
Trang 1/5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ THỌ
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề tham khảo có 05 trang) I. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm).
1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3 2 1 1 1 3 2 3 3 y mx m x m x đồng biến
trên 2; .
2. Cho hàm số 2 1 1 x y x
có đồ thị ( ) C và điểm 2;5 . P Tìm tất cả các giá trị của tham số m để
đường thẳng : d y x m cắt đồ thị ( ) C tại hai điểm phân biệt A và B sao cho tam giác PAB đều.
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình 3 2 log 3 2 3 2 0. 3 2
x x
x x x x
Câu 3 (3,0 điểm).
1. Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C có tất cả các cạnh bằng .a
a. Tính góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng . ABC
b. Gọi G là trọng tâm tam giác , AA B I là trung điểm của . BB Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng C G và . A I 2. Cho khối chóp .S ABCD có đáy là hình thang vuông tại , , A B biết 2 , . AB BC a AD a Tam
giác SBC cân tại , S tam giác SCD vuông tại . C Khoảng cách giữa SA và CD bằng 4 . 5
a Tính thể
tích khối chóp .S ABCD đã cho. Câu 4 (2,0 điểm).
Cho S là tập tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số phân biệt. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập . S Tính xác suất để chọn được một số chia hết cho 7 và chữ số hàng đơn vị bằng 1.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (12,0 điểm) Câu 1. Gọi 1x , 2x là hai nghiệm nguyên âm của bất phương trình 3 log 3 2 x . Giá trị của 1 2 x x bằng
A. 4. B. 5. C. 1. D. 3. Câu 2. Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 4 2 2020 1 y x m x có 3 điểm cực trị phân biệt là
A. 2020. m B. 2020. m C. 2020. m D. 2020. m Câu 3. Một tam giác vuông có chu vi bằng 3 và độ dài các cạnh lập thành một cấp số cộng. Diện tích của tam giác đã cho bằng
A. 15 . 32 B. 3. 8 C. 5. 8 D. 15. 16
Câu 4. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 3 2 4 9 5 y x mx m x nghịch
biến trên ? A. 4. B. 6 . C. 7 . D. 5. Câu 5. Đạo hàm của hàm số 2 2020 log 1 y x là
A. 2
1 . 1 ln 2020 x
B. 2 2 . 1 x x C. 2
2 . 1 ln 2020
x x
D. 2 . ln 2020
x
ĐỀ THAM KHẢO
Trang 2/5
Câu 6. Cho cấp số nhân n u có 2 3 4; 13. S S Biết 2 0, u giá trị của 5 S bằng
A. 11. B. 2. C. 35. 16 D. 181. 16
Câu 7. Biết giá trị lớn nhất của hàm số
2
2 x m y x
trên đoạn 1;1 bằng 1. Khẳng định nào dưới đây
đúng ? A. 1;0 . m B. 4;3 . m C. 4;6 . m D. 0;1 . m
Câu 8. Cho 10 điểm phân biệt. Có tất cả bao nhiêu cách chọn 2 vectơ khác vectơ 0
có điểm đầu, điểm cuối là 2 điểm trong 10 điểm đã cho? A. 2 10. C B. 2 10. A C. 2 90. A D. 2 90. C
Câu 9. Đồ thị hàm số
2
2 4 2 2 3 1 x x y x x có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 10. Cho lăng trụ đều . ABC A B C có cạnh đáy bằng 2 ,a cạnh bên bằng 2 3. a Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng A. 3 2 . a B. 3 6 . a C. 3 3 . a D. 3. a Câu 11. Một đa giác đều 12 đỉnh có số đường chéo bằng A. 120. B. 54. C. 66. D. 132. Câu 12. Phương trình 2 log 5 2 2 x x có hai nghiệm thực phân biệt 1 2 ; . x x Giá trị của 1 2 1 2 x x x x
bằng A. 2. B. 3. C. 9. D. 11. Câu 13. Cho hình chóp tứ giác đều ABCD có cạnh đáy bằng a , O là tâm của đáy và . SO a Gọi là góc giữa SA và mặt phẳng SBC . Giá trị của sin bằng
A. 2 . 15
B. 4 . 30
C. 2 . 30
D. 4 . 15
Câu 14. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ.
Hỏi phương trình 2 2 1 f x có tất cả bao nhiêu nghiệm phân biệt thuộc khoảng 0; ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 6. Câu 15. Tập xác định của hàm số 2 3 log log y x là
A. 0;1 . B. 0; . C. 3; . D. 1; .
Câu 16. Đồ thị hàm số 4 2 y x ax b có điểm cực tiểu là 1;5 . M Tọa độ điểm cực đại của đồ thị
hàm số là
A. 0;6 . B. 0;4 . C. 0;2 . D. 0;3 .
Câu 17. Cho hai số thực dương ,a b thỏa mãn 2 2 23 0. a ab b Tính giá trị của 4m n p …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.