 40 cm. Chiều cao thùng rượu là 1m. Hỏi thùng rượu đó chứa được tối đa bao nhiêu lít rượu (kết quả lấy 2 chữ số thập phân)? Cho rằng cạnh bên hông của thùng rượu là hình parabol. + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(-2;0;-2), B(0;3;-3). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A sao cho khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (P) là lớn nhất. Khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng (P) bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC (Đề gồm 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề thi 132

Họ tên học sinh:.............................................................Số báo danh:........................................ A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8.0 điểm)

Câu 1: Biết 

9

1 10 f x dx   . Giá trị của  

3 2

1 . I x f x dx  bằng

A. 10. B. 15. C. 5. D. 20.

Câu 2: Cho hình phẳng   H giới hạn bởi đường cong

2 4 y x   và trục Ox . Tı́nh thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi cho   H quay quanh trục Ox .

A. 16 . 3

 B. 32 . 3

 C. 32 . 5

 D. 32 . 7

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương

trình:     2 2 2 2 3 5 x y z      là:

A.   2; 2;0 , 5 I R   B.   2;3;0 , 5 I R  

C.   2;3;1 , 5 I R  D.   2;3;0 , 5 I R 

Câu 4: Cho số phức z thỏa mãn   1 2 3 5 0 i z i     . Giá trị biểu thức . A z z  là

A. 170 . 5 B. 170. 5 C. 170. 5 D. 170. 25

Câu 5: Gọi 1z , 2z là hai nghiệm của phương trình 2 6 10 0 z z    . Tính 1 2 . z z 

A. 2. B. 4. C. 6. D. 5 .

Câu 6: Cho số phức z a bi   thỏa 2 3 z z i   . Khi đó a b  bằng A. -1. B. 1. C. -2. D. 0. Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 8 0 P x y    và điểm ( 1; 1;0) I  . Mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P có phương trình là:

A. 2 2 2 ( 1) ( 1) 50 x y z      . B.

2 2 2 ( 1) ( 1) 5 2 x y z      . C. 2 2 2 ( 1) ( 1) 50 x y z      . D. 2 2 2 ( 1) ( 1) 25 x y z      .

Câu 8: Tích phân

3

1

2 1 ln 2 1 x dx a b x      . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 7 a b  . B. . 12 a b  . C. 7 a b   . D. 2 a b .

Câu 9: Cho hàm số  f x có đạo hàm trên đoạn   0;3 ,  0 2 f  và  3 5 f  . Tính

3

0 ( ) I f x dx   .

A. 9. B. 3. C. 7. D. 10. Câu 10: Tìm cặp số thực ( ; ) x y thỏa mãn điều kiện: ( ) (3 ) (3 ) (2 1)i x y x y i x y        .

A. 4 7 ; 5 5        . B. 4 7 ; 5 5        . C. 4 7 ; 5 5         . D. 4 7 ; 5 5       .

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , một vectơ chỉ phương của đường thẳng d :

2 1 3

x t

y z t

      

(t là tham số) có tọa độ là:

A.   1;2; 3 a    B.   1;0; 3 a    C.   0;2;1 a   D.   1;2;1 a  

Câu 12: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 2 2 y x x   và y x  bằng

A. 13. 4 B. 7. 4 C. 9. 4 D. 9. 2

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm     2; 1;0 , 4;3; 6 A B    . Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là: A.   1;1;3 I  B.   1;2; 3 I   C.   3;1; 3 I  D.   1;1; 3 I  

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm     3; 1;1 , 1;2; 1 A B   . Mặt cầu có tâm A và đi qua điểm B có phương trình là: A.       2 2 2 3 1 1 15 x y z       B.       2 2 2 3 1 1 17 x y z      

C.       2 2 2 3 1 1 17 x y z       D.       2 2 2 3 1 1 15 x y z      

Câu 15: Tìm nguyên hàm

ln x e I dx x  .

A. ln2x I e C   B. ln x I e C   C. ln x I e C   D.

ln x e I C x  

Câu 16: Để tính   ln 2 x x dx   thì ta sử dụng phương pháp

A. nguyên hàm từng phần và đặt 2 u x

dv xdx

      B. nguyên hàm từng phần và đặt   ln 2 u x

dv xdx

    

C. đổi biến số và đặt ln( 2) u x   D. nguyên hàm từng phần và đặt   ln 2

u x

dv x dx

    

Câu 17: Tìm công thức sai

A. ( ) ( ) f( ) .

b c c

a a b f x dx f x dx x dx      B.  ( ) .

b a

a b f x dx f x dx   

C.   ( ) ( ) ( ) g( ) .

b b b

a a a f x g x dx f x dx x dx       D. ( ) 0

a

a f x dx  

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm       2;3; 1 , 1;1;1 , 1; 1;3 M N P m    .

Với giá trị nào của m thì tam giác MNP vuông tại N? A. 3 m  B. 2 m  C. 1 m  D. 0 m  Câu 19: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z . Tìm phần thực và phần ảo của số phức .z A. Phần thực là 3 và phần …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo