
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Đề thi gồm 02 trang
KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 08/12/2020
ĐỀ BÀI
Câu 1: Giải phương trình 3 cos2 .sin 2cos sin 2cos x x x x x + = +
Câu 2: Tìm hệ số của số hạng chứa 9x trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 3 3 1 n x x +
biết rằng
( ) 1 4 3 7 3 . n n n n C C n + + + − = +
Câu 3: Cho hình nón đỉnh S có đường cao SO . Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy nón
sao cho khoảng cách từ O đến AB bằng a , o 30 SAO = và o 60 SAB = . Tính diện tích xung quanh của hình nón.
Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2 a . Gọi C′ là
trung điểm của SC . Mặt phẳng đi qua AC′ và song song với BD cắt SB tại B′ và cắt SD tại D′ . Tính thể tích khối chóp .S AB C D ′ ′ ′.
Câu 5: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số
2 2 x x m y x m + − = − đồng biến trên khoảng
1 ; 2 −∞−
.
Câu 6: Cho hàm số ( ) 3 2 2 2 ( 1) 4 3 3 y x m x m m x = + + + + + với m là tham số thực. Tìm tất cả giá trị của
m để hàm số có hai điểm cực trị 1 2 , x x và biểu thức ( ) 1 2 1 2 2 A x x x x = ⋅ − + đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh ,a SA vuông góc với mặt phẳng
( ) ABCD và SA a = . Gọi I là trung điểm của . SD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB
và . CI Câu 8: Cho hình lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , AA a ′ = . Hình chiếu của
A đỉnh trên mặt phẳng ( ) A B C ′ ′ ′ trùng với trung điểm của A B ′ ′. Gọi ϕ là góc giữa hai đường
thẳng A B ′ và AC′. Tính cosϕ .
Câu 9: Cho hai số thực ,x y khác 0 , biết: ( ) ( ) ( )
1 2 2 2 2 1 1 1
y x y x x x x y
− + + = + − = + . Tính giá trị
biểu thức 2 2 2 2 2 2 x x y y P x y − − = − − + − − .
Câu 10: Giải phương trình ( ) ( ) 3 2 4 2 8 log log 5 log 3 1 x x x + − = +
Câu 11: Cho hàm số 3 2 3 1 y x x = − + có đồ thị ( ) C , đường thẳng ( ): 1 d y mx = + và điểm ( ) 3;10 K .
Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho ( ) C và ( ) d cắt nhau tại ba điểm phân biệt
, , A B C trong đó ( ) 0;1 A và trọng tâm của tam giác KBC nằm trên đường thẳng 2 3 y x = + .
2
Câu 12: (1,25 điểm). Tìm tất cả giá trị thực của m để hàm số ( ) ( ) 2 2ln 1 1 ln(2 ) y x m x m x = + − + − − đạt
cực tiểu tại điểm 1 x = .
Câu 13: Giải hệ phương trình
3 3 (1)
3 2 (2)
x y x y
y x x
− = + + = +
.
Câu 14: Chọn ngẫu nhiên ba số đôi một khác nhau từ tập hợp {1;2;3; ;100} … gồm 100 số nguyên dương
đầu tiên. Tính xác xuất để chọn được ba số là độ dài ba cạnh của một tam giác.
Câu 15: Cho khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có , 3 AB AC a BC a = = = . Các đường thẳng , , BB BA CA ′ ′ ′
cùng tạo với mặt phẳng ( ) ABC một góc 60. Điểm M nằm trên cạnh AA′ . Mặt phẳng ( ) α
qua M và song song với ( ) ABC lần lượt cắt các đoạn thẳng , , AB BC CA ′ ′ ′ tại các điểm
, , D E F . Biết rằng thể tích khối tứ diện A DEF ′ bằng 3 1 18 a , hãy tính tỉ số MA MA′ .
Câu 16: Xét 3 số thực dương , , a b c thay đổi. Tìm GTNN của biểu thức
2 2 2
2 2 2 4
1
a b c P b c c a a b a b c = + + + + + + + + +
.
____________________ HẾT ____________________
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.