
SỞGDĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT NINH BÌNH - BẠC LIÊU
ĐỀKIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC: 2018 - 2019 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề)
(Đềthi gồm 50 câu TNKQ, trong 6 trang)
Họvà tên: . . . . . . . . . . . . . ... . . . . . . . . . . . . ... . . . . . . . . . . . . .Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . Mã đề: 131
Câu 1. Họnguyên hàm của hàm sốf(x) = x + sin x là
A. x2 −cos x + C. B. 1 + cos x + C. C. x2
2 −cos x + C. D. x2
2 + cos x + C.
Câu 2. Thểtích của khối hình hộp chữnhật có các kích thước là 2a, 3a, 5a là A. 10a3. B. 6a3. C. 15a3. D. 30a3.
Câu 3. Điểm M trong hình bên là điểm biểu diễn của sốphức z. Mệnh đềnào sau đây đúng? A. Sốphức z có phần thực là 3 và phần ảo là −4i. B. Sốphức z có phần thực là 3 và phần ảo là −4. C. Sốphức z có phần thực là −4 và phần ảo là 3i. D. Sốphức z có phần thực là −4 và phần ảo là 3.
O
x y
−4 M
3
Câu 4. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên trên đoạn [−2; 3] như hình bên dưới. Gọi M và m lần lượt là giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất của hàm sốđã cho trên đoạn [−1; 3]. Giá trịcủa biểu thức M −m là
x f ′(x)
f(x)
−∞ −2 −1 1 3 +∞ + 0 − +
0
1
−2 −2
5
A. 7. B. 5. C. 3. D. −1.
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; −4; 3) và B(2; 2; 7). Trung điểm của đoạn AB có tọa độlà A. (2; −1; 5). B. (4; −2; 10). C. (1; 3; 2). D. (2; 6; 4).
Câu 6. Trong không gian với hệtoạđộOxyz, hình chiếu của điểm M(1; −3; −5) trên mặt phẳng (Oyz) có toạđộlà A. (0; −3; 5). B. (0; −3; 0). C. (1; −3; 0). D. (0; −3; −5).
Câu 7. Cho các sốthực dương a, b với a ̸= 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. loga2(ab) = 1
4 loga b. B. loga2(ab) = 1
2 loga b.
C. loga2(ab) = 1
2 + 1
2 loga b. D. loga2(ab) = 2 + 2 loga b.
Câu 8. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm sốy = f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−2; 4). B. (−1; 3). C. (3; +∞). D. (−∞; −1).
x y′
y
−∞ −1 3 +∞ + 0 − 0 +
−∞ −∞
4
−2 −2
+∞ +∞
Trang 1/6 - Mã đề131
Câu 9. Cho hàm sốf(x) thỏa mãn f(1) = 12, f ′(x) liên tục trên đoạn [1; 4] và
4 Z
1 f ′(x) dx = 17.
Tính f(4). A. 26. B. 29. C. 9. D. 5.
Câu 10. Cho hàm sốy = f(x) xác định trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
x y′
−∞ x1 x2 x3 +∞ − 0 + − 0 +
Khi đó sốđiểm cực trịcủa đồthịhàm sốy = f(x) là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 11. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho véc-tơ −→x = 3−→j −2−→k + −→i . Tìm tọa độcủa véc-tơ −→x . A. −→x = (3; −2; 1). B. −→x = (1; 2; 3). C. −→x = (1; 3; −2). D. −→x = (1; −2; 3).
Câu 12. Phương trình 4x −2x+2 + 3 = 0 có bao nhiêu nghiệm thực? A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 13. Cho hàm sốy = f(x) xác định và có đạo hàm trên R \ {±1}. Hàm sốcó bảng biến thiên như hình vẽdưới đây.
x y′
y
−∞ −1 0 1 +∞ + − 0 + +
−4 −4
2 +∞
−3 −3
+∞
−∞
4
Tổng sốđường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồthịhàm sốđã cho là A. 2 . B. 1 . C. 4 . D. 3 .
Câu 14. Cho hai tích phân
5 Z
−2 f(x) dx = 8 và
5 Z
−2 g(x) dx = −3. Tính
5 Z
−2 [f(x) −4g(x) −1] dx
A. I = 13. B. I = 27. C. I = −11. D. I = 3.
Câu 15. Cho loga b = 2, loga c = 3. Giá trịcủa biểu thức P = loga
b2
c3
bằng
A. 4
9. B. 13. C. −5. D. 36.
Câu 16. Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi đồthịcủa hàm sốy = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b) (phần tô đậm trong hình vẽ) tính theo công thức
A. S =
b Z
a f(x) dx
.
B. S =
c Z
a f(x) dx +
b Z
c f(x) dx.
C. S =
b Z
a f(x) dx.
D. S = −
c Z
a f(x) dx +
b Z
c f(x) dx.
O x
y
y = f(x)
x = a
x = b
c
Trang 2/6 - Mã đề131
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.