Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Vĩnh Viễn TP.HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Vĩnh Viễn TP.HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Vĩnh Viễn TP.HCM Bản PDF Đề thi HK2 Toán lớp 12 năm học 2016 – 2017 trường THPT Vĩnh Viễn – TP.HCM gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x^2 và y = 0. Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng (H) khi nó quay quanh trục Ox. + Một nhà máy thủy điện xả lũ với tốc độ xả tại thời điểm t giây là v(t) = 2t + 100 (m^3/s) . Hỏi sau 30 phút nhà máy xả được bao nhiêu mét khối nước? + Gọi A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z1, z2, z3 thỏa diều kiện /z1/ = /z2/ = /z3/. Mệnh đề nào sau đây đúng: A. Tam giác ABC là tam giác đều B. Tam giác ABC nhận gốc tọa độ làm trọng tâm C. Tam giác ABC nhận gốc tọa độ làm tâm đường tròn ngoại tiếp D. Tam giác ABC nhận gốc tọa độ làm trực tâm

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM TRƯỜNG THPT VĨNH VIỄN Đề thi gồm:05 trang

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học 2016 – 2017 Môn thi: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:----------------------------------------------------------------------- Số báo danh:-------------------------------------------------------------------------------

Câu 1: Cho hàm số ( ) 1 f x 3 2x = - . Mệnh đề nào sau đây đúng

A. ( ) f x dx 3 2x C = - + ò B. ( ) f x dx 3 2x C =- - + ò

C. ( ) 1 f x dx 3 2x C 2 =- - + ò D. ( ) 1 f x dx 3 2x C 2 = - + ò

Câu 2: Cho hàm số ( ) 3 1 f x (3x 2) = - . Mệnh đề nào sau đây đúng

A. ( ) 2 1 f x dx C 6(3x 2) = + - ò B. ( ) 2 1 f x dx C 3(3x 2) =- + - ò

C. ( ) 2 1 f x dx C 6(3x 2) =- + - ò D. ( ) 2 1 f x dx C 3(3x 2) = + - ò

Câu 3: Cho hàm số ( ) 1 x(x 2) f x + = . Mệnh đề nào sau đây đúng

A. ( ) x x 2 f x dx ln C + = + ò B. ( ) 1 x 2 x 2 f x dx ln C + = + ò

C. ( ) x 2 x f x dx ln C + = + ò D. ( ) 1 x 2 2 x f x dx ln C + = + ò

Câu 4: Cho hàm số ( ) f x cos3x = . Mệnh đề nào sau đây đúng

A. ( ) 1 f x dx sin 3x C 3 = + ò B. ( ) 1 f x dx sin 3x C 3 =- + ò

C. ( ) f x dx 3sin 3x C = + ò D. ( )d 3sin 3 f x x x C =- + ò

Câu 5: Cho hàm số ( ) 2 2 1 sin xcos x f x = . Mệnh đề nào sau đây đúng

A. ( )d tan cot . f x x x x C =- + + ò B. ( )d tan cot . f x x x x C = + + ò

C. ( )d (tan cot ) . f x x x x C =- + + ò D. ( )d tan cot . f x x x x C = - + ò

Câu 6: Cho hàm số ( )

x 2 f x e - = . Mệnh đề nào sau đây đúng

A. ( )

x 2 1 2 f x dx e C - =- + ò B. ( )

x 2 f x dx 2e C - = + ò

C. ( )

x 2 1 2 f x dx e C - = + ò D. ( )

x 2 f x dx 2e C - =- + ò

Câu 7: Biết a,b thỏa mãn   3 b 2x 1dx a 2x 1 C      . Khi đó:

A. 16 ab 9  B. ab 1  C. 16 ab 9  D. 9 ab 16 

Câu 8: Nếu u(x)và v(x)là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn   b a; . Mệnh đề nào sau đây đúng

A.    

b b b

a a a udv uv vdv B. ( ) . .      

b b b

a a a u v dx u dx v dx

Mã đề 001

Trang 2/5 - Mã đề 001

C. ( ).( )    

b b b

a a a uvdx udx vdx D. |    

b a

a b

b a udv uv vdu

Câu 9: Một nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 2 f x x 3 = - trên là:

A. ( ) ( )

3 x 3 F x x 3 - = + B. ( ) F x 2(x 3) = -

C. ( ) ( )

3 x 3 F x 2017 3 - = + D. ( ) 3 F x 3(x 3) = -

Câu 10: Biết

1

0 x.f(x)dx 3 = ò . Khi đó

2

0 sin 2x.f(cosx)dx

p

ò bằng:

A. 3 B. 8 C. 4 D. 6

Câu 11: ( ) F x là nguyên hàm của ( ) f x trên thỏa:

e

1

1 F(x)dx 1 x = ò và F(e) 3 = . Khi đó e

1 ln xf(x)dx ò bằng:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 2 -

Câu 12: Cho ( ) f x là hàm số chẵn và liên tục trên . Nếu ( )

x

1

1

f x dx 4 1 e - = + ò thì ( )

1

0 f x dx ò bằng:

A.0 B. 2 C. 8 D. 4

Câu 13: Có bao nhiêu giá trị của a thỏa:

0

a (2x+5)dx a 4 = - ò

A. 0 B. 1 C. 2 D. vô số

Câu 14: Nếu

b

a x (a 0, b 0) 2 dx 3 ³ ³ = ò thì:

A. 2 2 1 b a = - B. b a 1 b a = - C. b a 1 = - D. 1 b a = +

Câu 15: Tính tích phân

2

1

ln x I dx x = ò ta có:

A. I 2 = B.

2 ln 2 I 2 = C. I ln 2 = C.

2 ln 2 2 I - =

Câu 16: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

2 1 = +

x y

x

, trục hoành và đường thẳng 1 x = là

a b S - = . Khi đó a b + bằng: A. 4 B. 5 C. 6 D. 3 Câu 17: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi x (C): e y x = , trục hoành và đường thẳng (a>0) x a, = . Ta có: A. a a e 1 S ae + + = B. a a e 1 S ae - - = C. a a e 1 S ae + - = D. a a e 1 S ae - + = Câu 18: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x2 và y = 0. Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng (H) khi nó quay quanh trục Ox.

A. 16π 15 B. 17π 15 C. 18π 15 D. 19π 15

Câu 19: Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều, thể tích khối lăng trụ này bằng 1. Để diện tích toàn phần hình lăng trụ nhỏ nhất thì cạnh đáy bằng:

A. 1 B. 3 3 4 C. 3 4 3 D. 1 3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo