Quảng cáo
Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường THPT Thăng Long Hà Nội
QR

Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường THPT Thăng Long Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường THPT Thăng Long Hà Nội Bản PDF Nhằm chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2021, ngày 19 tháng 05 năm 2021, trường THPT Thăng Long, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 lần thứ hai; kỳ thi được tổ chức theo hình thức thi trực tuyến (online). Đề khảo sát Toán lớp 12 lần 2 năm 2020 – 2021 trường THPT Thăng Long – Hà Nội được biên soạn bám sát cấu trúc đề tham khảo TN THPT 2021 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết VD – VDC mã đề 184, 348, 552, 774. Trích dẫn đề khảo sát Toán lớp 12 lần 2 năm 2020 – 2021 trường THPT Thăng Long – Hà Nội : + Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 64 1 2 2 9 S x y z. Trên tia Ox Oy Oz lần lượt lấy các điểm A B C thỏa mãn 1 2 2 9 OA OB OC. Biết mặt phẳng ABC tiếp xúc với mặt cầu S. Thể tích khối chóp OABC là? + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A và B. Gọi là đường thẳng đi qua điểm M sao cho tổng khoảng cách từ hai điểm A và B đến đường thẳng là lớn nhất. Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là u a b. Khi đó 2a b bằng? + Trong mặt phẳng tọa độ, các điểm A và B trong hình vẽ dưới đây lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức 1 z và 2 z. Modul của số phức 1 2 z z bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 184

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI KỲ THI KHẢO SÁT LỚP 12 LẦN THỨ HAI TRƯỜNG THPT THĂNG LONG NĂM HỌC 2020 – 2021 ĐỀ THI MÔN: TOÁN Đề thi có 06 trang Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề. Họ và tên thí sinh: …………………………………………….Số báo danh:………………Lớp:…………. Câu 1. Cho  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x . Tìm  4 1 d I x f x x        .

A.  4 1 I x F x C    . B.  2 2 I x x F x    . C.  2 2 I x x F x C     . D.  2 (2 ) I x x F x C    .

Câu 2. Hàm số 

3 2 1 3 5 3 f x x x x     nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A.   0;1 . B.   2;4 . C.   2;0  . D.   4;.

Câu 3. Trong các dãy số có công thức số hạng tổng quát sau, dãy nào là một cấp số nhân?

A. 2 1 nu n  . B. n u n  . C. 2 1 n nu  . D. 1 4 n n u  .

Câu 4. Nguyên hàm của hàm số  2cos3 f x x  là

A.  6sin3 F x x C   . B.  6sin3 F x x C   . C.  2 sin3 3 F x x C   . D.  2 sin3 3 F x x C   .

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ, các điểm A và B trong hình vẽ dưới đây lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức 1z và 2z . Modul của số phức 1 2 z z  bằng

A. 3. B. 10 . C. 2 2 . D. 2 .

Câu 6. Cho hàm số  f x có đạo hàm trên   3;1  ,   3 2021 f   , 

1

3

d 2020 f x x

   . Tính 1 f .

A.  1 4041 f  . B.  1 1 f . C.  1 1 f . D.  1 4041. f 

Câu 7. Số nghiệm của phương trình   3 3 log log 2 1 x x    là

A. 0. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 8. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm    2 2 9 f x x x    . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại 3. x  B. Hàm số đạt cực tiểu tại 3. x  C. Hàm số có 3 điểm cực trị. D. Hàm số có 2 điểm cực trị. Câu 9. Từ thành phố A đến thành phố B có 5 con đường đi, từ thành phố B đến thành phố C có 6 con đường đi. Có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C, biết phải đi qua thành phố B? A.

65 . B. 30. C. 11. D. 5!.6!. Câu 10. Cho hàm trùng phương  y f x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tìm tất các giá trị của tham số m để

phương trình  f x m  có 4 nghiệm phân biệt.

A. 1. m  B. 1. m  C. 3 1. m   D. 1. m

Mã đề 184

Trang 2/6 - Mã đề 184

Câu 11. Cho đồ thị hai hàm số x y a  và logb y x  như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 1, 1 a b  . B. 1,0 1 a b   . C. 0 1,0 1. a b     D. 0 1, 1. a b    Câu 12. Trong tập số phức , có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? i) 1 2 1 2 . z z z z  . ii) z z  là số thuần ảo.

iii) 1 2 1 2 z z z z    . iv) số 0 vừa là số thực, vừa là số ảo.

A. 3. B. 1. C. 2 . D. 4 .

Câu 13. Tìm tất cả các giá trị của tham số m thoả mãn   2

0

3 2 d 0

m

x x x    .

A. 0 m  hoặc 2 m  . B. 1 m  hoặc 2 m  . C. 0 m  hoặc 2 3 m  . D. 0 m  hoặc 1 m .

Câu 14. Cho , 0 a b  , , m n là các số nguyên dương, 2 m  . Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

A. . m m m a b ab  . B. m m m a b a b    . C.

m

m m

a a b b

 . D.  

n m n m a a  .

Câu 15. Đồ thị hàm số 1 3 2 y x   có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 1. B. 3. C. 2 . D. 0 . Câu 16. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. Hàm số loga y x  với 1 a  nghịch biến trên   0;.

B. Hàm số loga y x  với 0 1 a   có tập xác định là .

C. Hàm số loga y x  với 0 1 a   đồng biến trên   0;.

D. Đồ thị của hàm số loga y x  và 1 log

a y x  với   0 1 a   đối xứng nhau qua trục hoành.

Câu 17. Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại CÐ y và giá trị cực tiểu CT y của hàm số 3 3 y x x   là:

A. 2 3 CT CÐ y y  . B. 0 CT CÐ y y   . C. 2 CT CÐ y y  . D. CT CÐ y y  .

Câu 18. Cho số phức z a bi   với   ,a b . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 2 2 a b  là môđun của z . B. a bi  là số phức liên hợp của z . C. a bi  là số phức đối của z . D. bi là phần ảo của z . Câu 19. Phương trình   2 log 9 2 3 x x   tương đương với phương trình nào dưới đây?

A.

2 3 0 x x   . B.

2 3 0 x x   . C. 9 2 3 2 x x     . D.  

2 9 2 3 x x    .

Câu 20. Cho hàm số 1 ax b y x

   có đồ thị như hình vẽ dưới …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo