Quảng cáo
Đề học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 12 môn Toán chuyên năm 2021 2022 sở GD ĐT Lạng Sơn
QR

Đề học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 12 môn Toán chuyên năm 2021 2022 sở GD ĐT Lạng Sơn

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 12 môn Toán chuyên năm 2021 2022 sở GD ĐT Lạng Sơn Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán lớp 12 chuyên năm học 2021 – 2022 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn; đề thi gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, thang điểm 20, thời gian học sinh làm bài thi là 180 phút (không kể thời gian giáo viên coi thi phát đề), đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề học sinh giỏi cấp tỉnh Toán lớp 12 chuyên năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Lạng Sơn : + Cho tam giác ABC có ba đường cao AD BE CF cắt nhau tại H. Gọi S T lần lượt là trung điểm của AB AC. Đường thẳng ST cắt BE CF lần lượt tại M N. a) Chứng minh rằng đường thẳng nối tâm hai đường tròn ngoại tiếp các tam giác MTH NSH vuông góc với AH. b) Gọi P P lần lượt là ảnh đối xứng của B E qua CH. Gọi Q Q lần lượt là ảnh đối xứng của C F qua BH. Chứng minh rằng P Q P Q đồng viên. c) Chứng minh rằng tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác HPQ nằm trên đường thẳng Euler của tam giác ABC. + Cho số nguyên dương n. Tìm số nguyên dương k nhỏ nhất thỏa mãn tính chất: khi lấy ra k phần tử phân biệt bất kì từ tập hợp 1; 2; 3; …; 2n (gồm 2n số nguyên dương liên tiếp) thì luôn có 2 phần tử được lấy ra mà số này chia hết cho số kia. + Chứng minh rằng tồn tại vô hạn số nguyên dương n sao cho ước nguyên tố lớn nhất của 4 n 1 lớn hơn 2n.

Xem trước nội dung

0

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LẠNG SƠN

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

LỚP 12 NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn thi: TOÁN lớp 12 CHUYÊN

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm 01 trang, 05 câu)

Câu 1 (4 điểm). Giải hệ phương trình    2 2 1 1 1

3 2 2 2 6 10

x x y y

x y x x y

            

.

Câu 2 (4 điểm). Cho dãy số   n u xác định bởi

1

1

0

. 3 , 1, 2 n

n

u a

u n n u 

         

a) Chứng minh rằng 1 1 1 1 2 n n u a     với mọi 1, n n   và dãy số   n u có giới hạn.

b) Tìm tất các giá trị của a để 2 1 2 1 k k u u    và 2 2 2 k k u u  với mọi 1, . k k  

Câu 3 (4 điểm). Cho hàm số : f    thỏa mãn:

     2 f xf x f y y f x    với mọi ,x y  (1).

a) Giả sử rằng  0 0 f  , chứng minh rằng  f x là song ánh.

b) Tìm  0 f và tất cả các hàm số thỏa mãn (1).

Câu 4 (6 điểm). Cho tam giác ABC có ba đường cao , , AD BE CF cắt nhau tại H . Gọi , S T lần

lượt là trung điểm của , AB AC . Đường thẳng ST cắt , BE CF lần lượt tại , M N .

a) Chứng minh rằng đường thẳng nối tâm hai đường tròn ngoại tiếp các tam giác

, MTH NSH vuông góc với AH .

b) Gọi , ' P P lần lượt là ảnh đối xứng của , B E qua CH . Gọi , ' Q Q lần lượt là ảnh đối xứng

của , C F qua BH . Chứng minh rằng , , ', ' P Q P Q đồng viên.

c) Chứng minh rằng tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác HPQ nằm trên đường thẳng Euler

của tam giác ABC . Câu 5 (2 điểm).

a) Cho số nguyên dương n . Tìm số nguyên dương k nhỏ nhất thỏa mãn tính chất: khi lấy ra

k phần tử phân biệt bất kì từ tập hợp   1;2;3;...;2n (gồm 2n số nguyên dương liên tiếp)

thì luôn có 2 phần tử được lấy ra mà số này chia hết cho số kia. b) Chứng minh rằng tồn tại vô hạn số nguyên dương n sao cho ước nguyên tố lớn nhất của

4 1 n  lớn hơn 2n .

---------------------Hết---------------------

Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………....................... Số báo danh: …………...........

Chữ kí giám thị số 1:………………................................………Chữ kí giám thị số 2:…......................………....

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LẠNG SƠN

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

LỚP 12 NĂM HỌC 2021 - 2022

HƯỚNG DẪN CHẤM THI MÔN TOÁN LỚP 12 CHUYÊN

(Hướng dẫn chấm gồm 05 trang)

Chú ý: Những cách giải khác HDC mà đúng thì cho điểm theo thang điểm đã định. Câu Nội dung Điểm 1 (4 đ)    



2 2 1 1 1 1

3 2 2 2 6 10 2

x x y y

x y x x y

            

Điều kiện 2 2 0 2 6 0 x y x y        

.

Nhận xét từ (1) có 2 1 0 y y y   .

Vậy (1) 2 2

2

1 1 1 1 x x y y y y      

1,0

Xét hàm số 

2 1 f t t t  

Có  

2

2

1 ' 0 , 1

t t f t t R f t t

      

là hàm số đồng biến, liên tục trên .

Vậy phương trình   f x f y x y   

1,0

Khi đó 2 3 3 2 6 10 x x x           3 3 2 2 2 6 2 6 2 0 x x x x          

      3 3 6 2 2 2 6 0 3 2 2 6 2

x x x x x x

           

   9 2 2 6 0 3 3 2 2 6 2 x x x x                

.

1,0

Điều kiện: 9 3 6 3 2 2 6 2 3 2 2 x x

x         

.

Mặt khác 2 2 1 2 6 2 x

   

.

Do đó 9 3 2 6 1 2 3 2 2 6 2 x x x        

9 2 3 6 0, ; 6 2 3 2 2 6 2 x x x x

               

.

Từ đó:  3 2 x y    (TMĐK). Vậy hệ có nghiệm duy nhất   2;2 .

1,0

2 (4 đ) Cho dãy số   n u xác định bởi

1

1

0

. 3 , 1, 2 n

n

u a

u n n u 

         

a) Chứng minh rằng 1 1 1 1 2 n n u a     với mọi 1, n n   và dãy số   n u có giới

hạn. b) Tìm tất các giá trị của a để 2 1 2 1 k k u u    và 2 2 2 k k u u  với mọi 1, . k k  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo