Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; kỳ thi được diễn ra vào chiều thứ Năm ngày 25 tháng 01 năm 2024, nhằm kiểm tra kiến thức học sinh lớp 12 trong quá trình ôn thi tốt nghiệp THPT 2024. Trích dẫn Đề khảo sát chất lượng Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Cho khối trụ có chiều cao 20 cm. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng được thiết diện là hình elip có độ dài trục lớn bằng 10cm. Thiết diện chia khối trụ ban đầu thành hai nửa, nửa trên có thể tích là V1, nửa dưới có thể tích là V2. Cho biết AM = 12 (cm), AQ = 8(cm), PB = 14 (cm), BN = 6 (cm) (như hình vẽ), tỉ số V1/V2 bằng? + Cho hai mặt cầu (S1), (S2) có cùng tâm I và bán kính lần lượt là 2 và 10. Xét tứ diện ABCD có các điểm A, B thay đổi thuộc (S1) còn C, D thay đổi thuộc (S2). Thể tích lớn nhất của khối tứ diện ABCD bằng? + Cho hàm số f(x) = -x3 + ax2 – bx + 1 với a, b là các số nguyên. Biết rằng phương trình f(x) = 0 và phương trình ƒ(ƒ(f(x))) = 0 có ít nhất một nghiệm chung. Số cặp (a;b) để hàm số y = f(x) không có điểm cực trị là?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 06 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh , 3 , 2 AB a AD a AA a ′ = = = . Khoảng cách giữa

hai đường thẳng AB và DD′ bằng

A. 2a . B. 3a . C. 5a . D. 10a .

Câu 2. Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A với 4 AC a  và mặt bên AA B B   là hình vuông. Thể tích của khối lăng trụ . ABC A B C    bằng

A. 3 16a . B. 3 64 . a C. 3 32 . a D. 3 8a .

Câu 3. Bất phương trình 4 64 x  có tập nghiệm là

A.   ;9  . B.  0;3  . C.  0;9  . D.  0;    .

Câu 4. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x y e  có phương trình là

A. 1 y . B. 0 y  . C. y e  . D. 0 x  .

Câu 5. Cho hàm số  f x liên tục trên khoảng   ; a b chứa điểm 0 x ;  f x có đạo hàm trên các khoảng

  0 ; a x và   0; x b . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. Nếu hàm số  f x đạt cực trị tại điểm 0 x thì  0 0 f x   .

B. Nếu  f x không có đạo hàm tại điểm 0 x thì  f x không đạt cực trị tại điểm 0 x .

C. Nếu  f x  đổi dấu khi x qua 0 x thì  f x đạt cực trị tại điểm 0 x .

D. Nếu  0 0 f x   thì  f x đạt cực trị tại điểm 0 x .

Câu 6. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và 2 SA a  . Thể tích của khối chóp . S ABCD là

A.

3 2 4 a V  . B. 3 2 V a  . C.

3

3 2a V  . D.

3 2 6 a V  .

Câu 7. Hàm số

2 1 3x y   có giá trị nhỏ nhất bằng

A. 3 . B. 1. C. 0 . D. 5.

Câu 8. Phương trình 2 1 5 3 x có nghiệm duy nhất 0. x Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 0 5 1; 3 x          

. B. 0 1 3 ; 2 5 x          

. C. 0 1 0; 2 x          

. D. 0 4 9 ; 5 10 x          

.

Câu 9. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số 2 1 x y x    với trục hoành là

A.   0; 2  . B.   2;0  . C.   2;0 . D.   0;2 .

Mã đề 101

2/6 - Mã đề 101

Câu 10. Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

A. 3 2 3 3 y x x    . B. 4 2 2 1 y x x    . C. 3 2 3 1 y x x   . D. 4 2 2 1 y x x    .

Câu 11. Cho hàm số  y f x  liên tục trên 3;2       và có bảng biến thiên như sau:

Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  y f x  trên 1;2       . Giá trị của

tổng M m  bằng A. 4 . B. 2. C. 1. D. 3 .

Câu 12. Đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x    và đường thẳng 9 7 y x   có bao nhiêu điểm chung?

A. 2. B. 3 . C. 0 . D. 1.

Câu 13. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số   4 2 2 3 1 y x m m x     có ba điểm cực trị?

A. Vô số. B. 0. C. 2. D. 4 .

Câu 14. Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 2 x y x    ?

A. 1 y . B. 1 y . C. 1 x  . D. 2 x  .

Câu 15. Nếu một mặt cầu có đường kính bằng 2R thì diện tích của mặt cầu này bằng

A.

3 4 3 R  . B. 2 4 R  . C.

3 32 3 R  . D. 2 16 R  .

Câu 16. Viết biểu thức   4 3. . 0 x x x x  dưới dạng lũy thừa của x với số mũ hữu tỉ ta được

A.

3 8 x . B.

11 24 x . C.

1 24 x . D.

13 12 x . Câu 17. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. 3 3 y x x   . B. 4 2 3 1 y x x   . C. 3 3 y x x   . D. 1 1 x y x    .

Câu 18. Cho hàm số  y f x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Biết    2 3, 0 4 f f    . Giá trị lớn nhất của hàm số  y f x  trên đoạn 3;1        bằng

A. 4 . B. 3 . C.  1 f . D.   3 f  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo