Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi lớp 12 môn Toán cấp tỉnh năm 2020 2021 sở GD ĐT Bình Thuận
QR

Đề thi học sinh giỏi lớp 12 môn Toán cấp tỉnh năm 2020 2021 sở GD ĐT Bình Thuận

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học sinh giỏi lớp 12 môn Toán cấp tỉnh năm 2020 2021 sở GD ĐT Bình Thuận Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 12 đề thi học sinh giỏi Toán lớp 12 cấp tỉnh năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bình Thuận; đề gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học sinh giỏi Toán lớp 12 cấp tỉnh năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bình Thuận : + Cho đường tròn (O) có đường kính AB cố định, M là điểm di động trên (O) sao cho M khác với các điểm A, B và OM không vuông góc với AB. Các tiếp tuyến của (O) tại A và M cắt nhau tại C. Gọi (I) là đường tròn đi qua M và tiếp xúc với đường thẳng AC tại C. Đường thẳng OC cắt lại (I) tại điểm thứ hai là E. a. Chứng minh E là trung điểm của OC. b. Gọi CD là đường kính của (I). Chứng minh đường thẳng qua D và vuông góc với BC luôn đi qua một điểm cố định khi M di động trên (O). + Cho hai số nguyên dương k và n sao cho k =< n. Xét tất cả các tập hợp con gồm k phần tử của tập hợp {1;2;…;n}. Trong mỗi tập hợp con ta chọn ra phần tử nhỏ nhất. Chứng minh tổng tất cả các phần tử được chọn bằng k+1Cn+1. + Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = (x – 11)√(x2 + 9) trên đoạn [0;4].

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH THUẬN

TOANMATH.com

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

MÔN TOÁN – LỚP 12 NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm 01 trang + 05 bài toán tự luận Bài 1. (6,0 điểm)

a. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  

2 11 9 y x x    trên đoạn   0;4 .

b. Cho hàm số đa thức ( ) y f x  có đồ thị như sau: Tìm số điểm cực trị của hàm số   2 2 2 . y f x x   

Bài 2. (5,0 điểm) Xét dãy số   n u thỏa 1 , u a b   * 1 1 , ; n

n

ab u u n u    trong đó ,a b là hai số thực

dương.

a. Chứng minh   n u là dãy số giảm khi ; a b 

b. Tính lim . n u

Bài 3. (3,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ phương trình

2

1

3 0

x xy

x y m

      

có ba

nghiệm phân biệt. Bài 4. (2,0 điểm) Cho hai số nguyên dương k và n sao cho . k n  Xét tất cả các tập hợp con gồm k phần tử của tập hợp   1,2,..., . n Trong mỗi tập hợp con ta chọn ra phần tử nhỏ nhất. Chứng minh

tổng tất cả các phần tử được chọn bằng 1 1. k n C 

Bài 5. (4,0 điểm) Cho đường tròn  O có đường kính AB cố định, M là điểm di động trên  O sao cho

M khác với các điểm , A B và OM không vuông góc với . AB Các tiếp tuyến của  O tại A và

M cắt nhau tại . C Gọi  I là đường tròn đi qua M và tiếp xúc với đường thẳng AC tại . C

Đường thẳng OC cắt lại  I tại điểm thứ hai là . E

a. Chứng minh E là trung điểm của ; OC

b. Gọi CD là đường kính của . I Chứng minh đường thẳng qua D và vuông góc với BC luôn

đi qua một điểm cố định khi M di động trên . O

____________________ HẾT ____________________

x

y

O 1 

1

2

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  

2 11 9 y x x    trên đoạn   0;4 .

b) Cho hàm số đa thức  y f x  có đồ thị như sau:

Tìm số điểm cực trị của hàm số   2 2 2 y f x x    .

Lời giải

a) Hàm số đã cho liên tục trên đoạn   0;4 .

Ta có

2

2 2 11 9

9

x x y

x

  

,

 

 

1 TM 0 9 KTM 2

x y

x

     

.

Ta có    0 33, 1 10 10, 4 35 y y y    .

Vậy

    0;4 0;4 min 35,max 10 10 y y   .

b) Đặt    2 2 2 g x f x x    . Ta có      2 2 1 2 2 g x x f x x       .

Gọi 1 2 3 , , x x x x x x    (với 1 2 3 x x x   ) là các điểm cực trị của hàm số  f x .

Từ đồ thị, ta có       1 2 3 1;0 , 0;1 , 1;2 x x x    .

Ta có   







2 2

1 1

2 2 2

2 2

2 2 3 3

1 1

2 2 0 1 1 0 2 2 0 2 2 0 2 2 0 2 2 2

2 2 2 2 0 3

x x

x x x x x x x g x f x x x x x x x x

x x x x x x

   

                                  

          

.

Xét phương trình (1), ta có   1 1 1 2 1 0 x x      nên phương trình (1) vô nghiệm.

Xét phương trình (2), ta có 2 1 0 x    nên phương trình (2) vô nghiệm.

Xét phương trình (3), ta có 3 1 0 x    nên phương trình (3) có hai nghiệm phân biệt khác 1.

Như vậy phương trình  0 g x   có ba nghiệm đơn nên hàm số  g x có ba điểm cực trị.

Câu 2. Xét dãy số   n u thỏa * 1 1 1 , , n

n

ab u a b u u n u      ; trong đó ,a b là hai số thực dương.

a) Chứng minh   n u là dãy số giảm khi a b  .

b) Tính lim n u .

Lời giải

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo