Quảng cáo
Đề HSG lần 3 lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nông Cống 1 Thanh Hóa
QR

Đề HSG lần 3 lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nông Cống 1 Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề HSG lần 3 lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nông Cống 1 Thanh Hóa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát chất lượng đội tuyển học sinh giỏi lần 3 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nông Cống 1, tỉnh Thanh Hóa; đề thi hình thức trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề HSG lần 3 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Nông Cống 1 – Thanh Hóa : + Việt và Nam chơi cờ. Trong một ván cờ, xác suất Việt thắng Nam là 0,3 và Nam thắng Việt là 0,4. Hai bạn dừng chơi khi có người thắng, người thua. Tính xác suất để hai bạn dừng chơi sau hai ván cờ. + Ngày mùng 03/03/2015 anh A vay ngân hàng 50 triêu đồng với lãi suất kép là 0,6% / tháng theo thể thức như sau: đúng ngày mùng 3 hàng tháng kể từ một tháng sau khi vay, ngân hàng sẽ tính số tiền nợ của anh bằng số tiền nợ tháng trước cộng với tiền lãi của số tiền nợ đó. Sau khi vay anh A trả nợ như sau: đúng ngày mùng 3 hàng tháng kể từ một tháng sau khi vay anh A đều đến trả ngân hàng 3 triệu đồng. Tính số tháng mà anh A trả được hết nợ ngân hàng, kể từ một tháng sau khi vay. Biết rằng lãi suất không đổi trong suốt quá trình vay. A. 15 tháng. B. 19 tháng. C. 16 tháng. D. 18 tháng. + Hai chiếc ly đựng chất lỏng giống hệt nhau, mỗi chiếc có phần chứa chất lỏng là một khối nón có chiều cao 2 dm (mô tả như hình vẽ). Ban đầu chiếc ly thứ nhất chứa đầy chất lỏng, chiếc ly thứ hai để rỗng. Người ta chuyển chất lỏng từ ly thứ nhất sang ly thứ hai sao cho độ cao của cột chất lỏng trong ly thứ nhất còn 1dm. Tính chiều cao h của cột chất lỏng trong ly thứ hai sau khi chuyển (độ cao của cột chất lỏng tính từ đỉnh của khối nón đến mặt chất lỏng – lượng chất lỏng coi như không hao hụt khi chuyển. Tính gần đúng h với sai số không quá 0,01dm). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA

TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG I

ĐỀ THI KSCL ĐỘI TUYỂN HSG LẦN 3

NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN HỌC 12 Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm) (Đề thi gồm 08 trang) Họ, tên thí sinh :……………………………………………………….. SBD : ………………… Câu 1: Phương trình tan 3 x = có tập nghiệm là

A. 2 , 3 k k π π   + ∈     . B. ∅. C. , 3 k k π π   + ∈     . D. , 6 k k π π   + ∈     .

Câu 2: Cấp số nhân ( ) nu có công bội âm, biết 3 12 u = , 7 192 u = . Tìm 10 u .

A. 10 1536 u = . B. 10 1536 u = − . C. 10 3072 u = . D. 10 3072 u = − . Câu 3: Cho tứ diện ABCD có 2, AB AC = = 3 DB DC = = . Khẳng định nào sau đây đúng? A. BC AD ⊥ . B. AC BD ⊥ . C. ( ) AB BCD ⊥ . D. ( ) DC ABC ⊥ .

Câu 4: Hàm số nào sau đây không đồng biến trên khoảng ( ) ; −∞+ ∞?

A. 3 1 y x = + . B. 1 y x = + . C. 2 1 x y x − = −. D. 5 3 10 y x x = + − .

Câu 5: Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng và giá trị cực đại bằng . B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng và giá trị nhỏ nhất bằng . C. Hàm số đạt cực đại tại 1 x = − và đạt cực tiểu tại 2 x = . D. Hàm số có đúng một cực trị. Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm ( ) 4 2 2 1 y f x x x = = − + trên đoạn [ ] 0;2 .

A. 1. M = B. 0. M = C. 10. M = D. 9. M = Câu 7: Hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên dưới đây.

Số tiệm cận của đồ thị hàm số ( ) y f x = là:

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 4 . Câu 8: Cho , , a b c là các số thực dương khác 1. Đồ thị hàm số x y a = , x y b = , x y c = được cho trong hình bên.

( ) y f x = 

2 − 2 2 2 −

x −∞ 2 − 0 1 +∞ y′ − − + −

y

1 −

−∞

2

4 −

3

0

ĐỀ CHÍNH

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. 1 c a b < < < . B. 1 c a b < < < . C. 1 c b a < < < . D. 1 c a b < < < . Câu 9: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng cạnh bên bằng . Tính thể tích của khối chóp đã cho?

A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số sin 2cos 1 sin cos 2 x x y x x + + = + + là

A. 1 2 m = − ; 1 M = . B. 1 m = ; 2 M = . C. 2 m = −; 1 M = . D. 1 m = −; 2 M = .

Câu 11: Tính giới hạn ( ) 1 1 1 1 lim ... 1.2 2.3 3.4 1 n n

  + + + +   +  

.

A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3 2 .

Câu 12: Cho khai triển ( ) 18 18 0 1 18 1 4 ...a x a a x x − = + + . Giá trị của 3a bằng

A. 52224 − . B. 2448 . C. 52224. D. 2448 − . Câu 13: Cho hình chóp .S ABCD với đáy ABCD là hình thang vuông tại A, đáy lớn 8 AD = , đáy nhỏ 6 BC = , SA vuông góc với đáy, 6 SA = . Gọi M là trung điểm AB , ( ) P là mặt phẳng qua M và

vuông góc với AB . Thiết diện của hình chóp .S ABCD cắt bởi mặt phẳng ( ) P có diện tích bằng:

A. 20 . B. 16. C. 30. D. 15.

Câu 14: Tìm giá trị lớn nhất của tham số m để hàm số ( ) 3 2 1 8 2 3 3 y x mx m x m = − + − + + đồng biến trên

.

A. 2 m = . B. 2 m = −. C. 4 m = . D. 4 m = −. Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) 3 2 2 6 1 y mx x m x = + + − + đạt cực tiểu tại

1 x = .

A. 1 m = . B. 4 m = −. C. 2 m = −. D. 2 m = .

Câu 16: Cho hàm số 1 x m y x + = + ( m là tham số thực) thoả mãn :

[ ] [ ] 1;2 1;2 16 min max 3 y y + = . Mệnh đề nào dưới

đây đúng?

A. 2 4 m < ≤ . B. 0 2 m < ≤ . C. 0 m ≤ . D. 4 m > .

Câu 17: Khối đa diện có mười hai mặt đều có số đỉnh, số cạnh, số mặt lần lượt là:

A. 30, 20 , 12. B. 20 , 12, 30. C. 12, 30, 20 . D. 20 , 30, 12.

Câu 18: Gọi , , l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh xq S của hình nón là:

A.

2 1 3 xq S r h = π . B. xq S rl = π . C. xq S rh = π . D. 2 xq S rl = π .

Câu 19: Cho mặt cầu có diện tích bằng 2 16 a π . Khi đó, bán kính mặt cầu bằng

.S ABCD 2a 3a V

3 4 7 V a =

3 4 7 9 a V =

3 4 3 a V =

3 4 7 3 a V =

O x

y

1

x y b =

x y a = x y c =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo