
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 3
Mã đề thi 132
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 - NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Toán học 12 Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên thí sinh:.................................................................. Lớp :.............................
Số báo danh:............................................................
Câu 1: Cho hàm số
3 1 1 1
x x khi x y x a khi x
− ≠ = − =
.Hàm số liên tục tại x=1 với:
A. 3 a = B. 4 a = C. 2 a = D. 1 a =
Câu 2: Hàm số sin 3 cos
x y x − = có tập xác định là:
A. { } \ , k k π ∈ B. , 2 k k π π + ∈ C. \ , 2 k k π π + ∈ D. { } , k k π ∈
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. SA vuông góc với mặt đáy. Khẳng định nào sau đây là sai: A. góc giữa SC và (ABCD) là góc ˆ SCA B. góc giữa SC và (SAB) là góc ˆ SBC C. góc giữa SB và (ABCD) là góc ˆ SBA D. góc giữa SC và (SAB) là góc ˆ CSB Câu 4: Phương trình 3sin 4cos x x m + = có nghiệm khi: A. 5 5 m −≤ ≤ B. 5 m ≥ C. 7 m ≤ D. 5 m ≤−
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, 6 SA a = và vuông góc với mặt đáy. Góc giữa SC và mặt đáy bằng: A. 60o B. 90o C. 30o D. 45o
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật,AB=a, AD=2a. SA vuông góc với mặt đáy. Khoảng cách giữa SA và CD là: A. 2a B. a C. 5 a D. 3 a
Câu 7: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 y x x = +
tại điểm M(1;2) là: A. 4 6 y x = − B. 4 2 y x = − C. 2 1 y x = − D. 2 3 y x = −
Câu 8: Giới hạn
2
3
2 lim 1 x x
x →+∞
+
+ có kết quả là:
A. 1 B. +∞ C. 0 D. −∞
Câu 9:
( 1)
1 lim 1 x
x x − →−
− + có kết quả là:
A. 1 B. −∞ C. 0 D. +∞ Câu 10: Cho vecto (5;3) v = r và đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = . Ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh
tiến theo vecto vr
có phương trình là:
A. 2 4 0 x y − − = B. 2 4 0 x y − + = C. 2 4 0 x y + + = D. 2 3 0 x y − + =
Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm của CD, góc giữa SM và mặt đáy bằng 60o .Độ dài cạnh SA là:
A. 3 a B. 15 a C. 3 2 a D. 15 2 a
Câu 12: Hàm số 2 1 y x x = +
có đạo hàm là:
A.
2
2 2 1 '
1
x y x
+ =
+
B.
2
2 2 1 '
2 1
x y x
+ =
+
C.
2 ' 1
1
x y x = +
+
D.
2 1 '
1 y x =
+
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 13: Lớp 12A có 18 đoàn viên. Số cách chọn 3 đoàn viên đi dự đại hội đoàn trường là: A. P3 B. 3 8 C C. 3 8 A D. 51
Câu 14: Cho hàm số 4 2 2 3 y x x = − + có đồ thị (C ).Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm A(0; 3) là: A. 3 y x = −+ B. 3 y x = + C. 3 y = D. 4 3, y x = +
Câu 15: Hàm số sinx 3cos y x = + có đạo hàm là: A. ' cos 3sin y x x = + B. ' cos 3sin y x x = − C. ' cos 3 y x = + D. ' 2sin y x = −
Câu 16: Nghiệm của phương trình 3sin 2 cos2 1 x x + = là:
A. , 3 x k x k π π π = + = B. 2 , 2 3 x k x k π π π = + =
C. , 2 3 x k x k π π π = + = D. 2 , 3 x k x k π π π = + =
Câu 17: Từ các chữ số 1, 2, 3,4, 5,6, 7, 8, 9 lập các số có 5 chữ số khác nhau. Số các số mà tổng các chữ số của nó là số lẻ là: A. 120 B. 66 C. 7920 D. 15120
Câu 18: Nghiệm của phương trình 2 cos cos 0 x x − = là:
A. 2 , 2 x k x k π π π = + = B. , 2 2 x k x k π π π = + =
C. 2 , 2 2 x k x k π π π = + = D. , 2 x k x k π π π = + =
Câu 19: Giới hạn
2
2 3 2 lim 2 1 x x x x →+∞
− + + có kết quả là:
A. 1
2 B. +∞ C. 2 D. −∞
Câu 20:
3
0
1 2 1 1 lim x x x x →
+ + − có kết quả là:
A. 1 B. 0 C. 1
6 D. 7
6
Câu 21: Số hạng không chứa x trong khai triển 10 2 ( ) x x + là:
A. 5 10 C − B. 5 10 C C. 5 5 102 C − D. 5 5 102 C
Câu 22: Hàm số 2 1 3 x y x
+ = −
có đạo hàm là:
A. 2 4 5 ' ( 3) x y x
− = − B. 2 7 ' ( 3) y x = − C. 2 7 ' ( 3) y x
− = − D. 2 1 ' ( 3) y x = −
Câu 23: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có tất cả các cạnh bằng A. 6 a
B. 6 9 a
C. 3 6 a D. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là:
A. 6 3 a
Câu 24: Nghiệm của phương trình cosx=1 là:
A. x kπ = B. 2 2 x k π π − = + C. 2 x k π = D. 2 2 x k π π = +
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.