Quảng cáo
8 chủ đề luyện thi tuyển sinh vào môn Toán
QR

8 chủ đề luyện thi tuyển sinh vào môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 8 chủ đề luyện thi tuyển sinh vào môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết 8 chủ đề luyện thi tuyển sinh vào môn ToánChủ đề 1 - Rút gọn biểu thứcChủ đề 2 - Hệ phương trìnhChủ đề 3 - Giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trìnhChủ đề 4 - Phương trình bậc hai và định lí Vi-étChủ đề 5 - Phương trình quy về phương trình bậc haiChủ đề 6 - Đường trònChủ đề 7 - Bất đẳng thứcChủ đề 8 - Phương trình vô tỷ 8 chủ đề luyện thi tuyển sinh vào môn Toán Bộ tài liệu này bao gồm tổng cộng 202 trang, tập hợp 8 chủ đề quan trọng để luyện thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán. Đây là nguồn tư liệu hữu ích giúp học sinh lớp 9 tự tin ôn tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Chủ đề 1 - Rút gọn biểu thức Chủ đề này khám phá cách rút gọn các biểu thức phức tạp, từ việc đơn giản hóa đến giải phương trình và bất phương trình. Chủ đề 2 - Hệ phương trình Nội dung này tập trung vào giải các loại hệ phương trình khác nhau, từ những hệ không chứa tham số đến những hệ chứa tham số. Chủ đề 3 - Giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình Chủ đề này hướng dẫn cách giải các bài toán thông qua việc lập phương trình, từ bài toán chuyển động đến bài toán phần trăm. Chủ đề 4 - Phương trình bậc hai và định lí Vi-ét Nội dung này giúp học sinh hiểu rõ về phương trình bậc hai và cách áp dụng định lí Vi-ét trong giải toán. Chủ đề 5 - Phương trình quy về phương trình bậc hai Chủ đề này tập trung vào việc quy về phương trình bậc hai và các dạng phương trình khác nhau. Chủ đề 6 - Đường tròn Tìm hiểu về các đặc điểm của đường tròn và cách chứng minh các tính chất của nó thông qua các bài tập thực hành. Chủ đề 7 - Bất đẳng thức Chủ đề này giúp học sinh làm quen với bất đẳng thức Cô-si và Bunhia, cùng với phương pháp biến đổi tương đương. Chủ đề 8 - Phương trình vô tỷ Cuối cùng, chủ đề này tập trung vào phương pháp biến đổi tương đương và đặt ẩn phụ để giải các phương trình vô tỷ.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 1 – RÚT GỌN BIỂU THỨC

DẠNG 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC: .................................................................................................................. 1

DẠNG 2: CHO GIÁ TRỊ CỦA X . TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC .................................................... 3

DẠNG 3: ĐƯA VỀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH ................................................................................................. 4

DẠNG 4: ĐƯA VỀ GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH ..................................................................................... 10

DẠNG 6: TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC ............................... 16

DẠNG 7: TÌM X ĐỂ P NHẬN GIÁ TRỊ LÀ SỐ NGUYÊN ....................................................................... 24

DẠNG 8: TÌ THAM SỐ ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH P m = CÓ NGHIỆM ................................................... 28

HỆ THỐNG BÀI TẬP SỬ DỤNG TRONG CHỦ ĐỀ ................................................................................ 30

DẠNG 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC: Bước 1 Đặt điều kiện xác định của biểu thức:

• 1 (a 0) x a > −

: Điều kiện xác định là 2 x 0 x 0

x a x a

≥ ≥    ⇔  ≠ ≠   

• 1 (a 0) x a > +

: Điều kiện là x 0 ≥

• Gặp phép chia phân thức thì đổi thành phép nhân sẽ xuất hiện thêm mẫu mới nên dạng này ta thường làm bước đặt điều kiện sau.

Bước 2 Phân tích mẫu thành tích, quy đồng mẫu chung. Bước 3 Gộp tử, rút gọn và kết luận.

Ví dụ 1: Rút gọn biểu thức x 2 x 3x 9 A x 9 x 3 x 3

+ = + − − + −

Lời giải Điều kiện: x 0,x 9 ≥ ≠

Có x 2 x 3x 9 A x 3 x 3 ( x 3)( x 3)

+ = + − + − − +

x( x 3) 2 x( x 3) 3x 9

( x 3)( x 3) ( x 3)( x 3) ( x 3)( x 3)

− + + = + − − + − + − +

x 3 x 2x 6 x 3x 9 3( x 3) 3

( x 3)( x 3) ( x 3)( x 3) x 3

− + + − − − = = = − + − + +

Vậy 3 A x 3 = +

với điều kiện x 0,x 9 ≥ ≠

Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức x 1 2 9 x 3 A x 2 x 3 x x 6

+ − = + − − + + −

1

Lời giải

Có x x 6 x 3 x 2 x 6 x( x 3) 2( x 3) ( x 2)( x 3) + − = + − − = + − + = − + Điều kiện: x 0,x 4 ≥ ≠

Có x 1 2 9 x 3 A x 2 x 3 ( x 2)( x 3)

+ − = + − − + − +

( x 1)( x 3) 2( x 2) 9 x 3

( x 2)( x 3) ( x 2)( x 3) ( x 2)( x 3)

+ + − − = + − − + − + − +

x 4 x 3 2 x 4 9 x 3 x 3 x 2

( x 2)( x 3) ( x 2)( x 3)

+ + + − − + − + = = − + − +

( x 1)( x 2) x 1

( x 2)( x 3) x 3

− − − = = − + +

Vậy: x 1 A x 3

− = +

với điều kiện x 0,x 4 ≥ ≠

Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức x 2 x 1 1 P 1: x x 1 x x 1 x 1

  + + = + −     − + + −   Lời giải

Có x 2 x 1 1 P 1: ( x 1)(x x 1) x x 1 x 1

  + + = + −     − + + + + −  

x 2 ( x 1)( x 1) x x 1 1: ( x 1)(x x 1) ( x 1)(x x 1) ( x 1)(x x 1)

  + − + + + = + −     − + + − + + − + +   x 2 x 1 x x 1 x x 1: 1: ( x 1)(x x 1) ( x 1)(x x 1)

+ + −− − − − = = − + + − + +

( x 1)(x x 1) x x 1 1 x( x 1) x

− + + + + = ⋅ = −

. Điều kiện x 0,x 1 > ≠.

Vậy x x 1 P x

+ + = với điều kiện x 0,x 1 > ≠.

Chú ý: Câu này có phép chia phân thức nên đoạn cuối xuất hiện thêm x ở mẫu, do đó ta làm bước đặt điều kiện sau.

Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức a 3 a 2 a a 1 1 P : a 1 ( a 2)( a 1) a 1 a 1

  + + +   = − +    − + − + −     Lời giải

Có ( a 1)( a 2) a a a 1 a 1 P : ( a 2)( a 1) ( a 1)( a 1) ( a 1)( a 1) ( a 1)( a 1)

   + + + − + = − +      + − − + − + − +   

a 1 a a a 1 a 1 : a 1 ( a 1)( a 1) ( a 1)( a 1)

  + + −+ + = −   − − + − +  

2 ( a 1) a a 2 a : ( a 1)( a 1) ( a 1)( a 1) ( a 1)( a 1)

  + + = −   − + − + − +  

a 2 a 1 a a ( a 1)( a 1) a 1

( a 1)( a 1) 2 a 2 a

+ + −− − + + = ⋅ = − +

2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo