Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi tỉnh lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh
QR

Đề thi học sinh giỏi tỉnh lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học sinh giỏi tỉnh lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh; đề thi được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 543, 511, 009, 950. Trích dẫn đề thi học sinh giỏi tỉnh Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy là α thoả mãn cos α = 1/3. Mặt phẳng (P) qua AC và vuông góc với mặt phẳng (SAD) chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện. Tỉ lệ thể tích hai khối đa diện là gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau? + Một khối gỗ hình trụ với bán kính đáy bằng 6 và chiều cao bằng 8. Trên một đường tròn đáy nào đó ta lấy hai điểm A, B sao cho cung AB có số đo 120 độ. Người ta cắt khúc gỗ bởi một mặt phẳng đi qua A, B và tâm của hình trụ (tâm của hình trụ là trung điểm của đoạn nối tâm hai đáy) để được thiết diện như hình vẽ. Biết diện tích S của thiết diện thu được có dạng S = aπ + b3.Tính P = a + b. + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (1;1;1), B(2;0;1) và mặt phẳng (P). Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A, song song với mặt phẳng (P) sao cho khoảng cách từ B đến d lớn nhất. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 950

UBND TỈNH BẮC NINH SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn thi: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm 06 trang, 50 câu trắc nghiệm) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Hình phẳng được đánh dấu trong

hình bên có diện tích là

A. ( ) ( )

b c

a b f x dx f x dx − + ∫ ∫

B. ( ) ( )

b b

a c f x dx f x dx − ∫ ∫

C. ( ) ( )

b b

a c f x dx f x dx + ∫ ∫

D. ( ) ( )

b c

a b f x dx f x dx + ∫ ∫

Câu 2. Cho điểm ( ) M 2; 6;4 − và đường thẳng x 1 y 3 z d : . 2 1 2 − + = = − Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với điểm

M qua d .

A. ( ) M' 3; 6;5 − B. ( ) M' 4;2; 8 − C. ( ) M' 4;2;8 − D. ( ) M' 4; 2;0 − −

Câu 3. Giả sử

2

2 0

x 1 dx a ln5 bln3; a,b . x 4x 3 − = + ∈ + + ∫  Tính P a.b. =

A. P 6. = − B. P 5. = − C. P 8. = D. P 4. = −

Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục và có đồ thị như hình bên. Gọi D là

hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số đã cho và trục Ox. Quay hình phẳng D quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích V được xác định theo công thức

A. ( )

3 2

1

1 V f x dx 3 =     ∫ B. ( )

3 2

1 V f x dx =     ∫

C. ( )

3 2 2

1 V f x dx = π     ∫ D. ( )

3 2

1 V f x dx = π     ∫

Câu 5. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng ( ) α . Giả sử ( ) a / / α và ( ) b / / . α Mệnh đề nào sau

đây đúng? A. a và b hoặc song song hoặc chéo nhau. B. a và b hoặc song song hoặc chéo nhau hoặc cắt nhau. C. a và b không có điểm chung. D. a và b chéo nhau.

Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số ( ) 4 2 y x m 2 x 4 = − + − + có ba điểm cực trị.

A. m 2 ≤ B. m 2 > C. m 2 < D. m 2 ≥

Mã đề 950

ĐỀCHÍNH THỨC

2/6 - Mã đề 950

Câu 7. Cho số dương a và hàm số ( ) y f x = liên tục trên  thỏa mãn ( ) ( ) f x f x a x + − = ∀∈. Giá trị của

biểu thức ( )

a

a f x dx

−∫ bằng

A. 2 2a B. 2a C. 2 a D. a Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là điểm trên cạnh SC sao cho

5SM 2SC, = mặt phẳng ( ) α qua A, M và song song với đường thẳng BD cắt hai cạnh SB, SD lần lượt tại H,

K. Tính tỉ số thể tích S.AHMK

S.ABCD

V V ?

A. 8 35 B. 1 5 C. 1 7 D. 6 35

Câu 9. Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số x 1 y x 2 + = − với trục hoành. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị

hàm số trên tại điểm M là A. 3y x 1 0 + −= B. 3y x 1 0 − + = C. 3y x 1 0 + + = D. 3y x 1 0 − −=

Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Gọi S là tập

hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 2 3 4 f x m − − = có

hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn 2; 3   −  . Tìm tập S.

A. [ ] 1;3 S = − .

B. = ∅ S .

C. ( ) ( 1; 3 2 S f  = − − .

D. ( ) ( 3 2 ;3 S f  = − .

Câu 11. Tổng ( )

n

2 n 1 1 1 1 S 1 ... ... 10 10 10 − − = −+ − + + + bằng:

A. 10 11 − B. 0 C. +∞ D. 10 11

Câu 12. Cho hàm số bậc ba ( ) 3 2 f x ax bx cx d = + + + có đồ thị như hình vẽ

bên. Hỏi đồ thị hàm số ( ) ( ) ( ) ( )

2

2 x 3x 2 x 1 g x x f x f x

− + − =   −  

có bao nhiêu đường tiệm

cận đứng? A. 5 B. 4 C. 3 D. 6

Câu 13. Cho hàm số ( ) 5 5 22 y f x x x = = − − . Số nghiệm của phương trình ( ) 2 . 20 2 f x x x − = − tương ứng là

A. 4 . B. 3. C. 1. D. 2 . Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình x 2y 2z 5 0. − + − = Xét mặt phẳng ( ) ( ) Q : x 2m 1 z 7 0, + − + = với m là tham số thực . Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng (P) tạo với (Q)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo