Quảng cáo
Đề chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Nghệ An
QR

Đề chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Nghệ An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Nghệ An Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An; đề thi gồm 05 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề). Trích dẫn Đề chọn học sinh giỏi tỉnh Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Nghệ An : + Mạng lưới giao thông trong một thành phố được bố trí dạng lưới chữ nhật kích thước 10 × 12 như hình vẽ. An lần đầu đến thành phố, muốn đi qua thành phố từ điểm xuất phát A đến điểm cuối B. An chỉ biết xác định các hướng đi để quãng đường đi là ngắn nhất. Giả sử tại các điểm giao nhau An có thể đi ngẫu nhiên theo một trong các hướng đã định. Tính xác suất để An không đi qua Quảng trường trung tâm C. + Cho tứ diện ABCD có AB = 10, AC = AD = 20. Biết rằng BAC + CAD + DAB = ABC + CBD + DBA = ACB + BCD + DCA = 180. Tính chu vi tam giác BCD và tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = MA + MB + MC + MD khi điểm M thay đổi trong không gian. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh BC = a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) bằng 2 a và đường thẳng SC tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc với 1 tan 2. a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a. b) Tính sin của góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng SAD.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NGHỆ AN

TOANMATH.com

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn thi: TOÁN - BẢNG A

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1. (6,5 điểm)

a) Tìm điểm cực trị của hàm số 2 2023 2022 2021 y x x x     .

b) Có bao nhiêu số nguyên m bé hơn 2022 để bất phương trình   3 3 3 2 2 3 3 m x x m x x      nghiệm đúng

với mọi   1;2 x ?

Câu 2. (5,5 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh BC a  , tam giác SAB cân tại S và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng   SCD bằng

2 a và đường thẳng SC

tạo với mặt phẳng   ABCD một góc  với 1 tan 2  .

a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.

b) Tính sin của góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng   SAD .

Câu 3. (5,0 điểm)

a) Cho hàm số bậc ba  3 2 3 f x x bx cx     thỏa mãn điều kiện   (0;2) min 1 1 x f x f   . Tìm giá trị lớn nhất

của hàm số   1 1 y f x x     trên đoạn   1;1  .

b) Mạng lưới giao thông trong một thành phố được bố trí dạng lưới chữ nhật kích thước 10 × 12 như hình vẽ. An lần đầu đến thành phố, muốn đi qua thành phố từ điểm xuất phát A đến điểm cuối B. An chỉ biết xác định các hướng đi để quãng đường đi là ngắn nhất. Giả sử tại các điểm giao nhau An có thể đi ngẫu nhiên theo một trong các hướng đã định. Tính xác suất để An không đi qua Quảng trường trung tâm C.

Câu 4. (1,5 điểm)

Cho tứ diện ABCD có 10 AB  , 20 AC AD   . Biết rằng       BAC CAD DAB ABC CBD DBA         180 ACB BCD DCA     . Tính chu vi tam giác BCD và tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P MA MB MC MD     khi điểm M thay đổi trong không gian.

Câu 5. (1,5 điểm)

Cho a, b, c là các số thực thuộc đoạn   0;1 thỏa mãn điều kiện 1 a b c   . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

  2 24 24 24 5 3 3 3 7 1 1 1 P a b c bc ca ab           .

--------------- HẾT ---------------

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm./.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo