
Trang 1/8 - Mã đề thi 101 - https://toanmath.com/
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT LÊ VĂN HƯU
Mã đề thi: 101
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12
Tên môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;6]. Nếu
5
1
( ) 2 f x dx và
3
1
( ) 7 f x dx thì
5
3
( ) f x dx có giá trị
bằng:
A. 5 . B. 5 . C. 9 . D. 9 .
Câu 2: Nguyên hàm của hàm số
3 3 2 f x x x là hàm số nào trong các hàm số sau?
A.
2 3 3 F x x x C . B.
4
2 3 2 3 x F x x x C .
C.
4 2 3 2 4 2 x x F x x C . D.
4 2
2 4 2 x x F x x C .
Câu 3: Hình chóp có 50 cạnh thì có bao nhiêu mặt?
A. 26 . B. 21. C. 25 . D. 49 .
Câu 4: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ. Phương trình 1 0 f x có mấy nghiệm?
A. 2 . B. 3 . C. 1. D. 4 . Câu 5: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 5 ; 6 ; 4 a cm b cm c cm . Thể tích của khối hộp này là?
A. 3 40cm . B. 3 120cm . C. 3 60cm . D. 3 20cm . Câu 6: Tính diện tích xung quanh ( xq S ) của hình nón như hình vẽ dưới đây?
600
a 2 a 2
O
A
S
A.
2
2 xq
a S . B. 2 xq S a . C.
2 2 2 xq
a S . D. 2 2 xq S a .
Câu 7: Cho dãy số n u có 2 1 n u n n . Số 19 là số hạng thứ mấy của dãy.
A. 5 . B. 7 . C. 6 . D. 4 .
Trang 2/8 - Mã đề thi 101 - https://toanmath.com/
Câu 8: Nghiệm của phương trình 2 1 9 81 x là:
A. 3 2 x B. 1 2 x . C. 1 2 x . D. 3 2 x .
Câu 9: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?
A. 3 2 y x x . B.
2 1 x y x . C. 4 2 3 y x x . D. 3 2 3 y x x .
Câu 10: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x tại điểm 3;1 A là:
A. 9 3 y x . B. 9 26 y x . C. 9 2 y x . D. 9 26 y x .
Câu 11: Cho a là một số dương, biểu thức
2 3 a a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là?
A.
4 3 a . B.
5 6 a . C.
7 6 a . D.
6 7 a . Câu 12: Công thức nào sau đây là công thức tính thể tích khối chóp? (Trong đó B là diện tích mặt đáy,
h là chiều cao của hình chóp)
A. . 3 B h . B. . 6 B h . C. . B h . D. 3 4 . 3 B h .
Câu 13: Cho hình chữ nhật ABCD có 5 ; 4 AB cm BC cm . Thể tích khối trụ tạo thành khi cho hình chữ nhật ABCD quay quanh AB là:
A. 80 V . B. 80
3 V . C. 20 V . D. 100 V .
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 2 log 5 7 0 x x là:
A. ;2 3; . B. 3;. C. ;2 . D. 2;3 .
Câu 15: Tích phân
2
0
4 3 x dx cho kết quả bằng?
A. 5 . B. 2 . C. 4 . D. 7 .
Câu 16: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 y x x trên đoạn 4; 1 bằng:
A. 0. B. - 16. C. 4. D. - 4. Câu 17: Thể tích khối trụ ngoại tiếp khối hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có 3 AB a ,
AD a , ' 6 AA a là: (Khối trụ ngoại tiếp khối hộp chữ nhật là khối trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai đáy của khối hộp chữ nhật)
A. 3 6 V a . B.
3 6 3 a V . C.
3 2 2 a V . D. 3 3 V a .
Câu 18: Thể tích của khối cầu ngoại tiếp khối lập phương có độ dài cạnh bằng 3 a là:
A. 3 9 2 V a . B. 3 4 3 V a . C. 3 4 3 V a . D. 3 4 81 V a .
Câu 19: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2
9 3 x y
x x
là:
A. 3 . B. 4 . C. 2 . D. 1. Câu 20: Một nhóm học sinh gồm có 4 nam và 5 nữ, chọn ngẫu nhiên ra 2 bạn. Tính xác suất để 2 bạn được chọn có 1 nam và 1 nữ.
A. 4
9 . B. 5
18 . C. 5
9 . D. 7
9 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.