
Trang 1/8 - Mã đề 001
TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1
---------------
ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: TOÁN 12
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề gồm có 8 trang, 50 câu
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ tên thí sinh:............................................................SBD:...............................................................
Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = . Hàm số ( ) y f x ′ = có đồ thị trên một khoảng K như hình vẽ bên.
Trong các khẳng định sau, có tất cả bao nhiêu khẳng định đúng ?
( ) I : Trên K , hàm số ( ) y f x = có hai điểm cực trị.
( ) II : Hàm số ( ) y f x = đạt cực đại tại 3x .
( ) III : Hàm số ( ) y f x = đạt cực tiểu tại 1x . A. 2 . B. 0 . C. 3. D. 1.
Câu 2: Tập tất cả các giá trị của tham số m để hàm số ( ) ln cos 2 1 y x mx = + − + đồng biến trên R
là:
A. 1; 3 − +∞
. B. 1 ; 3 −∞−
C. 1 ; 3 −∞−
. D. 1 ; 3 − +∞
.
Câu 3: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên tập hợp R . Biết ( ) 3 2 f = và ( )
1
0 3 d 5 xf x x = ∫ .
Giá trị của ( )
3 2
0 ' d x f x x ∫ bằng
A. 18. B. 45. C. 25. D. 72. − Câu 4: Trong các hàm số sau
( ) 2 tan 2 f x x = + ( ) ( ) 2 2 cos II f x x = ( ) ( ) 2 tan 1 III f x x = +
Hàm số nào có nguyên hàm là hàm số ( ) tan g x x =
A. ( ) II và ( ) III B. Chỉ ( ) II
C. Chỉ ( ) III D. ( ) ( ) ( ) ; ; I II III
Trang 2/8 - Mã đề 001
Câu 5: Cho dãy số ( ) nu với
1
1 2 1
3 3 2 , 2 1
n n n
u
u u n u
−
−
= = ∀≥ −
. Tính 21. u
A. 21 1 3 u = B. 21 3 u = C. 21 3 u = − D. 21 1 u =
Câu 6: Cho lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh bên bằng cạnh đáy. Đường thẳng MN
( ) ; M A C N BC ′ ′ ∈ ∈ là đường vuông góc chung của A C ′ và BC′. Tỷ số NB NC′ bằng
A. 3. 2 B. 1. C. 2. 3 D. 5 . 2
Câu 7: Gọi S là tập các giá trị nguyên dương nhỏ hơn 2020 của tham số m để phương trình
( ) 1 4 2 log 2 x m x m −− = + có nghiệm . Tính số phần tử của S
A. 2021. B. 1020. C. 2020 . D. 2019 . Câu 8: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên R Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) ( )
1 1
1 0 2 . f x dx f x dx
− = ∫ ∫ B. ( ) ( )
1 2
0 0
1 . 2 f x dx f x dx = ∫ ∫
C. ( )
1
1 0. f x dx
− = ∫ D. ( ) ( )
1 1
0 0 1 . f x dx f x dx = − ∫ ∫
Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm và liên tục trên[ ] 1;2 − Đồ thị của hàm số ( ) ' y f x = như
hình vẽ. Gọi ( ) ( ) ; K H là các hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ. Biết diện tích các hình
phẳng( ) ( ) ; K H lần lượt là 5 12 và 8 3 và ( ) 19 1 12 f − = Giá trị của ( ) 2 f bằng
A. ( ) 2 3 f = B. ( ) 2 2 3 f = − C. ( ) 2 2 3 f = D. ( ) 11 2 6 f =
Câu 10: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân, = = AB AC a , ( ) ⊥ SC ABC và = SC a . Mặt phẳng qua C , vuông góc với SB cắt , SA SB lần lượt tại E và F . Tính thể tích khối chóp .S CEF .
A.
3 2 12 = SCEF a V . B.
3
36 = SCEF a V . C.
3 2 36 = SCEF a V . D.
3
18 = SCEF a V .
Câu 11: Cho hàm số: ( ) ( ) 3 2 2 2 2 6 3 3 y x m x m m x m = − + − − + có đồ thị là (Cm ) ( m là tham số). Gọi S
là tất cả các giá trị của m sao cho đồ thị (Cm ) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ
1 2 3 ; ; x x x thỏa mãn ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 1 1 1 6 x x x − + − + − = . Tính số phần tử của S
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.