 lop 12 mon Toan nam hoc 2016 2017 truong THPT chuyen Nguyen Thi Minh Khai Soc Trang.png)
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/6 Mã đề 132
TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2016 – 2017) NGUYỄN THỊ MINH KHAI MÔN: TOÁN 12
-----oOo----- Thời gian: 90 phút – Số 50 câu. -----///-----
Họ và tên:……………………. Lớp:……………. SBD:…………………………….
Câu 1: Cho số phức z a bi ( ,a b) thoả mãn 1 7 3 5 i i z i z . Tính . P a b
A. 2 P . B. 1 P . C. 1 P . D. 2 P .
Câu 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 1 2 2 f x x x trên khoảng 0;1
A.
0;1
56 25 5 min 20 f x . B.
0;1
54 25 5 min 20 f x .
C.
0;1
11 5 5 min 4 f x . D.
0;1
10 5 5 min 4 f x .
Câu 3: Xét mặt cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của tứ diện đều có cạnh bằng 2 . Tính bán kính của mặt cầu đó.
A. 1. B. 2 2 . C. 2 4 . D. 2 .
Câu 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm 1;2;3 A và 1; 5; 4 B . Đường thẳng
AB cắt mặt phẳng : 2 3 7 0 P x y z tại điểm M . Tìm k , biết MA kMB
.
A. 1 2 k . B. 2 k . C. 2 k . D. 1 2 k .
Câu 5: Cho một hình phẳng gồm nửa đường tròn đường kính 2, AB
hai cạnh BC , DA của hình vuông ABCD và hai cạnh ED ,
EC của tam giác đều DCE (như hình vẽ bên). Tính diện tích S của mặt tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng trên quanh trục đối xứng của nó.
A. 8 S . B. 20 3 6 S
.
C. 6 S . D. 3 6 2 S
.
Câu 6: Cho H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2 4 y x và đường thẳng 2 y x (như hình vẽ
bên). Biết diện tích của hình H là S a b , với
a , b là các số hữu tỉ. Tính 2 2 2 P a b . A. 12 P . B. 9 P . C. 16 P . D. 10 S .
Câu 7: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình 4 .2 16 0 x x m có đúng
hai nghiệm thuộc khoảng 0;3 .
A. 8;. B. 8;10 . C. 10;17 . D. 8;10 .
Mã đề thi 132
A B
D C
E
O x
y
2
2 2
2 4 y x
2 y x
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/6 Mã đề 132
Câu 8: Cho 1 a b . Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?
A.
3 3 2 2 log log log
a a a
a a a b
a b . B. 3 2 3 2 log log log a a a a a b a a b .
C. 3 2 log 4 2loga a a a b a b . D. 3 2 log 2 loga a a a b a b .
Câu 9: Cho số phức z thoả mãn 1 2 1 9 i z z i . Tìm môđun của số phức 1 3 i w z
A. 2 5 w . B. 5 w . C. 5 2 w . D. 1 5 w .
Câu 10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm 0;1;1 A và 1;3;2 B . Viết phương trình
của mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB .
A. 2 9 0 x y z . B. 2 3 0 x y z . C. 4 3 7 0 x y z . D. 2 0 y z .
Câu 11: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng thẳng 1 1 : 2 2 1 x y z d và mặt
phẳng : 2 3 2 0 P x y z . Kí hiệu ; ; H a b c là giao điểm của d và P . Tính tổng
T a b c . A. 5 T . B. 3 T . C. 1 T . D. 3 T .
Câu 12: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm M thoả mãn 2 OM k j . Tìm toạ độ điểm M .
A. 2;1;0 M . B. 1;0; 2 M . C. 1; 2;0 M . D. 0;1; 2 M .
Câu 13: Tìm tập hợp các giá trị thực của tham số m để hàm số 2 1 1 y x mx đồng biến trên
khoảng ; .
A. ; 1 . B. 1;1 . C. ;1 . D. 1;.
Câu 14: Biết
6 2
2 4
4 1d ln x x a x c x x b , với a , b , c là các số nguyên dương, a
b là phân số tối giản.
Tính S a b c . A. 396 S . B. 198 S . C. 395 S . D. 199 S .
Câu 15: Tính đạo hàm của hàm số
7 2 5 2 log 1 x y x x
A.
2 5
2
1 7 2 ln 2 5 1 ln10
x y x x . B.
2 5
2
2 7 2 ln 2 5 1 ln10
x x y x x .
C.
7 5 1 2
2 7 2 ln 5 1 ln10
x x y x x x
. D.
2 5
2 2 7 2 ln 2 1 5
x x y x x .
Câu 16: Cho số phức z thoả mãn 2 10 5 i z i . Hỏi điểm
biểu diễn số phức z là điểm nào trong các điểm M ,
N , P , Q ở hình bên?
A. Điểm Q. B. Điểm M …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.