
Trang 1
Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho điểm 1; 2;0 A và mặt phẳng : 2 2 3 0 P x y z . Mặt phẳng
: 2 0 x by cz d (với , , b c d ) đi qua điểm A, song song với trục Oy và vuông góc
với P . Khi đó, giá trị b c d bằng
A. 2 . B. 0 . C. 4 . D. 8.
Lời giải Chọn A
Ta có mặt phẳng P có 1 vectơ pháp tuyến 2; 2;1 P n
.
Trục Oy có 1 vectơ chỉ phương 0;1;0 j
.
Suy ra , 1;0;2 / / 1;0; 2 P n j n
.
Mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng P và song song với trục Oy nên nhận vectơ
1;0; 2 n
là vectơ pháp tuyến, mặt phẳng đi qua điểm A nên có phương trình
1. 1 0. 2 2. 0 0 2 1 0 2 4 2 0 x y z x z x z .
Do đó 0; 4; 2 b c d . Vậy 2 b c d .
Câu 2. Thiết diện qua trục của hình nón N là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a . Tính
diện tích toàn phần của hình nón N .
A. 2 1 2 2
2 xq a S . B. 2 2 2
2 xq a S . C. 2 2 1 xq S a . D. 2 2 1
2 xq a S .
Lời giải Chọn D
Ta có tam giác SAB vuông cân tại S có SA SB a .
Suy ra 2 2 2 2 2 a AB SA SB a R .
Diện tích xung quanh hình nón N là
2 2 2 . . 2 2 xq a a S Rl a .
Diện tích mặt đáy hình nón N là
2 2
2 d
a S R .
Vậy diện tích toàn phần của hình nón là 2 2 1
2 d xq a S S S .
UBND TỈNH BẮC NINH SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Đề thi gồm có 08 trang
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 2
Câu 3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 2 log 2 4 y x mx có tập xác định là .
A. 2 m . B. 2 m . C. 2
2
m
m
. D. 2 2 m .
Lời giải Chọn D
Điều kiện 2
2 1 0 0 2 4 0, 2 2 0 4 0
a x mx x m m
.
Vậy 2 2 m .
Câu 4. Cho hàm số y f x là hàm số có đạo hàm cấp hai liên tục trên . Gọi C là đồ thị của hàm
số đã cho. Tiếp tuyến với đồ thị C tại các điểm có hoành độ 1; 0 x x lần lượt tạo với trục
hoành góc 0 0 30 ;45 . Tiếp tuyến với đồ thị C tại các điểm có hoành độ 1; 2 x x lần lượt song
song với đường thẳng 1 : 2 1 d y x và vuông góc với đường thẳng 2 : +5 d y x .
Tính
0 2
3
1 1 3 . d 4 . d
I f x f x x f x f x x
A. 1
2 . B. 37 12 . C. 58 . D. 14 .
Lời giải Chọn D
Từ giả thiết, ta có: 0 0 3 1 tan30 ; 0 tan 45 1; 1 2; 2 1 3 f f f f .
Đặt x t f x dt f x d .
TH1: 3 1 ; 0 1; 1 2; 2 1 3 f f f f , ta có
0 2 1 1 3 3
1 1 2 3 3
3 . d 4 . d 3 d 4 d 14
I f x f x x f x f x x t t t t
TH2: 3 1 ; 0 1; 1 2; 2 1 3 f f f f , ta có
0 2 1 1 3 3
1 1 2 3 3
3 . d 4 . d 3 d 4 d 14
I f x f x x f x f x x t t t t
TH3: 3 1 ; 0 1; 1 2; 2 1 3 f f f f , ta có
0 2 1 1 3 3
1 1 2 3 3
3 . d 4 . d 3 d 4 d 14
I f x f x x f x f x x t t t t
TH4: 3 1 ; 0 1; 1 2; 2 1 3 f f f f , ta có
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.