Quảng cáo
Đề thi KSCL lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Sơn Tây Hà Nội lần 1
QR

Đề thi KSCL lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Sơn Tây Hà Nội lần 1

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Sơn Tây Hà Nội lần 1 Bản PDF Đề thi KSCL Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Sơn Tây – Hà Nội lần 1 mã đề 125 gồm 6 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, các câu hỏi trong chứa kiến thức Toán lớp 11 và Toán lớp 12 đã học, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi KSCL Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Sơn Tây – Hà Nội lần 1 : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (SCD) là? A. Đường thẳng đi qua S và song song với AB. B. Đường thẳng đi qua S và song song với BD. C. Đường thẳng đi qua S và song song với AD. D. Đường thẳng đi qua S và song song với AC. [ads] + Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều. Gọi M là điểm trên cạnh AD sao cho AM = x, x ∈ (0;a). Mặt phẳng (α) đi qua M và song song với (SAB) lần lượt cắt các cạnh CB, CS, SD tại N, P, Q. Tìm x để diện tích tứ giác MNPQ bằng 2a^2.√3/9. + Người ta trồng 3240 cây theo một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, kể từ hàng thứ hai trở đi số cây trồng mỗi hàng nhiều hơn 1 cây so với hàng liền trước nó. Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng cây? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 125- Môn Toán 12

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT SƠN TÂY (Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG (Lần 1) NĂM HỌC 2018 - 2019 BÀI THI: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1: Giải phương trình cos 1 x .

A. , . 2 k x k    B. , . x k k    C. 2 , . 2 x k k      D. 2 , . x k k   

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm  2 ' 1 f x x  . Chọn khẳng định đúng dưới đây.

A. Hàm số nghịch biến trên . B. Hàm số nghịch biến trên   ;1  .

C. Hàm số đồng biến trên . D. Hàm số nghịch biến trên ( 1;1)  . Câu 3: Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có diện tích tam giác ABC bằng 5 . Gọi , , M N P lần lượt thuộc

các cạnh AA', ', ' BB CC và diện tích tam giác MNP bằng 10. Tính góc giữa hai mặt phẳng

( ) ABC và ( ) MNP .

A. 60 B. 30 C. 90 D. 45 Câu 4: Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm biểu diễn trên đường tròn lượng giác là hai điểm , M N ?

A. 2sin 2 1. x  B. 2cos2 1. x  C. 2sin 1. x  D. 2cos 1. x 

Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số 1 x y x   trên   2;3 bằng

A. 4. 3 B. 2. 3 C. 3. 4 D. 3. 2

Câu 6: Trong không gian cho đường thẳng a và điểm M . Có bao nhiêu đường thẳng đi qua M và vuông

góc với đường thẳng a ?

A. Không có B. Có hai C. Có vô số D. Có một và chỉ một Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA SB SC SD = = = thì số mặt phẳng đối xứng

của hình chóp đó là

A. 1. B. 4 C. 2. D. 3. Câu 8: Lấy ngẫu nhiên một thẻ từ một hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Xác suất để lấy được thẻ

ghi số chia hết cho 3 là

Mã đề 125

2/6 - Mã đề 125- Môn Toán 12

A. 1 . 20 B. 3 . 10 C. 1 . 2 D. 3 . 20

Câu 9: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của   SAB và   SCD là

A. Đường thẳng đi qua S và song song với . AB B. Đường thẳng đi qua S và song song với BD. C. Đường thẳng đi qua S và song song với . AD D. Đường thẳng đi qua S và song song với . AC Câu 10: Thể tích khối chóp có độ dài đường cao bằng 6 , diện tích đáy bằng 8 là

A. 12. B. 48. C. 16. D. 24. Câu 11: Trong các dãy số   n u sau đây, dãy số nào là cấp số nhân ?

A. 3 . nu n  B. 2 . n n u  C. 1 . n u n  D. 2 1. n n u  

Câu 12: Cho các dãy số( ) ( ) , n n u v và lim ,lim n n u a v = = +¥ thì lim n

n

u v bằng

A. 1. B. 0. C. -¥ D. +¥ Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số sin y x x  .

A. y' sin cos . x x x = - B. y' sin cos . x x x = - C. y' sin cos . x x x = + D. y' sin cos . x x x = + Câu 14: Có bao nhiêu điểm M thuộc đồ thị hàm số 3 ( ) 1 f x x   sao cho tiếp tuyến của đồ thị hàm số

 f x tại M song song với đường thẳng : 3 1 d y x  .

A. 3. B. 2. C. 0. D. 1. Câu 15: Nếu hai biến cố A và B xung khắc thì xác suất của biến cố   P A B  bằng

A.  1 ( ) P A P B   B.  ( ). . P A P B

C.    ( ). P A P B P A P B   D.  ( ) . P A P B  Câu 16: Tìm số điểm cực trị của hàm số 4 2 2 y x x   .

A. 2 B. 4 C. 3 D. 1

Câu 17: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

  

A. x 2.  B. y 1.  C. x 1.  D. y 2. 

Câu 18: Cho a là số thực dương. Viết và rút gọn biểu thức

3 2018 2018. a a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu

tỉ. Tìm số mũ của biểu thức rút gọn đó.

A. 2 . 1009 B. 1 . 1009 C. 3 . 1009 D. 2 3 . 2018

Câu 19: Tính giới hạn

 

2018 2

2019 4 1 lim 2 1 x x x

x  

 ?

A. 0 B. 2018 1 2 C. 2019 1 2 D. 2017 1 2

Câu 20: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng

SC và mặt phẳng   ABCD là

A. . SCB B. . CAS C. . SCA D. . ASC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo