Quảng cáo
Đề thi định kỳ lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường Việt Yên 1 Bắc Giang
QR

Đề thi định kỳ lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường Việt Yên 1 Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi định kỳ lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường Việt Yên 1 Bắc Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi định kỳ Toán lớp 12 lần 1 năm học 2020 – 2021 trường THPT Việt Yên số 1, tỉnh Bắc Giang; đề thi được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, đề gồm có 05 trang, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 121, 122, 123, 124. Trích dẫn đề thi định kỳ Toán lớp 12 lần 1 năm 2020 – 2021 trường Việt Yên 1 – Bắc Giang : + Cắt khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bởi các mặt phẳng (AB’C’) và (ABC’) ta được những khối đa diện nào? A. Hai khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác. B. Ba khối tứ diện. C. Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác. D. Một khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác. + Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân, AB = BC = 2a. Tam giác A’AC cân tại A’ và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng 2a3. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CC’. + Cho tập hợp A có 7 phần tử. Hỏi tập A có bao nhiêu tập con có nhiều hơn một phần tử?

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 121

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 1

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI ĐỊNH KỲ LẦN 1 NĂM HỌC 2020-2021

MÔN TOÁN –LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông tại B , 3 , 3 , AB a BC a = = SAvuông góc với mặt phẳng đáy và 2 SA a = . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng A. 0 45 . B. 60. C. 0 30 . D. 0 90 . Câu 2. Cho hình lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác vuông cân, 2 AB BC a = = . Tam giác ' A AC cân tại ' A và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Thể tích của khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C bằng 3 2a . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và '. CC

A. 2 . 2 a B. 3. a C. 2. a D. 3 . 2 a

Câu 3. Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn 2 2 1 2 3 20 0 n n C A + + − < ? A. Vô số. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm liên tục trên  và đồ thị của hàm số ( ) ' y f x = như hình vẽ.

Đặt ( ) ( ) ( ) 2 1 1 2019 2 g x f x m x m = − − − − + với m là tham số thực. Gọi S là tập các giá trị nguyên

dương của m để hàm số ( ) y g x = đồng biến trên khoảng ( ) 5;6 .Tổng các phần tử của S bằng

A. 11. B. 20. C. 4 . D. 14. Câu 5. Biết đồ thị hàm số ( ) 4 2 2 1 1 y x m x m m = − − + − − cắt trục hoành tại đúng ba điểm phân biệt. Khi đó

m thuộc khoảng: A. ( ) 1;2 . B. ( ) 2; 1 − − . C. ( ) 1;0 − . D. ( ) 0;1 .

Câu 6. Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác cân với AB AC a = = ,  120 BAC = ° . Mặt phẳng ( ' ) A BC tạo với mặt đáy một góc 60°. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A.

3 3 . 8 a V = B.

3 . 8 a V = C.

3 9 . 8 a V = D.

3 3 . 4 a V =

Câu 7. Cho 5 125 a b = . Hãy chọn mệnh đề đúng. A. 25 a b = . B. 3 a b = . C. 3 a b = . D. 3 a b = . Câu 8. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông và SA a = , 3 SB a = . Tam giác SAB vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy.Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ( ). SAD

A. 2. a B. 3 . 2 a C. 2 . 2 a D. 3. a

Câu 9. Cho lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và 2 AA a ′ = . Gọi M là trung điểm của CC′ . Khoảng cách từ M đến mặt phẳng ( ) A BC ′ bằng

Mã đề 121

2/5 - Mã đề 121

A. a 2 57 19 . B. a 5 5 . C. a 2 5 5 . D. a 57 19 .

Câu 10. Cắt khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ bởi các mặt phẳng ( ) AB C ′ ′ và ( ) ABC′ ta được những khối đa diện

nào? A. Hai khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác. B. Ba khối tứ diện. C. Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác. D. Một khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác. Câu 11. Cho hàm số 3 2 3 24 2 y x x x m = + − + . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để

[ ] ( ) 0;5 max 0;10 x y ∈ ∈ .

A. 6 . B. 9. C. 4 . D. 5.

Câu 12. Tìm m để ( ) 2 2 lim 5 1 1. x x mx x →+∞ + + − + =

A. 1. m = B. 2. m = C. 0. m = D. 1 . 2 m =

Câu 13. Cho ,a b là các số thực dương, , m n là các số thực tùy ý. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A. ( ) 2 . m m m a b ab = . B. ( ) . mn m n a b ab = . C. . m n mn a a a = . D.

m m m b a b a

−   =    

.

Câu 14. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số

2 2020 2

6 2

x y x x m

+ + = − +

có hai

đường tiệm cận đứng. Số phần tử của tập S là A. 14. B. 12. C. Vô số. D. 13. Câu 15. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.

Hàm số ( ) y f x = đạt cực tiểu tại điểm

A. 2 x = . B. 1 x = −. C. 1 x = . D. 5 x = . Câu 16. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực , x y ?

A. ( ) 2 2 y x x y + = . B. 2 2 3 3

x x  =    

. C. 2 2 2

x x y y = . D. 2 .2 2 x y x y + = .

Câu 17. Khai triển ( ) 6 2 n x + + thành đa thức (với n∈) có 17 số hạng. Khi đó giá trị của n là

A. 11. B. 17. C. 12. D. 10. Câu 18. Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có AB a = , 2 AD a = , ' 5 AB a = . Tính theo a thể tích khối hộp đã cho.

A. 3 10 V a = . B. 3 2 V a = . C. 3 2 2 V a = . D.

3 2 2 3 a V = .

Câu 19. Số đỉnh của khối đa diện đều loại {4; 3} là A. 8. B. 6. C. 20. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo