 lop 12 mon Toan nam hoc 2016 2017 truong THPT chuyen Son La.png)
P a g e 1 | 6. Mã đề 156
SỞ GIÁ O DỤC VÀ ĐÀ O TẠO SƠN LA TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 6 trang)
KỲ THI HỌC KỲ 2 LỚP 12 NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:…………………………………………..
Lớp:…………………………………………………………..
Câu 1. Cho hàm số 4 2 – 2 3 y x x . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;0 và 1;.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 2;3 và 1;.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 và 1;.
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 và 0;.
Câu 2. Cho hàm số 3 2 6 9 y x x x . Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là A. (-1; -16 ) B. (1; 4) C. (3 ; 0) D. (0; 0).
Câu 3. Cho hàm số 3 3 3 y x . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A . Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng 3 x và không có tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng 3 x và tiệm cận ngang là đường thẳng 3. y
D. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng 3 y và tiệm cận ngang là đường thẳng 3. x
Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số 2 3 5 y x x là
A. 3 2 B. 7 2 C. 13 2 D. 5.
Câu 5. Hình vẽ trong hình bên là đồ thị của hàm số nào? A. 3 3 3 y x x
B. 3 3 3 y x x
C. 3 2 3 3 y x x
D. 3 2 3 3 y x x .
Câu 6. Cho hàm số 2 1 1 x y x có đồ thị (C) và đường thẳng d: 1 y x cắt nhau tại hai điểm
A, B. Tọa độ trung điểm M của AB là: A. (1;1) M B. (1;0) M C. ( 1;1) M D. ( 1;0) M .
Mã đề
156
P a g e 2 | 6. Mã đề 156
Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3 2 6 01 1 2 7 ( ) m y x x x đồng
biến trên .
A. 13 m B. 13 m . C. 13 m . D. 13 m .
Câu 8. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2 6 5 y x x tại điểm có hoành độ 2 x .
A. –8 16 y x . B. 8 16 y x C. 8 19 y x . D. 8 19 y x .
Câu 9. Đồ thị hàm số 3 2 – 3 1 y x x cắt đường thẳng y m tại 3 điểm phân biệt khi
A.0 2 m B. 0 2 m C. 3 1 m D. 3 1 m .
Câu 10. Đường thẳng 5 y x m là tiếp tuyến của đường cong 3 2 4 1 y x x khi m nhận các giá trị thuộc tập hợp:
A. 77 ;3 27 B. 77 3; 27 C. 77 ;3 27 D. 77 3; 27 .
Câu 11. Cho hàm số 1 1 1 x y x . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng
: 2 d y x m cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm , A B sao cho 2 5 AB .
A. 1. m B. 0 m . C. 1. m D. 1; 1 m m .
Câu 12. Lưu lượng xe ô tô vào đường hầm được cho bởi công thức:
2 290,4 ( ) ( / â ) 0,36 13,2 264 v f v xe gi y v v
Trong đó v (km/h) là vận tốc trung bình của các xe khi vào đường hầm. Tìm vận tốc trung bình của các xe khi vào đường hầm sao cho lưu lượng xe đạt lớn nhất. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). A. 8,95 B. 16,24. C. 24,08 D. 27,08.
Câu 13. Tập xác định của hàm số 2 1 2 log (4 ) y x là :
A. ; 2 B. ;2 C. 2;2 D. 2;2 .
Câu 14. Tập xác định của hàm số 3 ( 2) y x là:
A. 2; B. 2; C. \ 2 R D. \ 2 R .
Câu 15. Nghiệm của phương trình
2 2 3 1 1 5 5
x x
x là :
A. 1; 2. x x B. 1; 2 x x C. 1; 2 x x D. Vô nghiệm.
Câu 16. Nghiệm của phương trình 2 3 2 log log 1 1 x là :
A. 1 x B. 2 2 x C. 3 x D. 3 x .
Câu 17. Tổng 2 nghiệm của phương trình 1 1 3 3 10 x x là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.