Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Phú Thọ
QR

Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Phú Thọ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Phú Thọ Bản PDF Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Phú Thọ được biên soạn theo hình thức đề tự luận kết hợp với trắc nghiệm khách quan, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 08 điểm, phần trắc nghiệm khách quan gồm 40 câu, chiếm 12 điểm, thời gian làm bài 180 phút. Trích dẫn đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Phú Thọ : + Cho hình nón có đỉnh S, bán kính đáy bằng a3. Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác vuông cân SAB. biết khoảng cách giữa AB và trục của hình nón bằng a. Thể tích của khối nón đã cho bằng? + Một tổ có 10 học sinh gồm 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ, trong đó có hai học sinh nữ là Minh và Trang. Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh trên thành một hàng ngang. Xác suất để chỉ hai học sinh Minh và Trang đứng cạnh nhau bằng? + Một khối cầu có bán kính 3cm. Một hình nón thay đổi có đỉnh S và đáy là đường tròn đường kính AB nằm trên mặt cầu như hình vẽ. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ THỌ

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề tham khảo có 05 trang) I. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm).

1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số     3 2 1 1 1 3 2 3 3 y mx m x m x       đồng biến

trên   2; . 

2. Cho hàm số 2 1 1 x y x

   có đồ thị ( ) C và điểm   2;5 . P Tìm tất cả các giá trị của tham số m để

đường thẳng : d y x m  cắt đồ thị ( ) C tại hai điểm phân biệt A và B sao cho tam giác PAB đều.

Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình 3 2 log 3 2 3 2 0. 3 2

x x

x x x x             

Câu 3 (3,0 điểm).

1. Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C  có tất cả các cạnh bằng .a

a. Tính góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng  . ABC

b. Gọi G là trọng tâm tam giác , AA B  I là trung điểm của . BB Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng C G  và . A I 2. Cho khối chóp .S ABCD có đáy là hình thang vuông tại , , A B biết 2 , . AB BC a AD a    Tam

giác SBC cân tại , S tam giác SCD vuông tại . C Khoảng cách giữa SA và CD bằng 4 . 5

a Tính thể

tích khối chóp .S ABCD đã cho. Câu 4 (2,0 điểm).

Cho S là tập tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số phân biệt. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập . S Tính xác suất để chọn được một số chia hết cho 7 và chữ số hàng đơn vị bằng 1.

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (12,0 điểm) Câu 1. Gọi 1x , 2x là hai nghiệm nguyên âm của bất phương trình   3 log 3 2 x   . Giá trị của 1 2 x x  bằng

A. 4.  B. 5.  C. 1.  D. 3.  Câu 2. Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số   4 2 2020 1 y x m x     có 3 điểm cực trị phân biệt là

A. 2020. m  B. 2020. m  C. 2020. m  D. 2020. m  Câu 3. Một tam giác vuông có chu vi bằng 3 và độ dài các cạnh lập thành một cấp số cộng. Diện tích của tam giác đã cho bằng

A. 15 . 32 B. 3. 8 C. 5. 8 D. 15. 16

Câu 4. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số   3 2 4 9 5      y x mx m x nghịch

biến trên ?  A. 4. B. 6 . C. 7 . D. 5. Câu 5. Đạo hàm của hàm số   2 2020 log 1 y x   là

A.   2

1 . 1 ln 2020 x 

B. 2 2 . 1 x x  C.   2

2 . 1 ln 2020

x x 

D. 2 . ln 2020

x

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 2/5

Câu 6. Cho cấp số nhân   n u có 2 3 4; 13. S S   Biết 2 0, u  giá trị của 5 S bằng

A. 11. B. 2. C. 35. 16 D. 181. 16

Câu 7. Biết giá trị lớn nhất của hàm số

2

2 x m y x

   trên đoạn   1;1  bằng 1.  Khẳng định nào dưới đây

đúng ? A.   1;0 . m B.   4;3 . m C.   4;6 . m D.   0;1 . m

Câu 8. Cho 10 điểm phân biệt. Có tất cả bao nhiêu cách chọn 2 vectơ khác vectơ 0

có điểm đầu, điểm cuối là 2 điểm trong 10 điểm đã cho? A. 2 10. C B. 2 10. A C. 2 90. A D. 2 90. C

Câu 9. Đồ thị hàm số

2

2 4 2 2 3 1 x x y x x      có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 10. Cho lăng trụ đều . ABC A B C  có cạnh đáy bằng 2 ,a cạnh bên bằng 2 3. a Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng A. 3 2 . a B. 3 6 . a C. 3 3 . a D. 3. a Câu 11. Một đa giác đều 12 đỉnh có số đường chéo bằng A. 120. B. 54. C. 66. D. 132. Câu 12. Phương trình   2 log 5 2 2 x x    có hai nghiệm thực phân biệt 1 2 ; . x x Giá trị của 1 2 1 2 x x x x  

bằng A. 2. B. 3. C. 9. D. 11. Câu 13. Cho hình chóp tứ giác đều ABCD có cạnh đáy bằng a , O là tâm của đáy và . SO a  Gọi  là góc giữa SA và mặt phẳng   SBC . Giá trị của sin bằng

A. 2 . 15

B. 4 . 30

C. 2 . 30

D. 4 . 15

Câu 14. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ.

Hỏi phương trình   2 2 1 f x   có tất cả bao nhiêu nghiệm phân biệt thuộc khoảng   0; ?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 6. Câu 15. Tập xác định của hàm số   2 3 log log y x  là

A.   0;1 . B.   0; .  C.   3; .  D.   1; . 

Câu 16. Đồ thị hàm số 4 2 y x ax b    có điểm cực tiểu là   1;5 . M Tọa độ điểm cực đại của đồ thị

hàm số là

A.   0;6 . B.   0;4 . C.   0;2 . D.   0;3 .

Câu 17. Cho hai số thực dương ,a b thỏa mãn 2 2 23 0. a ab b    Tính giá trị của 4m n p   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo