Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi lớp 12 môn Toán cấp tỉnh năm học 2017 2018 sở GD và ĐT Ninh Bình
QR

Đề thi học sinh giỏi lớp 12 môn Toán cấp tỉnh năm học 2017 2018 sở GD và ĐT Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học sinh giỏi lớp 12 môn Toán cấp tỉnh năm học 2017 2018 sở GD và ĐT Ninh Bình Bản PDF Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 12 cấp tỉnh năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Ninh Bình gồm 8 trang với 56 câu trắc nghiệm khách quan, 05 câu tự luận, kỳ thi diễn ra vào ngày 06 tháng 12 năm 2017, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi HSG : + Cho hàm số y = log1/3 x. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai? A. Đồ thị hàm số đã cho có một đường tiệm cận đứng B. Hàm số đã cho có đạo hàm y’ = -1/xlog3 ∀x ≠ 0 C. Hàm số đã cho có tập xác định D = R\{0} D. Hàm số đã cho nghịch biến trên mỗi khoảng mà nó xác định [ads] + Bồn chứa nước SƠN HÀ có hình trụ kín cả 2 đáy, trong đó bán kính đường tròn đáy là r và chiều cao của bồn là h. Nhà máy sản xuất bồn tùy theo yêu cầu của khách hàng và cứ tính theo đơn giá 1 triệu đồng 1 m2 vật liệu làm bồn. Một khách hàng đặt 10 triệu đồng để làm một bồn nước SƠN HÀ. Anh hay chị hãy tính giúp vị khách đó kích thước của bồn để bồn đựng được nhiều nước nhất. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi K là trung điểm của SC. Mặt phẳng qua AK cắt các cạnh SB, SD lần lượt tại M và N. Gọi V1, V thứ tự là thể tích của khối chóp S.AMKN và khối chóp S.ABCD. Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của tỷ số V1/V. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 209

SỞ GDĐT NINH BÌNH

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI, HỌC VIÊN GIỎI

LỚP 12 CẤP TỈNH NĂM HỌC 2017 – 2018

MÔN: TOÁN - THPT

Ngày thi: 06/12/2017 (Thời gian 180 phút, không kể thời gian phát đề) Đề thi gồm 56 câu TNKQ, 05 câu tự luận, trong 08 trang

I. TRẮC NGHIỆM (14,0 điểm)- THÍ SINH LÀM BÀI VÀO PHIẾU TLTN Câu 1: Trong mặt phẳng (Oxy), cho điểm M(2;1). Đường thẳng (d) đi qua M, cắt tia Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng (d) là

A. 2 3 0 x y − − = . B. 2 0 x y − = . C. 2 4 0 x y + − = . D. 1 0 x y − −= .

Câu 2: Trong mặt phẳng phức, số phức z có điểm biểu diễn là ( ) 1; 2 M − . Khi đó môđun của số

phức 2 w i z z = − là

A. 2 7 . B. 34 . C. 26 . D. 5 2 .

Câu 3: Đạo hàm của hàm số sin 3 x y = là

A. sin 3 cos ln3 x x . B. sin 3 ln3 x . C. sin 1 3 x−. D. sin 1 3 cos x x − .

Câu 4: Cho các số a,b,c dương thỏa mãn 2 6 12 a b c = = . Khi đó biểu thức b b T c a = − có giá trị là

A. 3 2

. B. 1. C. 2. D. 1 2

.

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(-1; 2; 3) và mặt phẳng (P): 2 3 0 x y z m + − + = .

Có bao nhiêu số nguyên dương m để khoảng cách từ A đến (P) bằng 14 .

A. 1 B. 0 C. 2 D. 3

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh  0 2 , 120 a BAD = . Mặt bên (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi G là trọng tâm tam giác SCD. Khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng (SAB) là

A. 3 . 3 a B. 2 . 3 a C. 3 3 . 4 a D. 2 3 . 3 a

Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn 5( ) 2 1 z i i z + = − +

. Môđun của số phức 2 1 w z z = + + là

A. 9 B. 13 C. 3 D. 13

Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d): 1 1 2 1 1 x y z + − = = −

và điểm A(1;2;3). Mặt

phẳng (P) qua (d) và cách điểm A một khoảng cách lớn nhất. Khi đó một véc tơ pháp tuyến của (P) có tọa độ là

A. (1;1;1) . B. (1;1; 1) − . C. (1;0;2) . D. (1;0; 2) − .

Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm ( ) 2;1; 1 A − , ( ) 0;3;1 B và mặt phẳng

( ): 3 0 P x y z + − + = . Điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho 2MA MB −  

đạt giá trị nhỏ nhất.

Khi đó tọa độ điểm M là

A. ( ) 4;1;0 M − . B. ( ) 1; 4;0 M − . C. ( ) 1;4;6 M − . D. ( ) 4; 1;6 M − .

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Mã đề 209

Trang 2/8 - Mã đề thi 209

Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi,  0 120 , BAD = BD =a. Hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa (SBC) và mặt đáy bằng 60P0

P. Thể tích khối chóp S.ABCD là

A.

3 3 . 4 a B.

3

12 a . C.

3

4 a . D.

3 3 12 a .

Câu 11: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 3 y x x mx = − + có cực đại và cực tiểu là

A. [ ) 3; m∈ +∞. B. ( ) 3; m∈ +∞. C. ( ;3) m∈−∞ . D. ( ] ;3 m∈−∞ .

Câu 12: Cho hàm số 4 2 2 1 y x x = − + . Biết đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là A, B, C. Khi đó diện tích tam giác ABC là

A. 2. B. 2 2

. C. 1 2

. D. 1.

Câu 13: Cho hàm số ( ) 3 2 2 3 3 1 y x mx m x m = − + − − + . Gọi A là tập hợp tất cả các giá trị thực

của tham số m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 2. Khi đó tập A là tập con của tập hợp

A. ( ] ; 1 −∞− . B. ( ) 3;+∞. C. ( ] ;1 −∞ . D. ( ) 2;+∞.

Câu 14: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos5 cos2 2sin3 sin2 0 x x x x + + = trên đoạn [ ] 0;2π A. 4π B. 5π C. 6π D. 3π

Câu 15: Giả sử ( )

2 2

0 1 cos 1 x x dx a b

π

π π + = + − ∫ . Khi đó tổng (a+ b) là

A. 9 8

. B. 5 8

. C. 7 8

. D. 3 8

.

Câu 16: Cho khối hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D có thể tích V . Tính thể tích khối tứ diện ' ' ACB D .

A. 2 3V B. 1 3V C. 3 4V D. 1 2V

Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho C(0;1;2) và D(1;0;-1). Mặt cầu (S) có tâm thuộc trục Oz, đi qua hai điểm C, D. Phương trình mặt cầu (S) là

A. 2 2 2 2 0 x y z z + + − − = B. 2 2 2 3 0 x y z z + + + − =

C. 2 2 2 2 0 x y z z + + + − = D. 2 2 2 3 0 x y z z + + − − =

Câu 18: Giả sử

4

0

sin 3cos ln2 sin cos x x dx a b x x

π

π + = + + ∫ . Khi đó tổng (a+b) là

A. 1 2

. B. 1. C. 2 . D. 1 4

.

Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M, N lần lượt là trung điểm của SA và SB. Gọi 1 2 , V V lần lượt là thể tích của các khối chóp S.MNCD và S.ABCD. Khi …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo