Quảng cáo
Đề kiểm tra định kì lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường Việt Anh 2 Bình Dương
QR

Đề kiểm tra định kì lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường Việt Anh 2 Bình Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra định kì lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường Việt Anh 2 Bình Dương Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra định kì môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường Trung – Tiểu học Việt Anh 2, tỉnh Bình Dương; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 165 – 294 – 368 – 450. Trích dẫn Đề kiểm tra định kì Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường Việt Anh 2 – Bình Dương : + Cho các hàm số x 1 (C): y a và 2 b (C): y log x có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Đường thẳng 1 (d): y 2 cắt 1 (C) trục Oy 2 (C) lần lượt tại M, H, N. Biết H là trung điểm của MN và MNPQ có diện tích 3 2 (với P Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của N M trên trục hoành). Giá trị của biểu thức 3 T a 4b bằng bao nhiêu? + Gọi y f(x) là hàm số của đồ thị trong hình bên. Tìm tất cả những giá trị của số thực m để phương trình f(x) m có đúng hai nghiệm phân biệt. + Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh bên bằng a và các mặt bên hợp với đáy một góc 45°. Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC VIỆT ANH 2

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

TOÁN 12

Thời gian 90 phút

NĂM HỌC: 2023 – 2024

Họ và tên học sinh: …………………………………………………………. Lớp: ……Mã đề: 165

Câu 1. Cho khối nón có chiều cao h , đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng r .

Diện tích toàn phần của khối nón là

A. tp S 2 r(l 2r) = π + . B. tp S r(l r) = π + . C. tp S 2 r(l r) = π + . D. tp S r(2l r) = π + .

Câu 2. Giá trị nhỏ nhất của ( )

2 2 2 a b a

b P log b 6 log a

    = +    

với a , b là các số thực thay đổi thỏa mãn b a 1 > > là

A. 50 . B. 30 . C. 40 . D. 60 .

Câu 3. Tìm tập hợp tham số m để phương trình x x 2 x 25 2.10 m .4 0 − + = có 2 nghiệm trái dấu.

A. ( ; 1) (1; ). −∞− ∪ +∞ B. ( 1; ). − +∞ C. ( 1;0) (0;1). − ∪ D. ( ;1]. −∞

Câu 4. Cho hàm số y f(x) = có đồ thị như hình vẽ.

Tìm x thỏa mãn 0 f(x) 4 ≤ ≤

A. 2 x 2 −≤ ≤ .

B. 0 x 4 ≤ ≤ .

C. 2 x 2 − ≤ ≤ .

D. 2 x 2 −< < .

Câu 5. Tìm nghiệm của phương trình x 1 a 4 64 + = với a là số thực cho trước.

A. 3a 1 − . B. a 1 −. C. 3a 1 + . D. 3 a 1 −.

Câu 6. Cho hàm số y f(x) = xác định và liên tục trên , có

đồ thị hàm số f (x) ′ như hình vẽ. Xác định điểm cực tiểu

của hàm số g(x) f(x) x. = +

A. x 2. =

B. x 0. =

C. x 1. =

D. Không có điểm cực tiểu.

Câu 7. Tập nghiệm của phương trình

2 x 1 3 ( 10 3) ( 10 3) − − = − là

A. { } S 2 = ± . B. S = ∅. C. { } S 2 = − . D. { } S 2 = .

Câu 8. Tìm các giá trị của m sao cho phương trình

2 2 x 2x 1 x 2x 2 4 m.2 3m 2 0 − + − + − + − = có 4 nghiệm phân biệt.

A. \{1;2}.  B. (2; ). +∞

C. ( ;1). −∞ D. [2; ). +∞

Câu 9. Tính giá trị của biểu thức 2025 2024 P (7 4 3) .(4 3 7) = + − .

A. 7 4 3 + . B. P 7 4 3 = − . C. P 1 = . D. 2024 P (7 4 3) = + .

Câu 10. Cho x là số thực dương, viết biểu thức

3 2 6 Q x x . x = dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.

A. Q x = . B.

5 36 Q x = . C.

2 3 Q x = . D. 2 Q x = .

Câu 11. Cho a , b là các số thực dương, khác 1 và a log b 2 = . Tính giá trị biểu thức b a P log (a b) =

A. 1 P 5 = . B. 4 P 5 = . C. 5 P 4 = . D. 1 P 4 = .

2

Câu 12. Hàm số nào dưới đây có đồ thị cắt trục hoành tại duy nhất một điểm?

A. 3 2 y x 3x 4x 2 = − + − + . B. 3 y x 3x = − .

C. 4 2 y x 2x 3 = − − + . D. 4 2 y x 2x = − .

Câu 13. Giải phương trình x 3 5 2x. = −

A. x 2. = B. x 1. = C. x 3. = D. x 4. =

Câu 14. Cho hàm số 4 2 y ax bx c = + + , a 0 ≠ có đồ thị sau.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A. a 0 < , b 0 < , c 0 < .

B. a 0 < , b 0 > , c 0 < .

C. a 0 > , b 0 < , c 0 < .

D. a 0 < , b 0 > , c 0 > .

Câu 15. Cho khối nón có chiều cao bằng 8 và độ dài đường sinh bằng 10. Thể tích của khối nón là

A. 124π . B. 128π . C. 140π . D. 96π .

Câu 16. Hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

A. x 1 y x 1 − = + .

B. 4 2 y x 2x 1 = − + + .

C. x 2 y x 1 + = + .

D. 3 2 y x 3x 1 = − + .

Câu 17. Đạo hàm của hàm số tan2x y 2020 = là

A. tan2x 2 ln2020 .2020 cos 2x

. B. tan2x 2 2ln2020 .2020 cos 2x

.

C. tan2x 2 2 .2020 cos 2x

. D. tan2x 2ln2020 .2017 cos2x .

Câu 18. Cho hàm số

2 ln x f(x) x = . Tập nghiệm của phương trình f (x) 0 ′ = là

A. { } 2 e . B. { } 2 e ;1 . C. { } 2 e ;e . D. { } 2 e ; 1 ± .

Câu 19. Giải phương trình

2 x 3x 2 3 9 − + = .

A. vô nghiệm. B. x 0 = . C. x 0 = và x 3 = . D. x 3 = .

Câu 20. Cho hàm số f(x) có đạo hàm là 2 4 f (x) x(x 1) (x 2) ′ = + − , với x∈. Số điểm cực tiểu của hàm số f(x) là

A. 3. B. 2. C. 1. D. 0 .

Câu 21. Tìm m sao cho hàm số 3 2 2 1 y x mx (m m 1)x 1 3 = − + − + + đạt cực đại tại điểm x 1 = .

A. m 4 = . B. m 1 = . C. m 0 = . D. m 2 = .

Câu 22. Tìm x biết

x 1 2x 1 125 25

+   =    

.

A. x 4 = . B. x 1 = . C. 1 x 8 = − . D. 1 x 4 = − .

Câu 23. Tìm tập xác định D của hàm số 2 3 3 y (1 x ) x . − = − +

A. { } D ( 1;1)\ 0 = − . B. D (0;1) = .

C. D ( 1;1) = − . D. D \ 1;1   = −    .

O x

y

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo