Quảng cáo
Đề chọn HSG Toán năm 2019 2020 cụm trường THPT huyện Việt Yên Bắc Giang
QR

Đề chọn HSG Toán năm 2019 2020 cụm trường THPT huyện Việt Yên Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề chọn HSG Toán năm 2019 2020 cụm trường THPT huyện Việt Yên Bắc Giang Bản PDF Ngày 13 tháng 01 năm 2020, cụm các trường THPT huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán năm học 2019 – 2020. Đề chọn HSG Toán năm 2019 – 2020 cụm trường THPT huyện Việt Yên – Bắc Giang mã đề 101, đề gồm có 04 trang với 40 câu trắc nghiệm (chiếm 14 điểm) và 03 câu tự luận (chiếm 06 điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 120 phút, chưa kể thời gian giám thị coi thi phát đề. Trích dẫn đề chọn HSG Toán năm 2019 – 2020 cụm trường THPT huyện Việt Yên – Bắc Giang : + Một người gửi 8 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,6 % một tháng. Kể từ lần gửi đầu tiên cứ sau hai tháng người đó lại gửi vào ngân hàng với số tiền 8 triệu đồng. Hỏi sau đúng hai năm kể từ lần gửi đầu tiên số tiền người đó thu được cả gốc và lãi là bao nhiêu ? biết ngân hàng tính lãi trên số tiền có thực tế ở trong ngân hàng, trong suốt quá trình gửi người đó không rút ra một đồng nào (kết quả làm tròn đến hàng nghìn). A. 101,876 triệu đồng. B. 103,852 triệu đồng. C. 106,385 triệu đồng. D. 110,686 triệu đồng. + Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, điểm M thuộc cạnh SC sao cho SM = kMC. Mặt phẳng (P) qua AM và song song với BD chia khối chóp thành hai khối đa diện (H) và (E), (H) là khối đa diện chứa đỉnh C. Gọi VH, VE lần lượt là thể tích của (H) và (E). Tìm k để VH = 6VE. [ads] + Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(3;1;2), B(-1;5;4) và điểm C thuộc trục hoành. Điểm M(a;b;c) nằm trên cạnh AB sao cho diện tích tam giác MAC bằng 3 lần diện tích tam giác MBC. Mệnh đề nào dưới đây đúng? + Cho hình trụ có tâm của hai đáy là O, O’. Hai điểm A, B lần lượt nằm trên hai đường tròn (O), (O’) sao cho AB = 4a, góc giữa AB và OO’ bằng 30°. Khoảng cách giữa AB và OO’ bằng a√3. Diện tích toàn phần của hình trụ bằng? + Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 9 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó có 3 chữ số lẻ và 2 chữ số chẵn. Tính tổng các số lập được. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

CỤM TRƯỜNG THPT

HUYỆN VIỆT YÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2019-2020

MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 13/01/2020 Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 101

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (14,0 điểm)

Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) :( 2) 3 4 6 0 P a x by z b + + − − + = và điểm (5;1;4) A .

Khoảng cách lớn nhất từ điểm A đến mặt phẳng (P) bằng

A. 76 . B. 2 13 . C. 38 . D. 3 17 . Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : ( 2) ( 1) ( 3) 10 S x y z + + − + − = và hai điểm (2;1;1), A

(5; 2;4) B − . Điểm ( ; ; ) M a b c thuộc mặt cầu (S) sao cho 2 2 2 MA MB + lớn nhất. Mệnh đề nào dưới đây

đúng ?

A. 2 2 a b c + + = . B. 2 6 a b c + + = . C. 2 5 a b c + + = . D. 2 7 a b c + + = . Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có (3;1;2), ( 1;5;4) A B − và điểm C thuộc trục hoành. Điểm ( ; ; ) M a b c nằm trên cạnh AB sao cho diện tích tam giác MAC bằng 3 lần diện tích tam giác MBC.

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. 2 7 a b c + + = . B. 2 11 a b c + + = . C. 2 15 a b c + + = . D. 2 4 a b c + + = .

Câu 4: Cho 2 5 log 6 ,log 20 a b = = thì 600 9 log 20250 2 xab ya zb ab a b t + + + = − + + . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. 25 xt yz + = . B. 24 xt yz + = . C. 30 xt yz + = . D. 20 xt yz + = .

Câu 5: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số 3 2 2 ( 6) 7 y x m x mx m = − + + − có 5 điểm cực

trị ?

A. 8. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho điểm (1;2; 3) A − . Mặt phẳng (P) đi qua A và cắt các trục

, , Ox Oy Oz lần lượt tại , , B C D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành. Phương trình mặt phẳng (P) là A. 2 3 6 0 x y z − − − = . B. 6 3 2 6 0 x y z − − − = . C. 6 3 2 22 0 x y z + − − = . D. 2 3 12 0 x y z + − + = .

Câu 7: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 4 2 2 4 3 y x x = − + + trên đoạn [ ] 0;2 lần lượt là

A. 6 và -31. B. 5 và -13. C. 6 và -12. D. 6 và -13. Câu 8: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy 2a , cạnh bên 5 a . Tính diện tích mặt cầu tiếp xúc với

các mặt của hình chóp tứ giác đều trên.

A.

2 4 3 a  . B. 2 2 a  . C. 2 4 a  . D.

2 2 3 a  .

Câu 9: Phương trình

1 1 2 2 .9 45

x x + − = có nghiệm loga x b = , với a là số nguyên dương nhỏ hơn 10. Tính

2 T a b = −. A. 5 T = −. B. 17 T = . C. 6 T = . D. 2 T = .

Câu 10: Gọi S là tập hợp các giá trị của m để đồ thị hàm số 3 ( 1) 2 x m y m x + = + + không có tiệm cận. Tổng

bình phương các phần tử của S bằng

A. 13. B. 14. C. 11. D. 16. Câu 11: Phương trình

2 2 2 2 1 2 9 3 10 3 3 3 1 x x x x x x + − −− + − + = + có bao nhiêu nghiệm thực ?

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.

Câu 12: Cho ( )

2 2 2 3 2 2 1 2 1 ax bx c dx x x x d x + + = − + −+ − ∫ , với , , , a b c d là các số thực. Tính T ab c = + .

A. 125 T = − . B. 130 T = − . C. 170 T = − . D. 145 T = − . Câu 13: Tìm m để hàm số 2 3 ln y mx x = + đạt cực đại tại 1 x =

A. 1 2 m = . B. 1 m = −. C. 3 m = . D. 3 2 m = − .

Câu 14: Gọi a, b là hoành độ giao điểm của đường thẳng 2 3 y x = + và đồ thị hàm số 3 4 1 x y x + = +

. Tính 2 ( ) a b − .

A. 5 B. 7 C. 3 D. 6

Câu 15: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số ( )

3 2 2 2 1 3 x y mx m m x = − + + − + nghịch biến trên

khoảng (3; ) +∞.

A. 5. B. 6. C. 7. D. 12.

Câu 16: Cho ba số thực dương , , a x y với 1 a < thỏa mãn log ,log a a x m y n   . Tính

3

4 log a x P y  .

A. 3 6 2 m P n   . B. 6 2 n P m   . C. 3 4 2 P m n   . D. 3 3 2 8 P m n   .

Câu 17: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình

2 cos 6cos 9 3 cos 1 x x m x m + − + = + + có nghiệm ?

A. 9. B. 5. C. 4 . D. 7 . Câu 18: Cho hình trụ có tâm của hai đáy là , ' O O . Hai điểm A, B lần lượt nằm trên hai đường tròn

( ),( ') O O sao cho 4 AB a  , góc giữa AB và OO’ bằng 30°; Khoảng cách giữa AB và ' OO bằng 3 a .

Diện tích toàn phần của hình trụ bằng

A.   2 4 2 3 a   . B.   2 4 1 2 3 a   . C.   2 8 1 2 3 a   . D.   2 8 1 3 a   .

Câu 19: Một người gửi 8 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,6 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo