Quảng cáo
Đề KSCL lớp 12 môn Toán lần 4 năm 2020 2021 trường THPT Thành Nhân TP HCM
QR

Đề KSCL lớp 12 môn Toán lần 4 năm 2020 2021 trường THPT Thành Nhân TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 12 môn Toán lần 4 năm 2020 2021 trường THPT Thành Nhân TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 lần 4 năm học 2020 – 2021 trường THPT Thành Nhân – thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án mã đề 101. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 12 lần 4 năm 2020 – 2021 trường THPT Thành Nhân – TP HCM : + Cho đồ thị hàm số 3 2 6 5 y f x ax bx cx cắt đường thẳng d y g x tại ba điểm A B C với xA 3, yB 0, xC 3 như hình vẽ. Gọi H K lần lượt là hình chiếu của A C lên trục Ox. Biết rằng 169 25 ABH BCK S S và diện tích phần hình phẳng (tô đậm) giới hạn bởi đồ thị y f x y g x x x B x 3 là 775 972 S. Giá trị f(4) bằng? + Cho hình nón có đỉnh S và chiều cao bằng a 2. Lấy hai điểm M N nằm trên đường tròn đáy sao cho tam giác SMN là tam giác đều và có diện tích bằng 2 3 3 4 a (tham khảo hình vẽ). Mặt phẳng SMN chia mặt xung quanh nón thành hai phần. Tính diện tích phần bề mặt xung quanh của hình nón có đáy là cung nhỏ MN (phần tô đậm). + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;5;1), B(12;-1;5) và mặt phẳng 10 0 P z. Xét mặt cầu S đi qua điểm A, đồng thời tiếp xúc cả hai mặt phẳng P và Oxy. Lấy điểm M nằm trên mặt cầu S. Độ dài đoạn thẳng BM ngắn nhất bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GD-ĐT TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT THÀNH NHÂN

---------------

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 4 - NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề gồm có 6 trang - 50 câu

Mã đề: 101

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ tên thí sinh: ...................................................................................... SBD: ........................

Câu 1: Từ các chữ số 1, 2 , 3, 4 , 5, 6 , 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau ?

A. 2 7 C . B. 72 . C. 2 7 . D. 2 7 A .

Câu 2: Cho cấp số cộng   nu có 1 2 u  và 2 6 u  . Giá trị của 3u bằng

A. 12. B. 18. C. 8. D. 10.

Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? A.   2;3  . B.   2;  . C.   0;1 . D.   1;0  .

Câu 4: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

A. 0 . B. 2 . C. 1 . D. 2 .

Câu 5: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và có bảng xét dấu của ( ) f x  như sau:

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.

Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

Trang 2

Câu 7: Cho a là số thực dương tùy ý, 3 2 3 log a bằng

A. 3 1 3 log 2 a  . B. 3 1 2log a  . C. 3 3 2log a  . D. 3 1 2log a  .

Câu 8: Đạo hàm của hàm số

2 4 1 2x x y    là

A.

2 4 1 2 2 .ln x x   . B.

2 4 1

ln 2 (2 4).2x x x    .

C.

2 4 1.ln 2 (2 4).2x x x    . D.

2 2 4 ( 4 1).2x x x x    .

Câu 9: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình dưới ? A. 3 3 y x x   .

B. 3 3 y x x   .

C. 3 2 3 y x x   .

D. 3 3 y x x   .

Câu 10: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x  có đồ thị là đường cong trong hình

bên. Số nghiệm thực của phương trình ( ) 2 f x  là

A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.

Câu 11: Với 0 b  , biểu thức

5

3 3 : Q b b  bằng

A. 2 Q b  . B.

5 9 Q b  . C.

4 3 Q b

  . D.

4 3 Q b  .

Câu 12: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình

2 3 2 3 9 x x  là A. 4 . B. 2 C. 4 . D. 3.

Câu 13: Tích các nghiệm của phương trình 2 3 log ( 1) 2 x x    là

A. 10. B. 8.  C. 5.  D. 7. 

Câu 14: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  5 2 x f x x   là

A. 2 5 ln5

x

x C   . B. 2 5 ln5 x x C   . C. 5 ln5 2 x C   . D. 2 5 2 ln5

x

x C   .

Câu 15: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số   cos 6 f x x x   là

A. 2 sin 6 x x C   . B. sin x C   . C. 2 sin 3 x x C    . D. 2 sin 3 x x C   .

Câu 16: Cho hàm số

2 1 khi 1 ( )

2 khi 1

x x f x

x x

     

. Tích phân

2

0

( )d f x x  bằng

A. 5

2 . B. 5

3. C. 3. D. 13

3 .

Câu 17: Nếu

3

0

( )d 3 f x x   và

5

0

( )d 10 f x x   thì

5

3

( )d f x x  bằng

A. 13. B. 7 . C. 7 . D. 13  .

Trang 3

Câu 18: Gọi 0z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2 2 5 0 z z    . Môđun của số phức 0z i 

bằng

A. 2 . B. 2 . C. 10 . D. 10.

Câu 19: Cho hai số phức 4 2 z i   và 1 w i  . Phần thực của số phức .z w bằng A. 6 . B. 2 . C. 2 . D. 6 .

Câu 20: Cho hai số phức 1 1 z i   và 2 2 z i  . Trên mặt phẳng Oxy , điểm biểu diễn số phức 1 2 2 z z  có

tọa độ là A.   2;5 . B.   3;5 . C.   5;2 . D.   5;3 .

Câu 21: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy

( ) ABCD . Biết cạnh 5 SB a  . Thể tích khối chóp . S ABCD bằng

A. 3 2 3 a . B.

3 5 3 a . C. 3 2a . D.

3

3 a .

Câu 22: Cho khối lăng trụ tam giác đều . ABC A B C  có AB a  và 2 AA a  . Thể tích của khối lăng trụ . ABC A B C  bằng

A.

3 3 2 a . B. 3 3 a . C.

3 3 12 a . D.

3 3 6 a .

Câu 23: Tính thể tích của khối nón có bán kính đáy bằng 3, đường sinh bằng 10 .

A. 3. B. 3

. C. 9. D. 3 10  .

Câu 24: Cho khối trụ có bán kính đáy bằng 4 và diện tích xung quanh bằng 16. Thể tích của khối trụ đã

cho bằng

A. 64. B. 32. C. 16. D. 32

3

.

Câu 25: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo