Quảng cáo
Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2022 2023 trường THPT Yên Định 2 Thanh Hóa
QR

Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2022 2023 trường THPT Yên Định 2 Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2022 2023 trường THPT Yên Định 2 Thanh Hóa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 (chương trình chuẩn) lần 1 năm học 2022 – 2023 trường THPT Yên Định số 2, tỉnh Thanh Hóa; kỳ thi nhằm kiểm tra kiến thức môn Toán tổng quát đối với học sinh lớp 12, giúp các em rèn luyện để chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2023; đề thi có đáp án mã đề 096. Trích dẫn Đề khảo sát Toán lớp 12 lần 1 năm 2022 – 2023 trường THPT Yên Định 2 – Thanh Hóa : + Ông Nam cần xây một bể đựng nước mưa có thể tích 3 V m 8 dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài gấp 4 3 lần chiều rộng, đáy và nắp đổ bê tông, cốt thép; xung quanh xây bằng gạch và xi măng. Biết rằng chi phí trung bình là 980.000 đ 2 m và ở nắp để hở một khoảng hình vuông có diện tích bằng 2 9 diện tích nắp bể. Tính chi phí thấp nhất mà ông Nam phải chi trả (làm tròn đến hàng nghìn). A. 22.770.000 đ B. 22.000.000 đ C. 20.965.000 đ D. 23.235.000 đ. + Cho a b là các số thực thay đổi thỏa mãn 2 2 20 log 6 8 4 1 a b a b và c d là các số thực dương thay đổi thỏa mãn 2 2 2 log 7 2 2 3 c c c d d d. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 ac bd 1 là? + Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C có thể tích V. Gọi MNP lần lượt là trung điểm của các cạnh A B BC CC. Mặt phẳng MNP chia khối lăng trụ đã cho thành 2 phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1. Tỉ số V1 V bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 096

TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 2

TỔ TOÁN - TIN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 – LẦN 1

NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề này có 6 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................SBD:.....................

Mã đề thi

096 Câu 1. Đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây có tiệm cận đứng?

A. 2 1 2 y x x = − + . B. 2 1 1 y x = + . C. 4 3 1 y x = + . D. 2 y x = .

Câu 2. Tích tất cả các nghiệm của phương trình

2 2 5 4 2 4 x x + + = bằng A. 2 . B. 2 −. C. 1 −. D. 1. Câu 3. Tập nghiệm của phương trình ( ) ( ) log 1 log 2 3 0 x x − − + = là

A. { } 4 − . B. ∅. C. { } 2 . D. 2 4; 3   −    

.

Câu 4. Cho hàm số 3 2 3 1 y x x x = − + + có đồ thị là ( ) C và đường thẳng ( ): 1 d y x = − . Biết ( ) d cắt ( ) C tại

ba điểm phân biệt có hoành độ là 1 2 3 , , x x x . Tính 1 2 3 T x x x = + + ? A. 3. B. 1. C. 4 . D. 2 .

Câu 5. Tập xác định của hàm số ( )

3 5 1 y x = − là

A. [ ) 1;+∞. B. ( ) 1;+∞. C. ( ) 0;+∞. D. { } \ 1  .

Câu 6. Một hình nón có chiều cao bằng 4 và bán kính đáy bằng 3 có diện tích toàn phần bằng: A. 9π . B. 15π . C. 24π . D. 12π . Câu 7. Cho hàm sô ( ) y f x = liên tục trên mỗi khoảng ( ) ;1 −∞ và ( ) 1;+∞và có bảng biến thiên như sau:

Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 0 f x − > là: A.  B. ( ] ;1 −∞ C. ( ) ;1 −∞ D. ( ) 1;+∞

Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm liên tục trên ( ) 0;π thỏa mãn ( ) ( ).cot 2 .sin f x f x x x x ′ = + . Biết

2

2 4 f π π  =    

. Tính 6 f π      

.

A.

2

36 π . B.

2

80 π . C.

2

54 π . D.

2

72 π .

Câu 9. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m không vượt quá 10 để hàm số 3 3 x y x m − = + đồng biến trên

khoảng ( ) 2; − + ∞?

A. 11. B. 10. C. 12. D. 9. Câu 10. Thể tích V của khối cầu có bán kính 3 r = bằng A. 36. B. 36π . C. 9π . D. 9.

Câu 11. Biết là một nguyên hàm của hàm số trên . Giá trị của bằng ( ) 3 F x x = ( ) f x  ( )

2

1 2 ( ) d f x x + ∫

Trang 2/6 - Mã đề 096

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Cho các hàm số x y a = và x y b = với ,a b là những số thực dương khác 1, có đồ thị như hình vẽ.

Đường thẳng 3 y = cắt trục tung, đồ thị hàm số x y a = và x y b = lần lượt tại , , H M N . Biết rằng 2 3 HM MN = , khẳng định nào sau đây đúng?

A. 5 3 a b = B. 2 3 a b = C. 3 5 a b = D. 3 5 a b = Câu 13. Cho khối lăng trụ tam giác . ABC A B C ′ ′ ′ có thể tích V . Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm của các cạnh ; ; A B BC CC ′ ′ ′. Mặt phẳng ( ) MNP chia khối lăng trụ đã cho thành 2 phần, phần chứa điểm B có thể

tích là 1V . Tỉ số 1 V V bằng

A. 25 144 . B. 37 144 . C. 61 144 . D. 49 144 .

Câu 14. Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh đáy bằng 2a . Khoảng cách từ B đến mặt phẳng ( ) ACC A′ ′ bằng

A. 2a . B. 3a . C. 2a . D. 2 2a . Câu 15. Nếu ( ) 3 2 d 2 3 f x x x x C = + + ∫ thì hàm số ( ) f x bằng

A. ( )

4 3 1 2 f x x x Cx = + + . B. ( ) 2 6 6 f x x x C = + + .

C. ( )

4 3 1 2 f x x x = + . D. ( ) 2 6 6 f x x x = + .

Câu 16. Cho ( )

5

2 d 10 f x x = ∫ . Khi đó ( )

2

5 2 4 d f x x −     ∫ bằng

A. 42 . B. 34. C. 32. D. 46 . Câu 17. Cho một cấp số cộng có 2 4 4, 2 u u = = . Hỏi 1u bằng bao nhiêu?

A. 1 5 u = . B. 1 1 u = −. C. 1 6 u = . D. 1 1 u = . Câu 18. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình dưới đây ?

A. 4 2 2 3. y x x = − + B. 4 2 2 3. y x x = − − C. 4 2 2 3. y x x = − + − D. 4 2 3 3. y x x = + −

7 9 15 4

23 4

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo