Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 12 năm 2022 2023 cụm chuyên môn số 6 Đắk Lắk
QR

Đề khảo sát Toán 12 năm 2022 2023 cụm chuyên môn số 6 Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát Toán 12 năm 2022 2023 cụm chuyên môn số 6 Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 cụm chuyên môn số 6, tỉnh Đắk Lắk (mã đề 601); đề thi có đáp án và hướng dẫn giải các bài toán vận dụng – vận dụng cao. Trích dẫn Đề khảo sát Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 cụm chuyên môn số 6 – Đắk Lắk : + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1 4 3 B 5 0 3. Một hình trụ T nội tiếp trong mặt cầu đường kính AB đồng thời nhận AB làm trục của hình trụ. Gọi M và N lần lượt là tâm các đường tròn đáy của T (M nằm giữa A và N). Khi thiết diện qua trục của T có diện tích lớn nhất thì mặt phẳng chứa đường tròn đáy tâm M của T có dạng ax by cz d 0. Giá trị của b d bằng? + Trong không gian Oxyz, cho điểm A 1 2 3, mặt phẳng P x y z 3 1 0 và mặt phẳng Q x y z 3 3 0. Gọi là đường thẳng đi qua A, cắt và vuông góc với giao tuyến của P và Q. Sin của góc tạo bởi đường thẳng và mặt phẳng P bằng? + Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S trên đáy là điểm H trên cạnh AC sao cho 2 3 AH AC; mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc 60o. Thể tích khối chóp S ABC là?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 601

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐẮK LẮK

CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 6

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12

NĂM HỌC 2022 - 2023

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Cho hàm số 

xe x x f  2 . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.  . ln 2     C x e dx x f

x

B.  . 2     C e x dx x f

x

C.  . 2     C e dx x f

x D.  . 2     C e x dx x f

x

Câu 2. Trong không gian Oxyz , đường thẳng

1 2 : 2 2 3 3

x t d y t z t

       

đi qua điểm nào dưới đây?

A.   1;2;3 . B.   2;2;3 . C.   1;2; 3  . D.   2; 2; 3   .

Câu 3. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng

A. 1. B. 2. C. 3. D. 0 .

Câu 4. Phần thực của số phức i z 6 4   là A. .4  B. 4. C. .6  D. 6.

Câu 5. Cho tập hợp A có 7 phần tử. Số tập con gồm 3 phần tử của tập hợp A là A. 3 7. A B. 73 . C. 3 7. C D. 3 7 .

Câu 6. Nếu  2

3

1

  dx x f thì   dx x f  

3

1

4 bằng

A. 8. B. 10. C. 24. D. 2 .

Câu 7. Nếu  5

3

0

  dx x f và  2

1

0

  dx x f thì dx x f

3

1

bằng

A. 3 . B. 3. C. 10. D. 7.

Câu 8. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ:

Mã đề 601

2/6 - Mã đề 601

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm

A. 1. x  B. 2. x  C. 2. x  D. 3. x 

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu       2 2 2 : 1 3 2 25 S x y z       . Tâm I và

bán kính R của mặt cầu  S là:

A.   1;3;2 , 25 I R   . B.   1; 3; 2 , 5 I R   .

C.   1;3;2 , 5 I R  . D.   1; 3; 2 , 25 I R    .

Câu 10. Trên mặt phẳng tọa độ , điểm biểu diễn số phức i z 3 2   có tọa độ là A.  . 3;2  M B.  . 2;3 M C.  . 3 ;2  M D.  . 3;2 M

Câu 11. Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A với

4 AC a và mặt bên ' ' AA B B là hình vuông. Thể tích của khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C bằng

A.

3

. 8 a B. 3 64 . a C.

3

. 4 a D. 3 32 . a

Câu 12. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ;2  . B.   1;. C.   1;3 . D.   ;1  .

Câu 13. Nghiệm của phương trình 2 1 2 8 x là

A. 5. 2 x  B. 3. x  C. 2. x  D. 3. 2 x 

Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho điểm   2; 1;3 M  và mặt phẳng :3 2 1 0 P x y z   .

Phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với  P là

A. 3 2 11 0 x y z    . B. 2 3 14 0 x y z    . C. 3 2 11 0 x y z    . D. 2 3 14 0 x y z    .

3/6 - Mã đề 601

Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi  là góc giữa hai mặt phẳng

: 3 2 1 0 P x y z    và mặt phẳng   Oxy . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. o 45  . B. o 30  . C. o 60  . D. o 90  .

Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2 3 0 x y z     . Vectơ nào dưới đây

là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

A.   1 2;1; 1 n   

. B.   3 1; 1;3 n   

. C.   4 2; 1;3 n   

. D.   2 2;1;3 n  

.

Câu 17. Cho khối chóp có diện tích đáy 2 2 B a  và chiều cao 9 h a  . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 3 9a . B. 3 6a . C. 3 3a . D. 3 18a .

Câu 18. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng  , ABC 2 , SA a  tam giác

ABC vuông tại B, 3 AB a  và BC a  . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng   ABC bằng

A. 90 . B. 30 . C. 45 . D. 60 .

Câu 19. Tập nghiệm bất phương trình

2 3 2 16 x x   là A.   4;. B.     ; 1 4;   . C.   1;4  . D.   ; 1 .

Câu 20. Tập xác định của hàm số   ln 2 y x   là

A. . D  B.   ;2 . D  C.   2; . D   D.  \ 2 . D 

Câu 21. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

A.

4 2 2 3. y x x    B.

3 3 . y x x   C.

4 2 2 3. y x x    D.

3 3 3 y x x   .

Câu 22. Một hình trụ có bán kính đáy bằng a, chu vi thiết diện qua trục bằng 10a. Chiều cao của khối trụ đã cho bằng A. 3a . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo