Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT tỉnh Quảng Nam
QR

Đề thi học sinh giỏi lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT tỉnh Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học sinh giỏi lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT tỉnh Quảng Nam Bản PDF Thứ Sáu ngày 12 tháng 03 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12 THPT cấp tỉnh môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT tỉnh Quảng Nam mã đề 105 gồm 04 trang với 40 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi học sinh giỏi Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT tỉnh Quảng Nam : + Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm O và O’, bán kính đáy bằng 2a và chiều cao bằng 4a. Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn đáy tâm O’ lấy điểm B sao cho AB = 5a. Tính thể tích của khối tứ diện ABOO’. + Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1 và d2. Mặt cầu (S) tiếp xúc với d1 tại điểm có hoành độ bằng 1 và có tâm nằm trên đường thẳng d2. Điểm nào sau đây thuộc mặt cầu (S)? + Có 6 học sinh gồm 1 học sinh lớp 10, 2 học sinh lớp 11 và 3 học sinh lớp 12. Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh đó thành một hàng ngang. Xác suất để học sinh lớp 10 đứng xen kẽ giữa 2 học sinh lớp 12 bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề thi 105

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 04 trang)

KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT CẤP TỈNH

NĂM HỌC: 2020-2021

Môn thi: TOÁN Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ng hi: 12/3/2021 Mã đề thi 105

Câu 1: H  

3 2 2 y x x   ng iến n h ng n ng h ng a

A.   0;1 . B.   ;1 .  C.   0;2 . D.   1; . 

Câu 2: i a h 4 y x x   là

A. 1. B. 2. C. 0. D. 3. Câu 3: i i a h 3 3 2 y x x    ằng A. 1.  B. 0. C. 4. D. 1. Câu 4: T ng gi n nh gi nh nh a h 2 1 y x x    n n   1;10 ằng A. 3. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 5: Ch h 3 2 ( ) f x ax bx cx d       , , , a b c d  ó h

ường ng ng hình n. Đ h h



1 4 3 y f x   có bao nhiêu

ường iệ ận ứng A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

Câu 6: Biế ằng phương ình 2 2 2 2 log log (2020 ) 2021 0 x x    ó hai nghiệ h 1 2 , x x . Giá a tích 1 2 . x x ằng A. 2 2log 2020. B. 2. C. 4. D. 2 log 2020.

Câu 7: B phương ình

2 4 20 3 25 5 9

x x x                

ó a nhi nghiệ ng n

A. 14. B. 13. C. 10. D. 12. Câu 8: Biế phương ình 2 1 9 4.15 5 x x x ó nghiệ 0

5 loga x b ( ,a b ng n

dương ), tính 2a b . A. 2 11. a b   B. 2 13. a b   C.2 10. a b   D. 2 8. a b  Câu 9: nghiệ ng n a phương ình 1 3 log (3 2) 3 x   là

A. 11. B. 9. C.10. D. 3.

Câu 10: Cho

2 2

0 1 ( )d 2, ( )d 3 f x x f x x     . Tích phân

2

0

(sin ).cos d f x x x

 ằng

A. 1. B. 1

2  C. 5. D. 1. 

Câu 11: Ch h ph n

2

1

( )d 2 f x x   . T h ph n  

2

1

2 ( ) d x f x x   ằng

A. 11

2  B. 7

2

 C. 5. D. 5 2  

Trang 2/4 – Mã đề thi 105

Câu 12: H ng n h a h ( )

2 1

x

x e f x

e 

A.   ln 2 1 . x e C   B.   2ln 2 1 . x e C  

C.   1 ln 2 1 . 2

x e C   D.   1 1 ln 2 1 . 2 2

x x e C   

Câu 13: Biế

2

2

1

ln( 1)d ln5 ln 2 x x x a b c      i , , a b c hữ ỉ, tính P a b c  .

A. 3 P . B. 0 P  . C. 5 P . D. 2 P  . Câu 14: Ch h i ụ ó hiề a ằng 2 h h ằng 18 . Diện h ng anh a h i ụ h ằng A. 12 3 . B. 4 . C. 12 . D. 4 3 . Câu 15: Ch h i nón ó ộ d i ường inh ằng 6 hiế diện a ụ a gi ông. Th h a h i nón h ằng A. 54 2 . B. 72 2 . C. 24 2 . D. 18 2 .

Câu 16: Tính bán kính R a h i ầ ó h h ằng 3 2 .

A. 3 6 R   B. 3 2 R   C. 2 3. R  D. 3. R 

Câu 17: Ch h i ăng ụ ó hiề a ằng ,a hình h i nh a ó ộ gó ằng

o 120 . Th h a h i ăng ụ h ằng

A. 3 3. a B.

3 3

3 a C.

3 3

2 a D.

3 3

6 a

Câu 18: Trong không gian , Oxyz i n a h ộ ường hẳng 1 1 1 : 1 1 2 x y z d      

?

A.   1; 1;3 . M  B.   1;3;1 . N  C.   1;3;3 . P  D.   1; 1;1 . Q  Câu 19: Trong không gian , Oxyz h i (1;2;3). M Ba i , , A B C ần ượ hình hiế ông gó a M n 3 ụ a ộ. Mặ phẳng i a 3 i , , A B C ó ộ e ơ ph p ến A.   1 1;2;3 . n  B.   2 3;2;1 . n  C.   3 2;3;6 . n  D.   4 6;3;2 . n  Câu 20: Trong không gian , Oxyz h hai ặ phẳng   : 2 3 0, : 4 1 0. P x y z Q x z      ia ến a hai ặ phẳng n ó ộ e ơ hỉ phương A.   1 8;1; 2 . u   B.   2 5;2;3 . u  C.   3 4;1;2 . u  D.   4 8; 1; 2 . u   

Câu 21: Mộ ặ ầ ó diện h ằng 2 24 cm  , h h h i ập phương nội iếp ng ặ ầ ó ằng A. 3 8 cm  B. 3 48 6 . cm C. 3 16 2 cm  D. 3 8 2 cm 

Câu 22: iếp ến a h h 3 3 2005 y x x    ng ng i ường hẳng 9 2021 y x   là A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 23: Biế ằng h     1 2 y x m x x m      (m ha h ) ó hai i . T ng gi i gi i a h n ằng

A.

3 1 . 2 m       

B. 0. C. 1. D.

3 1 . 2 m        Câu 24: Ch phương ình 2 sin .cos ( 1)sin ( 3)cos 2 3 x x m x m x m m       , i m là tham . Có a nhi gi ng n a m phương ình h ó nghiệ A. 6. B. 4. C. 2. D. 5.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo