Quảng cáo
Đề thi chọn HSG lớp 12 môn Toán cấp tỉnh năm học 2018 2019 sở GD ĐT Ninh Bình
QR

Đề thi chọn HSG lớp 12 môn Toán cấp tỉnh năm học 2018 2019 sở GD ĐT Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi chọn HSG lớp 12 môn Toán cấp tỉnh năm học 2018 2019 sở GD ĐT Ninh Bình Bản PDF Đề thi chọn HSG Toán lớp 12 cấp tỉnh năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Ninh Bình mã đề 132 được biên soạn nhằm tuyển chọn học sinh giỏi, học viên giỏi môn Toán lớp 12 cấp tỉnh khối THPT năm học 2018 – 2019, kỳ thi được diễn ra vào ngày 15 tháng 12 năm 2018, đề thi gồm 7 trang với 56 câu hỏi trắc nghiệm khách quan và 4 bài toán tự luận, thí sinh có 180 phút để hoàn thành đề thi này. Trích dẫn đề thi chọn HSG Toán lớp 12 cấp tỉnh năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Ninh Bình : + Một cơ sở sản xuất đồ gia dụng được đặt hàng làm các chiếc hộp kín hình trụ bằng nhôm để đựng rượu có thể tích là V = 28πa^3 (a > 0). Để tiết kiệm sản xuất và mang lại lợi nhuận cao nhất thì cơ sở sẽ sản xuất những chiếc hộp hình trụ có bán kính là R sao cho diện tích nhôm cần dùng là ít nhất. Tìm R. [ads] + Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và tam giác ABC vuông tại C. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC). Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. H là trung điểm cạnh AB. B. H là trọng tâm tam giác ABC. C. H là trung điểm cạnh BC. D. H là trung điểm cạnh AC. + Vào ngày 15 hàng tháng ông An đều đến gửi tiết kiệm tại ngân hàng SHB số tiền 5 triệu đồng theo hình thức lãi kép với kì hạn 1 tháng, lãi suất tiết kiệm không đổi trong suốt quá trình gửi là 7,2%/năm. Hỏi sau đúng 3 năm kể từ ngày bắt đầu gửi ông An thu được số tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu (làm tròn đến nghìn đồng)?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI, HỌC VIÊN GIỎI

LỚP 12 CẤP TỈNH NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN: TOÁN - THPT

Ngày thi: 15/12/2018 (Thời gian 180 phút, không kể thời gian phát đề) Đề thi gồm 56 câu TNKQ, 04 câu Tự luận, trong 6 trang

I. TRẮC NGHIỆM (14,0 điểm) – THÍ SINH LÀM BÀI VÀO PHIẾU TLTN

Câu 1: Cho   2

2 1

ln 1 ln 2 ln 3 x dx a b x     , với a, b là các số hữu tỉ. Tính 4 P a b   .

A. 0 P  . B. 1 P  . C. 3 P  . D. 3 P . Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm     1; 2; 1 , 1; 4; 3 A B   . Bán

kính của mặt cầu  S đường kính AB bằng

A. 3. B. 13. C. 10. D. 2 13. Câu 3: Một hộp có 12 viên bi khác nhau gồm: 3 viên bi màu đỏ, 4 viên bi màu trắng và 5 viên bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp đó. Số cách chọn ra 4 viên bi không có đủ cả ba màu là:

A. 231. B. 495. C. 540. D. 225. Câu 4: Số nghiệm của phương trình     3 3 log 6 log 9 5 0 x x     là

A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3 .

Câu 5: Cho hai số thực dương a và b . Nếu viết

6 3 2

2 2 4 64 log 1 log log a b x a y b ab   

(với , x y  ) thì biểu thức P xy  có giá trị bằng bao nhiêu?

A. 1 . 3 P  B. 2 . 3 P  C. 1 . 12 P  D. 1 . 12 P 

Câu 6: Cho hình lăng trụ . ABC A B C  có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , 2 2 AC  . Biết góc giữa AC và mặt phẳng ( ) ABC bằng 60 và 4 AC . Tính thể tích V của khối lăng

trụ . ABC A B C .

A. 8 3 V  . B. 16 3 V  . C. 8 3 3 V  . D. 8 3 V  .

Câu 7: Biết hệ số của số hạng chứa

3 x trong khai triển 2 1 3

n x x       

là 4 5 3 n C . Khi đó giá trị của

n là

A. 15. B. 9. C. 16. D. 12. Câu 8: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên sau

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình  f x m  có 5 nghiệm phân biệt.

A. 2 3 m   . B. 5 3 m   . C. 2 0 m   . D. 2 0 m   .

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Mã đề 132

Trang 2/7 - Mã đề thi 132

Câu 9: Cho hình nón có chiều cao 20 h  , bán kính đáy 25 r  . Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 . Tính diện tích

S của thiết diện đó.

A. 500. S  B. 400. S  C. 300. S  D. 406. S 

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho hàm số   1 6 2 m x y x m     đồng biến

trên đoạn   1;3 .

A. 4 m  hoặc 3 m  . B. 2 m  hoặc 1 m  . C. 6 m  hoặc 3 m  . D. 6 m  hoặc 2 m  . Câu 11: Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCDcó tất các các cạnh bằng a. Gọi  là góc giữa mặt bên và mặt đáy. Tính cos.

A. 1 . 2 B. 6 . 3 C. 3 . 3 D. 2 . 2

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số

2

2 3 2 x m y x x     có đúng hai

đường tiệm cận.

A. 1. m  B.   1;4 . m C.   1; 4 . m  D. 4. m 

Câu 13: Gọi S là tổng các nghiệm của phương trình   3.4 3 10 .2 3 0 x x x x      . Tính S .

A. 2 3 log 2 S  . B. 2 log 3 S  . C. 2 2log 3 S  . D. 2 2 log 3 S  .

Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có cạnh đáy bằng a, tâm của đáy là O. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và BC . Biết góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng   ABCD bằng 60. Tính thể tích của khối chóp . S ABCD.

A.

3 10 6 a B.

3 30 2 a . C.

3 30 6 a

.

. D.

3 10 3 a .

Câu 15: Họ nguyên hàm của hàm số  1 1 f x x   là

A. 1 . 1 C x   B. ln 1 . x C   C. ln 1 . x C    D.

 

2 1 . 1 C x   

Câu 16: Cho hàm số  y f x  liên tục trên có đồ thị  C như hình vẽ:

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình   2x f m  có nghiệm âm.

A. 2 m  . B. 2 0 m   . C. 2 0 m   . D. 0 1 m   .

Câu 17: Cho số phức   , z x yi x y    thỏa mãn   1 2 3 4 i z z i

     . Tính giá trị của biểu

thức 3 2 S x y   . A. 12 S  . B. 11 S  . C. 13 S  . D. 10 S  . Câu 18: Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy ABC là tam giác vuông cân với BA BC a   ; cạnh bên 2 AA a  , M là trung điểm của BC . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B C  là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo