
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN I
Năm học 2023-2024 Bài thi: Toán khối 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Số báo danh:………………….. Mã đề thi: 201 Câu 1: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 2; − +∞. B. ( ) 0;+∞. C. ( ) ; 2 −∞− . D. 3 ; 2 − +∞
.
Câu 2: Tìm các khoảng đồng biến của hàm số
4 2 2 5 y x x = − + .
A. ( ) ;0 −∞ . B. ( ) ; 1 −∞− và ( ) 0;1 . C.( ) 0;+∞. D. ( ) 1;0 − và ( ) 1;+∞.
Câu 3 : Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x x y x + + = +
2 1 1 là
A. 1. B. 3 . C. 2. D. 0 . Câu 4: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình sau
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số ( ) y f x = là
A. 3. B. 2 . C. 4 . D. 1.
Câu 5: Cho lăng trụ đều . ' ' ' ABC A B C có cạnh đáy bằng 3cm. Biết diện tích tứ giác ' ' AA B B bằng 2 6cm . Thể tích khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C bằng
A. ( ) 3 3 3 2 cm . B. ( ) 3 9 3 2 cm . C. ( ) 3 9 3 cm . D. ( ) 3 3 3 cm .
Câu 6: Cho hình lăng trụ đều . ABC A B C ′ ′ ′ có tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng ( ) AB C ′ ′ và ( ) A BC ′ , tính cosα
A. 1 7 . B. 21 7 . C. 7 7 . D. 4 7 .
Câu 7: Cho hàm số 2 1 1 x y x − = + . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hàm số đồng biến trên { } \ 1 . −
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1) −∞− và ( 1; ). −+∞
C. Hàm số nghịch biến trên { } \ 1 . − D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ; 1) −∞− và ( 1; ). −+∞ Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục, có đồ thị của hàm số '( ) y f x = như hình bên.
Hàm số ( ) ( ) 2 y g x f x = = − đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A. ( ) 1;3 . B. ( ) 2;+∞. C. ( ) 2;1 − . D. ( ) ; 2 −∞− .
Câu 9: Xác định m để đồ thị hàm số ( ) 2 2 1 2 1 2 x y x m x m − = + − + − có đúng hai tiệm cận đứng
A.
3 2 1 3
m
m m
< ≠ ≠−
B. 3 2 m < C.
3 2 1
3
m
m
m
> − ≠ ≠−
D. 3 2 m > −
Câu 10: Đường cong trong hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
A. 3 3 1 y x x = − + + .
B. 4 2 2 1 y x x = − + .
C. 3 3 1 y x x = − + .
D. 3 2 3 1 y x x = − + .
Câu 11: Khối hộp chữ nhật có độ dài của ba kích thước lần lượt bằng m, n, p có thể tích là?
A. mnp B. + + m n p C. 3 3 3 m n p D. + + 3 3 3 m n p .
Câu 12: Khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3 a , cạnh bên bằng 4a . Thể tích của khối lăng trụ bằng?
A. 3 3a B. 3 3 3a C. 3 3 4 a D. 3 3 3 4 a
Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) ( ) ( ) 2 2 1 f x x x ′ = − − với mọi x∈. Hàm số đã cho đồng
biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 1;2 . B. ( ) 1;+∞. C. ( ) 2;+∞. D. ( ) ;1 −∞ .
Câu 14: Cho hàm số ( ) ( ) 3 2 1 3 2 f x x m x x = + − + + .Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để
( ) 0, f x x ′ > ∀∈
A. ( ] [ ) ; 2 4; . −∞− ∪ +∞ B. ( ) 2;4 . − C. ( ) ( ) ; 2 4; . −∞− ∪ +∞ D. [ ] 2;4 . −
Câu 15: Hàm số nào có bảng biến thiên sau đây?
A. 2 1. 2 x y x − = − B. 2 3. 1 x y x − = − C. 2 2. 1 x y x − = + D. 2 2. 1 x y x + = −
Câu 16: Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số 3 2 3 2 y x x = + −
A. Điểm (1;2) P . B. Điểm (0; 2) N − . C. Điểm ( 1;2) M − . D. Điểm (1;2) Q .
Câu 17: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với 2 2 AD AB a = = . Cạnh bên 2 SA a = và vuông góc với đáy. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của SB và SD . Tính khoảng cách d
từ S đến mặt phẳng ( ) AMN .
A. 6 . 3 a d = B. 2 . d a = C. 3 . 2 a d = D. 5. d a =
Câu 18: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, 3 AB a = và 4 AD a = . Cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD và 2 SA a = . Thể tích của khối chóp .S ABCD bằng
A. 3 4 2 V a = . B. 3 12 2 V a = . C.
3 4 2 3 a V = . D.
3 2 2 3 a V = .
Câu 19: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên . Biết rằng hàm số ( ) y f x ′ = có đồ thị như hình vẽ. Hàm
số ( ) 2 5 y f x = − nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. ( ) 0;1 . B. ( ) 1;2 . C. ( ) 1;0 − . D. ( ) 1;1 − .
Câu 20: Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.