Quảng cáo
Đề thi tuyển sinh THPT năm học 2017 2018 môn Toán sở GD và ĐT Vĩnh Phúc
QR

Đề thi tuyển sinh THPT năm học 2017 2018 môn Toán sở GD và ĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi tuyển sinh THPT năm học 2017 2018 môn Toán sở GD và ĐT Vĩnh Phúc Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh THPT môn Toán năm học 2017 - 2018 sở GD và ĐT Vĩnh Phúc Đề thi tuyển sinh THPT môn Toán năm học 2017 - 2018 sở GD và ĐT Vĩnh Phúc Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2017 - 2018 môn Toán tại sở GD và ĐT Vĩnh Phúc bao gồm tổng cộng 8 câu hỏi, bao gồm 4 câu hỏi trắc nghiệm và 4 bài toán tự luận. Đề thi được thiết kế với đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh dễ dàng kiểm tra và nắm vững kiến thức Toán cần thiết cho kỳ thi tuyển sinh.

Xem trước nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ BIỂU ĐIỂM DỰ KIẾN:

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm). Câu 1 2 3 4 Đáp án D A B D II. TỰ LUẬN (8 điểm). Câu Phần Nội dung Điểm

Câu 5 (2,0đ)

a)

Với m = 2, hệ (1) trở thành: x 2y 1 x 2y 1 5x 25 2x y 12 4x 2y 24 2x y 12

x 5 x 5

2.5 y 12 y 2

                                  

Vậy với m = 2 thì nghiệm của hệ (1) là (5; 2).

0.75

b) Ta thấy: 1 2 2 1  

 Hệ (1) luôn có nghiệm duy nhất với mọi m. 0.25

c)

x 2y 3 m 2x 4y 6 2m x 2y 3 m 2x y 3(m 2) 2x y 3m 6 5y 5m

x 2m 3 m x m 3

y m y m

                                         

Do đó: A = x2 + y2 = (m + 3)2 + m2 = 2m2 + 6m + 9

2 3 9 9 2 m m 2 2 2           

Dấu “=” xảy ra 3 m 2  

Vậy 9 3 min A m 2 2   

1.0

Câu 6 (2,0đ) a)

Gọi số hàng ghế lúc đầu là x ( * x N ;x 2;80 x   ).

 Số ghế ở mỗi hàng lúc đầu là 80 x (chiếc).

Nếu bớt đi 2 hàng thì số hàng còn lại là x – 2.

Khi đó, số ghế ở mỗi hàng là 80 x 2  (chiếc).

Vì lúc đó mỗi hàng còn lại phải xếp thêm 2 ghế nên ta có phương trình:

80 80 2 x 2 x   

Giải phương trình được: x1 = 10 (thỏa mãn điều kiện) x2 = – 8 (không thỏa mãn điều kiện) Vậy lúc đầu có 10 hàng ghế.

1.0

b)

Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d): 2 2 x x 2 x x 2 0        Vì a + b + c = 1 + 1 – 2 = 0 nên phương trình có hai nghiệm: x1 = 1; x2 = – 2 Với x = 1 thì y = 1 – 2 = – 1 Với x = – 2 thì y = – 2 – 2 = – 4  A(1; – 1) và B(– 2; – 4)

2

4

-1 A

C

B

1 2 3 -1 -2 -3

y

x

O

Dễ thấy (d) cắt Oy tại điểm C(0; – 2). Do đó:

OAB OAC OBC 2.1 2.2 S S S 3 2 2      (đvdt).

1.0

Câu 7 (3,0đ)

1

1 1 1

1

D

M

N

H O A B C

E

F

0.25

a)

Ta có:  0 AEB 90  (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)  0 BEM 90   (kề bù với  ADB ) Tứ giác BEMH có:   0 0 0 BEM BHM 90 90 180      Tứ giác BEMH nội tiếp

0.75

b)

Ta có:  0 AFB 90  (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) AFB và AHN có:    0 1 A chung ; AFB AHN 90    AFB AHN (g.g)

0.25

Gọi D là giao điểm thứ hai của AB với đường tròn ngoại tiếp AMN   1 1 M D  

Vì    1 1 sđ 1 F B AE 2         và   1 1 B M  (tứ giác BEMH nội tiếp)

nên   1 1 F M    1 1 F D   AFC và ADN có:    1 1 1 A chung ; F D   AFC ADN (g.g) AF AC AF.AN AC.AD AD AN    

Mặt khác, AFB AHN (g.g) AF AB AF.AN AB.AH AH AN    

Do đó, AB.AH AC.AD AB.AH AD AC    không đổi

(vì A, C, B, H cố định)  Đường tròn ngoại tiếp AMN luôn đi qua điểm D cố định (khác A).

0.75

c)

1 F

E

C B A O H

N

D

1

1 1

1

M

Với AB = 4cm, BC = BH = 1cm thì:

AB.AH 4.5 20 AD (cm) AC 3 3 20 5 HD AD AH 5 (cm) 3 3

  

     

Dễ thấy AHM NHD (g.g) AH HM 5 25 HM.HN AH.HD 5 NH HD 3 3       

1.0

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có:

2 AMN

25 10 3 MN HM HN 2 HM.HN 2 (cm) 3 3

1 1 10 3 25 3 S AH.MN 5 (cm ) 2 2 3 3

    

    

Dấu “=” xảy ra     1 1 1 1 HM HN M N F N EF / /MN EF AB        

Vậy 2 AMN 25 3 minS (cm ) EF AB 3   

Câu 8 (1,0đ)

Đặt a = x2; b = y2 (a,b 0  ) thì       2 2 a b 1 ab P 1 a 1 b

     .

Vì a,b 0  nên:

2 2 2 2

2 2 (a b)(1 ab) a a b b ab a ab a(1 b )

a(1 2b b ) a(1 b)

         

    

Lại có 2 2 (1 a) (1 a) 4a 4a         

2

2 a 1 b 1 P 4 4a 1 b

    

Dấu “=” xảy ra a 1 x 1

b 0 y 0

           

Vậy x 1 1 maxP y 0 4

    

1.0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo