Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi tỉnh lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Nghệ An (Bảng A)
QR

Đề thi học sinh giỏi tỉnh lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Nghệ An (Bảng A)

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học sinh giỏi tỉnh lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Nghệ An (Bảng A) Bản PDF Thứ Tư ngày 28 tháng 10 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 12 môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề thi học sinh giỏi tỉnh Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Nghệ An (Bảng A) gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 150 phút. Trích dẫn đề thi học sinh giỏi tỉnh Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Nghệ An (Bảng A) : + Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn 2x + 4y + 7z = 2xyz . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x + y + z. + Cho hình lăng trụ ABC.A1B1C1 có đáy là tam giác đều cạnh bằng a và BA1 = BB1 = BC1 = a√3. a) Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (ABB1A1). b) Gọi G1, G2, G3 lần lượt là trọng tâm các tam giác ABB1, ACC1, CBB1. Tính thể tích khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm G1, G2, G3, A1, B1 và C1. + Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc và SA = 1, SB = SC = 2√2. Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Một mặt phẳng (a) thay đổi đi qua I lần lượt cắt các tia SA, SB, SC tại M, N, P. Chứng minh rằng 1/SM^2 + 1/SN^2 + 1/SP^2 >= 5/8.

Xem trước nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1a. Cho phương trình ( ) sin cot 2 3 cos x x x = + . Hỏi phương trình đã cho có bao nhiêu

nghiệm thuộc khoảng ( ) 0;2020π

Lời giải Điều kiện sin 0 , x x k k π ≠ ⇔ ≠ ∈.

Ta có 2 x k π π = + không thỏa mãn phương trình đã cho.

Xét 2 x k π π ≠ + , phương trình ( ) sin cot 2 3 cos tan cot 2 3 x x x x x = + ⇔ = +

2 tan 2 3 1 tan 2 3 tan 2 3 tan 1 0 tan tan 2 3

x x x x x x

 = −+ ⇔ = + ⇔ − −= ⇔ = + 

12 5 12

x m

x n

π π

π π

= +  ⇔ = + 

(1) với , m n∈.

Xét 1 5 1 (*) 12 12 3 m n m n + = + ⇔ = + với , m n∈ nên phương trình (*) vô nghiệm. Suy ra các

nghiệm của hệ (1) là khác nhau.

Do ( ) 0;2020 x π ∈ nên ta có

0 2020 12 5 0 2020 12

m

n

π π π

π π π

< + <  ⇔  < + < 

1 1 2020 12 12 5 5 2020 12 12

m

n

− < < −   − < < − 

Suy ra { } 0;1;2;...2019 m∈ và { } 0;1;2;...2019 n∈ .

Vậy phương trình đã cho có tất cả 4040 nghiệm.

Câu 1b. Cho hệ phương trình: ( ) ( ) 2

2 2

4 1 3 5 2 0 (1)

4 2 3 4 (2)

x x y y

x y x m

 + + − − =  + + − = 

( ,x y∈, m là tham số). Tìm tất các các giá trị nguyên của tham số m để hệ phương trình có

nghiệm.

Lời giải

Điều kiện:

3 4 (*) 5 2

x

y

≤   ≤ 

Ta có: ( ) ( ) ( )

3 3 3 (1) 4 3 5 2 (2 ) (2 ) 5 2 5 2 (3) x x y y x x y y ⇔ + = − − − ⇔ + = − + −

Xét hàm số: 3 2 ( ) '( ) 3 1 0, f u u u f u u u = + ⇒ = + > ∀. Suy ra ( ) f u luôn đồng biến trên 

( ) 2 2 0 0 (2 ) 5 2 2 5 2 4 5 2 2 5 4

x x f x f y x y x y y x

≥ ≥   = − ⇔ = − ⇔ ⇔   = − = −  

Thế vào (2), ta được:

2 2 2 5 4 4 2 3 4 2 x x x m   − + + − =    

Xét

2 2 2 5 4 ( ) 4 2 3 4 2 x g x x x   − = + + −    

với 3 0; 4 x   ∈   

.

( ) 2 2 5 4 4 3 '( ) 8 8 2 4 4 3 0, 0; 2 4 3 4 3 4 g x x x x x x x x x     = − − − = − − < ∀∈     − −    

Để hệ đã cho có nghiệm ( ) 3 0 4 g m g   ⇔ ≤ ≤    

265 25 2 3 64 4 m ⇔ ≤ ≤ + .

Vậy các giá trị m nguyên cần tìm là 5,6,7,8,9.

Câu 2. a) Số phần tử của không gian mẫu: ??30 3

Gọi a là biến cố cần tính xác suất. Giả sử 3 số ghi trên ba quả cầu là a; b; c.

Ta có ??= ??+??

2 , suy ra a, c cùng chẵn hoặc cùng lẻ. Từ 1 đến 30 cóa 15 số chẵn, 15 số lẻ.

Suy ra số kết quả thuận lợi của A là 2??15 2 .

Xác suất cần tính là: 2??15 2

??30 3 = 3

58

b) Cho dãy số ( ) nu xác định bởi 2 * 1 1 3, 2, . n n u u u n N + = = − ∀∈ Chứng minh rằng:

( ) 2 1 2 1 5 . ...u 4 n u u − + là một số chính phương.

Lời giải

Ta có: ( ) ( )( ) ( ) 2 2 2 1 1 1 2 3 2 3 2 2 ... 2 2 ... 2 n n n n n n u u u u u u u u u u u + + = − ⇒ = + ⇒ = + + +

( ) ( ) ( ) 2 1 2 1 5 ... 2 ... 2 . n n u u u u u ⇒ = + +

Mà ( )( ) 2 1 2 2 2 . n n n n u u u u + = − = − +

Nên ( )( ) ( ) ( )( ) ( ) 1 1 1 1 1 2 2 2 ... 2 2 2 ... 2 n n n u u u u u u u + − = − + + = + + +

( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 1 2 1 5 ... 2 5 ... 4 2 n n n n n u u u u u u u u u + + ⇒ = − ⇒ + = + = (đpcm)

Cách 2:

Xét hàm đa thức đặc trưng:

1 2 2 * 1

3 1 3 5 3 3 1 0 . 2 2 n n

u a a a a a u u n N +

=  ± ⇒ + = ⇒ − + = ⇒ =  = − ∀∈ 

[ ]

( ) ( )

1

1

2

2

2

2

2 2 4 1 2 1 3 2 2 4

2

2

2 4 2 1 2 3 1 2 4 2

2 1 2 3 1 2

2 2

1 1 1 2 ...

1

1 1 1 1 ... ...

1 1 1 1 ... ...

1

n

n

n

n

n

n

n

n

n

u a u u a u u a a a a

u a a

u u u u a a a a a a a a

a u u u u a a a a a a a

a a

−

−

−

−

−

−

−

−

⇒ = + ⇒ = = + ⇒ = − = +

⇒ = +

      ⇒ = + + + +            

       ⇒ − = − + +              

 = −

2 2

2 2

2

2

2 2 2 2 2 2

2 1 2 3 1 2

1 1 1 ... ....

1 1 ...

n n

n n

n

n n

a a a a a a

a u u u u a a a

− −

− −

−

− −

      + + + + = = −              

  ⇒ − = −    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo