Quảng cáo
Đề chọn học sinh giỏi thành phố lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Hải Phòng
QR

Đề chọn học sinh giỏi thành phố lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề chọn học sinh giỏi thành phố lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Hải Phòng Bản PDF Thứ Ba ngày 18 tháng 01 năm 2022, sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp thành phố lớp 12 môn Toán năm học 2021 – 2022. Đề chọn học sinh giỏi thành phố Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Hải Phòng gồm 01 trang với 08 bài toán dạng tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 180 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn đề chọn học sinh giỏi thành phố Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Hải Phòng : + Có 15 người xếp thành một hàng dọc (vị trí của mỗi người trong hàng là cố định). Chọn ra 4 người trong hàng. Tính xác suất để 4 người được chọn không có hai người nào đứng cạnh nhau. + Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thang cân, AD song song với BC, AB BC CD a AD a 2. Góc giữa hai mặt phẳng ACD và ABCD bằng 0 45. a) Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng A CD. b) Gọi P là mặt phẳng đi qua B và vuông góc với đường thẳng A C. Mặt phẳng P chia khối lăng trụ đã cho thành hai khối đa diện. Tính thể tích khối đa diện chứa đỉnh A. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC không có góc nào tù, nội tiếp đường tròn tâm I. Gọi D là chân đường phân giác trong của góc A D BC. Đường thẳng đi qua D và vuông góc với đường thẳng AI cắt đường thẳng AC tại điểm E. Tìm tọa độ các điểm A và C biết rằng A có tung độ âm và 1 5 0 1 1 0 2 B I E. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI PHÒNG

(Đề gồm 01 trang, 08 bài)

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ LỚP 12 BẢNG B

NĂM HỌC 2021 – 2022

ĐỀ THI MÔN: TOÁN Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 18/01/2022.

Câu 1. (2,0 điểm)

a) Cho hàm số   3 2 2 3 4 y x mx m x       1 với m là tham số và đường thẳng : 4 d y x   .

Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng  d cắt đồ thị hàm số  1 tại ba điểm phân biệt.

b) Cho hàm số     3 3 2 2 3 1 6 12 3 3 8 6 f x m x mx m m x m m         với m là tham số. Có bao

nhiêu giá trị nguyên của m   2021;2022  sao cho  0 f x  với mọi   2021;2022 x ?

Câu 2. (1,0 điểm) Cho các số thực ; ; a b c thuộc khoảng   1; thỏa mãn

 

5 2 1 log 2 log 1 log log 0 2

b b a a

c b c c b          

.

Tính giá trị biểu thức 2 log log a b F b c   .

Câu 3. (1,0 điểm) Tính tổng tất cả các nghiệm   0;4 x   của phương trình

  2 cos 3sin cos cos 3sin 1 x x x x x    .

Câu 4. (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình sau có nghiệm

    

2

3 2 2 2

6 5 9

1 3 7 2 23 3

x x x

x x x x m x

     

       

.

Câu 5. (1,0 điểm) Có 15 người xếp thành một hàng dọc (vị trí của mỗi người trong hàng là cố định). Chọn ra 4 người trong hàng. Tính xác suất để 4 người được chọn không có hai người nào đứng cạnh nhau.

Câu 6. (2,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ' ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thang cân, AD song song với BC, AB BC CD a    , 2 AD a  . Góc giữa hai mặt phẳng   ' A CD và   ABCD bằng 0 45 .

a) Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng   ' A CD .

b) Gọi  P là mặt phẳng đi qua B và vuông góc với đường thẳng ' A C . Mặt phẳng  P chia khối

lăng trụ đã cho thành hai khối đa diện. Tính thể tích khối đa diện chứa đỉnh A. Câu 7. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC không có góc nào tù, nội tiếp đường tròn tâm I. Gọi D là chân đường phân giác trong của góc A   D BC  . Đường thẳng đi qua D và vuông

góc với đường thẳng AI cắt đường thẳng AC tại điểm E. Tìm tọa độ các điểm A và C biết rằng A có tung

độ âm và     1 5;0 , ; 1 , 1;0 2 B I E         

.

Câu 8. (1,0 điểm) Cho các số thực dương ; ; a b c thỏa mãn   2 2 2 2 2 8 a b c a b   . Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức

2 2 2 4

a b c b a c c P b c a c a b c

          

.

-------------------- HẾT -------------------- (Thí sinh không sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm) Họ và tên thí sinh: …………………………………………………. Số báo danh: ….…….………… Cán bộ coi thi 1: …………………………………... Cán bộ coi thi 2: …….………………...……….

ĐỀCHÍNH THỨC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo