Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm học 2016 2017 sở GD và ĐT Lâm Đồng
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm học 2016 2017 sở GD và ĐT Lâm Đồng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm học 2016 2017 sở GD và ĐT Lâm Đồng Bản PDF Đề thi HK2 Toán lớp 12 năm học 2016 – 2017 sở GD và ĐT Lâm Đồng gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề: + Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Diện tích hình phẳng (phần tô màu trong hình vẽ) được tính bởi công thức nào? + Để đảm bảo an toàn giao thông, khi dừng đèn đỏ các xe ô tô phải cách nhau tối thiểu 1m. Một ôtô A đang chạy với vận tốc 12 m/s thì gặp ô tô B đang dừng đèn đỏ nên ô tô A phải hãm phanh và chuyển động chậm dần đều với vận tốc được biểu thị bởi công thức v(t) = 12 – 3t (m/s). Để đảm bảo an toàn thì ô tô A phải hãm phanh cách ô tô B một khoảng ít nhất là bao nhiêu mét?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 – Mã đề 155

SỞ GIÁ O DỤC VÀ ĐÀ O TẠO LÂM ĐỒ NG KIÊM TRA CHẤ T LƯỢNG HỌC KÌ II Năm ho ̣c 2016 - 2017

ĐỀ CHÍNH THỨ C

(Đề có 6 trang) MÔN: TOÁ N – Lớ p 12 THPT Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề: 155 Câu 1. Cho số thực a thỏa mãn 0 1. a   Phát biểu nào sau đây đúng? A. . x x a dx a C    B. 2 2 ln . x x a dx a a C   

C. ln . x x a dx a a C    D. . ln

x x a a dx C a   

Câu 2. Trong không gian với hê ̣ tọa độ , Oxyz cho mă ̣t cầu       2 2 2 : 3 1 2 25. S x y z      

Tı̀m tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu  S . A.   3; 1;2 ; 5 I R  . B.   3;1; 2 ; 5 I R   . C.   3;1; 2 ; 25 I R    . D.   3; 1;2 ; 25 I R   .

Câu 3. Trong không gian với hê ̣ tọa độ , Oxyz cho hai vectơ     0;1;0 , 3;1;0 a b     . Tı́nh góc giữa hai vectơ a và .b  A.   , 30 . o a b   B.   , 60 . o a b   C.   , 120 . o a b   D.   , 90 . o a b   Câu 4. Trong không gian với hê ̣ tọa độ , Oxyz tı̀m tọa độ của vectơ u  biết 2 u i k    . A. (0;1; 2). u    B. (1;0; 2). u    C. (1; 2;0). u    D. (1;0;2). u   Câu 5. Trong không gian với hê ̣ tọa độ , Oxyz cho ba vectơ (1;0; 2) a    , ( 1;1;2) b   và

(3; 1;1). c    Tı́nh , . a b c      .

A. , . 5 a b c       . B. , . 6 a b c       . C. , . 7 a b c        . D. , . 7 a b c       . Câu 6. Trong không gian với hê ̣ tọa độ , Oxyz cho mă ̣t phẳng ( ) :5 3 2 7 0 P x y z    . Trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ pháp tuyến của ( )? P A. (5;2;1) n   . B. (5;3;2) n   . C. (5; 3;2) n    . D. (5; 3;1) n    . Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên đoa ̣n   ;a b , hình thang cong ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x  trục Ox và hai đường thẳng , x a x b  . Khối tròn xoay ta ̣o thành khi ( ) H quay xung quanh trục Ox có thể tı́ch V được tı́nh bởi công thứ c

A. ( ) .

b

a V f x dx  B. 2( ) .

b

a V f x dx   C. 2 ( ) .

b

a V f x dx   D. ( ) .

b

a V f x dx  

Câu 8. Trong không gian với hê ̣ tọa độ , Oxyz cho hai điểm (2;3;1), (3;1;5). M N Tìm tọa độ vectơ . MN  A.   1;2; 4 . MN    B.   1;2; 4 . MN    C.   1; 2;4 . MN    D.   6;3;5 . MN  

Câu 9. Cho ,f g là hai hàm số liên tục trên đoa ̣n   2;5 , biết 

5

2 3 f x dx   và 

5

2 9 g t dt   .

Tı́nh  

5

2 . A f x g x dx       

A. 3. A  B. 12. A  C. 6. A  D. 8. A 

Trang 2/6 – Mã đề 155

Câu 10. Tı́nh

2

1 . I xdx 

A. 3. 2 I  B. 3. I  C. 1. I  D. 3. I 

Câu 11. Trong không gian với hê ̣ tọa độ , Oxyz viết phương trình tham số của đường thẳng ( )  đi qua điểm (2;0; 1) M  và có vectơ chỉ phương   4; 6;2 a    .

A.

4 2

( ): 6 . 2

x t

y z t

           B.

2 4

( ): 6 . 1 2

x t

y t z t

         C.

4 2

( ) : 6 3 . 2

x t

y t z t

           D.

2 4

( ) : 6 . 1 2

x t

y t z t

        

Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hı̀nh vẽ dưới đây. Diện tích hình phẳng (phần tô màu trong hình vẽ) được tı́nh bởi công thứ c nào?

A.

0

0 ( ) ( ) .

b

a S f x dx f x dx     B.

0 2 ( ) .

b S f x dx 

C.

0

0 ( ) ( ) .

b

a S f x dx f x dx     D.

( ) .

b

a S f x dx 

Câu 13. Tìm phần thực và phần ảo của số phức   1 4 3 z i   . A. Phần thực bằng 11  và phần ảo bằng ( 4) .i  B. Phần thực bằng 13 và phần ảo bằng 4 . C. Phần thực bằng 11  và phần ảo bằng 4 .i D. Phần thực bằng 11  và phần ảo bằng 4 . Câu 14. Tính   sin 1 . I x dx    A. cos 1 . I x C   B. cos . I x x C    C. cos . I x C   D. cos . I x x C    Câu 15. Tính 5 3 (7 4 ). i i    A. 2 .i  B. 2 7 .i  C. 12 .i  D. 12 7 .i  Câu 16. Nếu hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x thı̀ A. '( ) ( ). f x F x  B. '( ) ( ). F x f x  C. ( ) ( ). F x f x  D. ( ) ( ) . F x f x C  

Câu 17. Nếu ( ) F x là nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên đoa ̣n   ,a b thì 

b

a f x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo