
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH QUẢNG NGÃI LỚP 12 NĂM HỌC 2018-2019
Ngày thi: 18/10/2018 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút
Câu 1 (5,0 điểm).
a) Giải phương trình
2 2 3sin 3 cos 2sin cos (1 2cos )tan x x x x x x .
b) Giải hệ phương trình 2
2 2 2
2 7 3 2 3 5
(4 ) 1 1 4
x y x x xy
x y x xy
.
Câu 2 (3,0 điểm).
Cho hàm số 2 1 1 x y x
có đồ thị (C). Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng
2 y x m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A và B . Gọi 1 2 , k k lần lượt là hệ
số góc của các tiếp tuyến với (C) tại A và B. Tìm m để biểu thức 2019 2019 1 2 P k k đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 3 (3,0 điểm). a) Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 1 4 3 7 3 . n n n n C C n Tìm hệ số của số hạng
chứa 4x trong khai triển nhị thức Niu-tơn 2 3 3 2
n x x
, 0. x
b) Có hai chiếc hộp chứa bi, mỗi viên bi chỉ mang màu xanh hoặc màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp đúng 1 viên bi. Biết tổng số bi trong hai hộp là 20 và xác suất để lấy
được 2 viên bi màu xanh là 55
84 . Tính xác suất để lấy được 2 viên bi màu đỏ.
Câu 4 (4,0 điểm). Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết 7 , 7 3 AB a BC a , E là điểm trên cạnh SC và 2 EC ES . a) Tính thể tích khối chóp . E ABC . b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BE . Câu 5 (3,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD và điểm E thuộc cạnh BC . Đường thẳng qua A và vuông góc với AE cắt CD tại F . Gọi M là trung điểm EF , đường thẳng AM cắt CD tại K . Tìm tọa độ điểm D biết 6;6 , A 4;2 , 3;0 M K và E có tung độ dương.
Câu 6 (2,0 điểm). Cho các số thực không âm , , a b c thỏa , c a c b . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 64 8( 1) ( ) ( ) a c b c a P a b b c a c ab bc ca a a b
.
ĐỀ CHÍNH THỨC
--------------------------------Hết-------------------------------- Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. SỞ GD-ĐT QUẢNG NGÃI ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM ĐỀ CHÍNH THỨC THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
Môn: TOÁN-Lớp 12 (Đáp án – Thang điểm gồm 5 trang) CÂU NỘI DUNG ĐIỂM Câu 1 (5,0đ) a) (2,0đ). Giải phương trình
2 2 3sin 3 cos 2sin cos (1 2cos )tan x x x x x x .
+)Điều kiện
1 cos 2 cos 0
tan 0
x
x
x
. 0,5
Với điều kiện trên 3sin cos 0 (1)
2sin 3 0 (2)
x x Pt x
0,5
+)(1) , 6 x k k 0,5
+)
2 3 (2) , 2 2 3
x k k x k
.
Kết hợp điều kiện, suy ra nghiệm của phương trình là
6 , 2 2 3
x k k x k
. 0,5
b) (3,0đ). Giải hệ phương trình
2
2 2 2 (2 7)( 3 2 3 ) 5 (1)
(4 ) 1 1 4 (2)
x y x x xy
x y x xy
.
+) ĐK:
2 3 3 0
x
x xy
. 0,5
+) Từ 2 2 1 1 (2) 4 4 (2') y y x x 0,5
Xét hàm số 2 2 ( ) 4 t, ; 3 f t t t
ta có
2
2 '( ) 1 0, 3 4
t f t t t .
Suy ra ( ) f t đồng biến trên 2; 3 . Do đó 1 (2') y x . 0,5
Thay 1 y x vào (1) ta được (2 7)( 3 2 3) 5 x x x (3) 0,5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.