Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng lần 1 năm học 2017 – 2018 lớp 12 môn Toán trường THPT Thuận Thành 3 – Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát chất lượng lần 1 năm học 2017 – 2018 lớp 12 môn Toán trường THPT Thuận Thành 3 – Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát chất lượng lần 1 năm học 2017 – 2018 lớp 12 môn Toán trường THPT Thuận Thành 3 – Bắc Ninh Bản PDF Đề khảo sát chất lượng lần 1 năm học 2017 – 2018 môn Toán lớp 12 trường THPT Thuận Thành 3 – Bắc Ninh gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích dẫn đề thi : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. SA vuông góc với mặt đáy. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Góc giữa SC và (ABCD) là góc SCA B. Góc giữa SC và (SAB) là góc SBC C. Góc giữa SB và (ABCD) là góc SBA D. Góc giữa SC và (SAB) là góc CSB + Cho đa giác lồi có 10 cạnh, trong đó không có 3 đường chéo nào đồng quy tại một điểm khác đỉnh của đa giác( 3 đường chéo nếu đồng quy chỉ có thể đồng quy tại đỉnh của đa giác). Số giao điểm của các đường chéo của đa giác là? A. 439 B. 435 [ads] C. 220 D. 216 + Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy,AM là đường cao của tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. SM vuông góc với (ABC) B. BC vuông góc với SM C. AM vuông góc với SM D. AM vuông góc với (SBC)

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 3

Mã đề thi 132

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 - NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Toán học 12 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên thí sinh:.................................................................. Lớp :.............................

Số báo danh:............................................................

Câu 1: Cho hàm số

3 1 1 1

x x khi x y x a khi x

 − ≠  = −   = 

.Hàm số liên tục tại x=1 với:

A. 3 a = B. 4 a = C. 2 a = D. 1 a =

Câu 2: Hàm số sin 3 cos

x y x − = có tập xác định là:

A. { } \ , k k π ∈ B. , 2 k k π π   + ∈     C. \ , 2 k k π π   + ∈     D. { } , k k π ∈

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. SA vuông góc với mặt đáy. Khẳng định nào sau đây là sai: A. góc giữa SC và (ABCD) là góc ˆ SCA B. góc giữa SC và (SAB) là góc ˆ SBC C. góc giữa SB và (ABCD) là góc ˆ SBA D. góc giữa SC và (SAB) là góc ˆ CSB Câu 4: Phương trình 3sin 4cos x x m + = có nghiệm khi: A. 5 5 m −≤ ≤ B. 5 m ≥ C. 7 m ≤ D. 5 m ≤−

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, 6 SA a = và vuông góc với mặt đáy. Góc giữa SC và mặt đáy bằng: A. 60o B. 90o C. 30o D. 45o

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật,AB=a, AD=2a. SA vuông góc với mặt đáy. Khoảng cách giữa SA và CD là: A. 2a B. a C. 5 a D. 3 a

Câu 7: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 y x x = +

tại điểm M(1;2) là: A. 4 6 y x = − B. 4 2 y x = − C. 2 1 y x = − D. 2 3 y x = −

Câu 8: Giới hạn

2

3

2 lim 1 x x

x →+∞

+

+ có kết quả là:

A. 1 B. +∞ C. 0 D. −∞

Câu 9:

( 1)

1 lim 1 x

x x − →−

− + có kết quả là:

A. 1 B. −∞ C. 0 D. +∞ Câu 10: Cho vecto (5;3) v = r và đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = . Ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh

tiến theo vecto vr

có phương trình là:

A. 2 4 0 x y − − = B. 2 4 0 x y − + = C. 2 4 0 x y + + = D. 2 3 0 x y − + =

Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm của CD, góc giữa SM và mặt đáy bằng 60o .Độ dài cạnh SA là:

A. 3 a B. 15 a C. 3 2 a D. 15 2 a

Câu 12: Hàm số 2 1 y x x = +

có đạo hàm là:

A.

2

2 2 1 '

1

x y x

+ =

+

B.

2

2 2 1 '

2 1

x y x

+ =

+

C.

2 ' 1

1

x y x = +

+

D.

2 1 '

1 y x =

+

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 13: Lớp 12A có 18 đoàn viên. Số cách chọn 3 đoàn viên đi dự đại hội đoàn trường là: A. P3 B. 3 8 C C. 3 8 A D. 51

Câu 14: Cho hàm số 4 2 2 3 y x x = − + có đồ thị (C ).Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm A(0; 3) là: A. 3 y x = −+ B. 3 y x = + C. 3 y = D. 4 3, y x = +

Câu 15: Hàm số sinx 3cos y x = + có đạo hàm là: A. ' cos 3sin y x x = + B. ' cos 3sin y x x = − C. ' cos 3 y x = + D. ' 2sin y x = −

Câu 16: Nghiệm của phương trình 3sin 2 cos2 1 x x + = là:

A. , 3 x k x k π π π = + = B. 2 , 2 3 x k x k π π π = + =

C. , 2 3 x k x k π π π = + = D. 2 , 3 x k x k π π π = + =

Câu 17: Từ các chữ số 1, 2, 3,4, 5,6, 7, 8, 9 lập các số có 5 chữ số khác nhau. Số các số mà tổng các chữ số của nó là số lẻ là: A. 120 B. 66 C. 7920 D. 15120

Câu 18: Nghiệm của phương trình 2 cos cos 0 x x − = là:

A. 2 , 2 x k x k π π π = + = B. , 2 2 x k x k π π π = + =

C. 2 , 2 2 x k x k π π π = + = D. , 2 x k x k π π π = + =

Câu 19: Giới hạn

2

2 3 2 lim 2 1 x x x x →+∞

− + + có kết quả là:

A. 1

2 B. +∞ C. 2 D. −∞

Câu 20:

3

0

1 2 1 1 lim x x x x →

+ + − có kết quả là:

A. 1 B. 0 C. 1

6 D. 7

6

Câu 21: Số hạng không chứa x trong khai triển 10 2 ( ) x x + là:

A. 5 10 C − B. 5 10 C C. 5 5 102 C − D. 5 5 102 C

Câu 22: Hàm số 2 1 3 x y x

+ = −

có đạo hàm là:

A. 2 4 5 ' ( 3) x y x

− = − B. 2 7 ' ( 3) y x = − C. 2 7 ' ( 3) y x

− = − D. 2 1 ' ( 3) y x = −

Câu 23: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có tất cả các cạnh bằng A. 6 a

B. 6 9 a

C. 3 6 a D. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là:

A. 6 3 a

Câu 24: Nghiệm của phương trình cosx=1 là:

A. x kπ = B. 2 2 x k π π − = + C. 2 x k π = D. 2 2 x k π π = +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo