
Trang 1/6 - Mã đề thi 436
Trường THPT QUANG TRUNG Gv Phạm Văn Thắng - 01239770561 ---------------------------- ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG Môn TOÁN - NĂM HỌC 2018-2019 Thời gian làm bài 90 phút, không kể giao đề
Câu 1. Cho hai đường thẳng song 1 :5 7 4 0 d x y và 2 :5 7 6 0 d x y . Phương trình đường thẳng
song song và cách đều 1d và 2 d là
A. 5 7 4 0 x y B. 5 7 5 0 x y C. 5 7 3 0 x y . D. 5 7 2 0 x y Câu 2. Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 3a. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A.
3 3 3 2 a V B.
3 3 4 a V C.
3 3 3 4 a V D.
3 3 2 a V .
Câu 3. Bạn An có 7 cái kẹo vị hoa quả và 6 cái kẹo vị sô cô la. An lấy ngẫu nhiên ra 5 cái kẹo cho vào hộp để tặng em gái. Tính xác suất P để 5 cái kẹo mà An tặng em gái có cả vị hoa quả và vị sô cô la.
A. 140 P 143 B. 79 P 156 . C. 103 P 117 D. 14 P 117
Câu 4. Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a , 2 AD a . SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABCD bằng 45. Gọi M là trung điểm của SD. Tính theo a khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng ( ) SAC .
A. 1315 d 89 a B. 2 1315 d 89 a C. 1513 d 89 a . D. 2 1513 d 89 a
Câu 5. Xét khối chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều, SA vuông góc với đáy, khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) SBC bằng 2 . Gọi là góc giữa 2 mặt phẳng ( ) SBC và ( ) ABC . Tính cos khi thể tích khối chóp S. ABC nhỏ nhất.
A. 2 cos 3 . B. 5 cos 3 C. 2 cos 3 D. 3 cos 3
Câu 6. Cho khối lăng trụ ABCD. A'B'C'D' có thể tích bằng 12, đáy ABCD là hình vuông tâm O. Tính thể tích khối chóp A'. BCO. A. 3 B. 4 C. 2 D. 1. Câu 7. Cho hai tập hợp C (0; ) A , C ( ; 5) ( 2; ) B . Xác định tập A B .
A. ( 2;0)] A B . B. ( 5; 2) A B C. ( 5;0] A B D. [ 5; 2] A B
Câu 8. Gọi m, n lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số 215sin 204cos 3 4 y x x . Khi đó
m n bằng A. 2018 B. 0 C. 421. D. 11 Câu 9. Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và có đồ thị hàm số y f x như hình bên.
Xét hàm số 2 3 g x f x và các mệnh đề sau
Trang 2/6 - Mã đề thi 436
(I) Hàm số g x có ba điểm cực trị.
(II) Hàm số g x đạt cực tiểu tại 0 x .
(III) Hàm số g x đạt cực đại tại 2 x .
(IV) Hàm số g x đồng biến trên khoảng 2;0 .
(V) Hàm số g x nghịch biến trên khoảng 1;1 .
Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên? A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 . Câu 10. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 2 1 y x x mx đạt cực tiểu tại 1 x . A. 1 m . B. 1 m C. 1 m D. 1 m Câu 11. Cho đường tròn 2 2 ( ): 2 6 5 0 C x y x y . Tiếp tuyến của ( ) C song song với đường thẳng : 2 15 0 d x y có phương trình là A. 2 0; 2 10 0 x y x y B. 2 1 0; 2 3 0 x y x y C. 2 0; 2 10 0 x y x y D. 2 1 0; 2 3 0 x y x y . Câu 12. Cho hình bát diện đều cạnh a . Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều đó. Hãy tính S .
A. 2 4 3 S a B. 2 3 S a . C. 2 8 S a D. 2 2 3 S a Câu 13. Cho G là trọng tâm tam giác ABC và I là trung điểm cạnh BC. Hãy chọn đẳng thức đúng.
A. 2 GA GI B. 1 3 IG AI C. 2 GB GC GI . D. 2 3 GA AI
Câu 14. Số nghiệm của phương trình 2 2 cos sin 2 2 cos 2 x x x
trên khoảng 0;3 bằng
A. 4 . B. 1 C. 3 D. 2 Câu 15. Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên tạo với đáy một góc 60. Gọi M là trung điểm SC. Mặt phẳng qua AM và song song với BD cắt SB tại E và cắt SD tại F . Tính thể tích V của khối chóp S. AEMF.
A.
3 6 6 a V B.
3 6 18 a V . C.
3 6 36 a V D.
3 6 9 a V
Câu 16. Học sinh A thiết kế bảng điều khiển điện tử mở cửa phòng học của lớp mình. Bảng gồm 10 nút, một nút được ghi một số tự nhiên từ 0 đến 9 và không có hai nút nào được ghi cùng một số. Để mở cửa cần nhấn 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.