
Trang 1/6 - Mã đề thi 001 - https://toanmath.com/
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT CỘNG HIỀN
-------------------------
MÃ ĐỀ:001
ĐỀ THI KSCL LẦN 2 MÔN TOÁN KHỐI 12 Thời gian : 90 phút không kể thời gian giao đề Đề gồm có 6 trang
Câu 1: Hỏi hàm số 4 2 1 y x = + đồng biến trên khoảng nào?
A. ( ) 0;+∞ B. ( ) ;0 −∞ C. 1 ; 2 −∞−
D. 1 ; 2 − +∞
Câu 2: Cho a là một số thực dương. Rút gọn biểu thức: ( )
7 3 7 3
11 4 5 11 .
a P
a a
+ −
− − = ?
A. 3 1 P a = B. 3 P a = C. 2 P a = D. 2 7 1 P a − =
Câu 3: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC. A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA = BC = a ,biết mặt phẳng(A'BC) hợp với mặt phẳng đáy (ABC) một góc 600 . Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.
A.
3 3 2 a . B. 3 3a . C.
3
2 a . D.
3 2 3 3 a .
Câu 4: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 1 y x = − tại điểm có hoành độ 1 ox = − có phương trình là
A. 3. y x = −− B. 3 y x = −+ . C. 2 y x = −+ . D. 2 y x = −−.
Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 1. Trên cạnh SC lấy điểm E sao cho 2 SE EC = . Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD .
A. 2 . 3 V = B. 1 . 12 V = C. 1 . 6 V = D. 1 3 V = .
Câu 6: Cho hình thang vuông ABCD có độ dài hai đáy 2 AB a = , 4 DC a = , đường cao 2 AD a = . Quay hình thang ABCD quanh đường thẳng AB ta được một khối tròn xoay (H). Khi đó thể tích của khối tròn xoay (H) là:
A. 3 8 V a π = B.
3 20 3 a V π = C. 3 16 V a π = D.
3 40 3 a V π =
Câu 7: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a . Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.
A.
3 3 . 4 a B.
3 3 . 2 a C.
3 . 3 a D.
3 3 . 6 a
Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng ( ) 0;+∞?
A. 3 4 log y x = B. 4 3 log y x = C. log y x = − D. ln y x = −
Câu 9: Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a . Tính diện tích xung quanh của hình nón.
A.
2 2 4 a π . B.
2 2 2 a π . C. 2 2 a π D.
2 2 2 3 a π .
Câu 10: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 2 1
4 2 1
x y x x
+ = + +
là
A. 0 y = B. 1 y = C. 1; 1 y y = = − D. 1 y = −
Trang 2/6 - Mã đề thi 001 - https://toanmath.com/
Câu 11: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây?
A. 4 2 1 y x x = − + B. 3 3 1 y x x = − + C. 3 3 1 y x x = − + + D. 2 1 y x x = − + −
Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số có đúng một cực trị B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1. C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng – 1. D. Hàm số đạt cực đại tại 0 x = và đạt cực tiểu tại 1 x = .
Câu 13: Tìm tập xác định của hàm số 3 ( 2) y x = − ?
A. { } \ 2 D = B. ( ) 2; D = +∞ C. ( ) ;2 D = −∞ D. D =
Câu 14: Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D có độ dài mỗi cạnh là 10cm . Gọi O là tâm mặt cầu đi qua 8 đỉnh của hình lập phương. Khi đó, diện tích S của mặt cầu là:
A. 2 150 (cm ) S π = . B. 2 100 3 (cm ) S π = . C. 2 300 (cm ) S π = . D. 2 250 (cm ) S π = .
Câu 15: Hình đa diện đều nào dưới đây có tất cả các mặt không là tam giác đều ?
A. Hình 20 mặt đều. B. Bát diện đều. C. Hình 12 mặt đều. D. Tứ diện đều.
Câu 16: ; ; k k n n n A C P lần lượt là số chỉnh hợp chập k, số tổ hợp chập k và số hoán vị của n phần tử. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A. ! nP n = . B. 1 1 k k k n n n C C C − + + = . C. k n k n n C C − = . D. C !
k k n n A k = .
Câu 17: Cho hình nón có bán kính đáy là3a, chiều cao là 4a , thể tích của khối nón là:
A. 3 36 a π B. 2 12 a π C. 3 12 a π D. 3 15 a π
Câu 18: Cho cấp số nhân ( ) nu , biết số hạng đầu bằng 18, số hạng thứ hai bằng 54 và số hạng cuối bằng
39366. Tổng tất cả các số hạng của cấp số nhân đó là:
A. 50904 B. 59040 C. 59004 D. 50940
Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2 2 4 3 x y x x e = + + ?
A. ( ) 2 ' 4 8 x y e x = + B. ( ) 2 2 ' 6 7 x y e x x = + +
C. ( ) 2 2 ' 2 10 10 x y e x x = + + D. ( ) 2 2 ' 2 6 2 x y e x x = − − −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.