Quảng cáo
Đề KSCL lớp 12 môn Toán lần 3 năm 2020 2021 trường THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL lớp 12 môn Toán lần 3 năm 2020 2021 trường THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 12 môn Toán lần 3 năm 2020 2021 trường THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc Bản PDF Ngày … tháng 03 năm 2021, trường THPT Yên Lạc 2, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 lần 3 giai đoạn giữa học kì 2 năm học 2020 – 2021. Đề KSCL Toán lớp 12 lần 3 năm 2020 – 2021 trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc được biên soạn theo hình thức đề thi trắc nghiệm 100%, đề gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Ma trận đề KSCL Toán lớp 12 lần 3 năm 2020 – 2021 trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc:TTNội dung kiến thứcNhận biết Thông hiểuVận dụngVận dụng caoTổng1Hàm số6321122Mũ và logarit321173Nguyên hàm321174Khối đa diện6211105Khối tròn xoay311056Phương trình lượng giác111037Tổ hợp và xác suất111038Tọa độ trong mặt phẳng11103TổngTỉ lệ % mức độ nhận thức48%26%18%8%100% File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

KỲ KSCL KHỐI 12 LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021

Đề thi môn: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Đề thi gồm 05 trang.

Mã đề thi

101

Câu 1:  F x là một nguyên hàm của hàm số sin cos x y e x  . Nếu  5 F   thì sin cos d x e x x  bằng

A. 

sin x F x e C   . B. 

cosx F x e C   . C. 

sin 4 x F x e   . D. 

cos 4 x F x e   .

Câu 2: Cho hàm số

3

2 3 x y x x    . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đã cho nghịch biến trên   ;1  .

B. Hàm số đã cho đồng biến trên   1; và nghịch biến trên   ;1  . C. Hàm số đã cho đồng biến trên . D. Hàm số đã cho đồng biến trên   ;1  và nghịch biến   1;.

Câu 3: Cho 2 log a m  và log 8 m A m  , với 0 1 m  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 3 . a A a   B.   3 . A a a   C.   3 . A a a   D. 3 . a A a  

Câu 4: Cho hình hộp . ' ' ' '. ABCD A B C D Gọi M là điểm thuộc đoạn ' CC thỏa mãn ' 4 CC CM  . Mặt phẳng   ' AB M chia khối hộp thành hai phần có thể tích là 1 V và 2 V . Gọi 1 V là phần có chứa điểm B .

Tính tỉ số 1

2

V k V  .

A. 7 . 32 k  B. 7 . 16 k  C. 7 . 25 k  D. 25. 32 k 

Câu 5: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình   2 ln ln 4 4 . x x  

A.   2; S  . B.  \ 2 S  . C.   1; S  . D.   1; \ 2 . S  

Câu 6: Tìm hệ số của 12 x trong khai triển  

10 2 2x x 

A. 8 10. C B. 2 8 102 . C C. 2 10. C D. 2 8 102 . C 

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3 2 3 3 1 0 x x m    có ba nghiệm phân biệt trong đó có đúng hai nghiệm lớn hơn 1.

A. 5 1 3 m   . B. 1 5 3 3 m   . C. 7 2 3 m   . D. 4 2 3 m   .

Câu 8: Biết rằng hàm số 

3 2 3 9 28 f x x x x     đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn   0;4 tại 0. x Tính

0 2021. P x   A. 2021. P  B. 2024. P  C. 6. P  D. 2022. P 

Câu 9: Hàm số    1 x f x x e   có một nguyên hàm  F x là kết quả nào sau đây, biết nguyên hàm này

bằng 1 khi 0 x  ? A.    1 x F x x e   . B.    2 x F x x e   .

C.    1 1 x F x x e   . D.    2 3 x F x x e   .

Câu 10: Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và tổng diện tích các mặt bên bằng 2 3 . a

A.

3 3 . 12 a V  B.

3 3 . 6 a V  C.

3 3 . 4 a V  D.

3 2 . 3 a V 

Trang 2/5 - Mã đề thi 101

Câu 11: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh ,a , SA SB  , SC SD 

    SAB SCD  và tổng diện tích hai tam giác SAB và SCD bằng

2 7 . 10

a Tính thể tích V của khối chóp

. . S ABCD

A.

3 4

25

a V  B.

3 12

25

a V  C.

3 4

15

a V  D.

3

. 5 a V 

Câu 12: Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số   

4 3 f x x   ?

A.   

5 3 5 x F x x    . B.   

5 3 5 x F x   .

C.   

5 3 2017 5 x F x    . D.   

5 3 1 5 x F x   .

Câu 13: Tìm điểm cực đại 0x của hàm số 3 3 1 y x x   . A. 0 1 x . B. 0 1 x . C. 0 0 x  . D. 0 2 x  .

Câu 14: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn   2018;2018  để phương trình

 

2 1 sin sin 2 cos 2 0 m x x x     có nghiệm.

A. 2022. B. 2019. C. 2021. D. 2020. Câu 15: Hàm số 3 2 y ax bx cx d     có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

x

y

1 -1 O

A. 0, 0, 0, 0. a b c d     B. 0, 0, 0, 0. a b c d     C. 0, 0, 0, 0. a b c d     D. 0, 0, 0, 0. a b c d    

Câu 16: Tính P là tích tất cả các nghiệm của phương trình 3.9 10.3 3 0. x x   A. 1 P . B. 1 P . C. 0 P  . D. 9. P 

Câu 17: Để tính   ln 2 d x x x   theo phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta đặt

A.   ln 2 . d d

u x

v x x

    

B.   ln 2 . d d

u x

v x

    

C.  

. d ln 2 d

u x

v x x

    

D.   ln 2 . d d

u x x

v x

    

Câu 18: Tính giá trị của biểu thức   3 log . a P a a a  với 0 1. a  

A. 3 P  . B. 1 3 P  . C. 3 2 P  . D. 2 3 P  .

Câu 19: Gọi CD CT , y y lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số 3 3 y x x   . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo