Quảng cáo
Đề thi tuyển sinh THPT chuyên năm học 2017 2018 môn Toán trường chuyên Lê Quý Đôn Bình Định (Chuyên Toán)
QR

Đề thi tuyển sinh THPT chuyên năm học 2017 2018 môn Toán trường chuyên Lê Quý Đôn Bình Định (Chuyên Toán)

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi tuyển sinh THPT chuyên năm học 2017 2018 môn Toán trường chuyên Lê Quý Đôn Bình Định (Chuyên Toán) Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh THPT chuyên năm học 2017 2018 môn Toán trường chuyên Lê Quý Đôn Bình Định (Chuyên Toán) Đề thi tuyển sinh THPT chuyên năm học 2017 2018 môn Toán trường chuyên Lê Quý Đôn Bình Định (Chuyên Toán) Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT chuyên năm học 2017 – 2018 môn Toán của trường chuyên Lê Quý Đôn ở Bình Định (chuyên Toán) được thiết kế với 5 bài toán tự luận, đi kèm lời giải chi tiết. Một trong những bài toán trong đề bao gồm các phần sau: Cho một đường tròn (T) có tâm O và đường kính AB. Trên tiếp tuyến tại A, ta lấy một điểm P khác A và điểm K thuộc đoạn OB (K khác O và B). Đường thẳng PK cắt đường tròn (T) tại C và D (trong đó C nằm giữa P và D), H là trung điểm của đoạn thẳng CD. a) Chứng minh rằng tứ giác AOHP nội tiếp được đường tròn. b) Vẽ DI song song với PO, với I thuộc AB, chứng minh: góc PDI bằng góc BAH. c) Chứng minh rằng PA^2 = PC.PD. d) BC cắt OP tại J, chứng minh rằng AJ song song với DB. Đề thi này đòi hỏi học sinh phải áp dụng kiến thức về đường tròn và hình học không gian để giải quyết các bài toán phức tạp. Qua đó, giúp học sinh phát triển tư duy logic, khả năng suy luận và giải quyết vấn đề một cách logic và hiệu quả.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN BÌNH ĐỊNH NĂM HỌC 2017 - 2018 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN Đề chính thức Môn: TOÁN (Chuyên toán) Ngày thi: 04/06/2017 Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (2,0 điểm)

Cho biểu thứ c A =

2 x 2 x 2 x 2x 1 x 1 2 x 2 x 1

                a) Tı̀m điều kiê ̣n của x để biểu thứ c A có nghı̃a. Rút gọn A b) Tı̀m x để A  0 c) Tı̀m giá tri ̣ lớn nhất của A.

Bài 2: (2,0 điểm) 1) Giải phương trı̀nh sau: 4 3 2 4x 4x 20x 2x 1 0     

2) Chứ ng minh rằng nếu số tự nhiên abc là số nguyên tố thı̀ 2 b 4ac  không là số chı́nh phương.

Bài 3: (1,0 điểm) Cho đa thứ c f(x) = 2 x – 2(m + 2)x + 6m + 1 (m là tham số). Bằng cách đă ̣t x = t + 2. Tı́nh f(x) theo t và tı̀m điều kiê ̣n của m để phương trı̀nh f(x) = 0 có hai nghiê ̣m lớn hơn 2.

Bài 4: (4,0 điểm) 1. Cho đường tròn (T) tâm O đường kı́nh AB, trên tiếp tuyến ta ̣i A lấy một điểm P khác A, điểm K thuộc đoa ̣n OB (K khá c O và B). Đường thẳng PK cắt đường tròn (T) ta ̣i C và D (C nằm giữa P và D), H là trung điểm của CD. a) Chứ ng minh tứ giác AOHP nội tiếp được đường tròn. b) Kẻ DI song song với PO, điểm I thuộc AB, chứ ng minh:   PDI = BAH

c) Chứng minh đẳng thứ c 2 PA = PC.PD d) BC cắt OP ta ̣i J, chứ ng minh AJ song song với DB.

2. Cho tam giác ABC vuông ta ̣i A. Từ điểm I thuộc miền trong tam giác, kẻ IM  BC, kẻ IN  AC, IK  AB. Tı̀m vi ̣ trı́ của I sao cho tổng 2 2 2 IM + IN + IK nhỏ nhất.

Bài 5: (1,0 điểm) Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn xyz  1.

Chứng minh rằng:       3 3 3

3 3 3 x 1 y y 1 z z 1 x 0 y z x

     

Bài 1: a) Điều kiê ̣n để A có nghı̃a là x  0 và x  1

A =

2 x 2 x 2 x 2x 1 x 1 2 x 2 x 1

                =

    

 

2

2 x 1 x 2 x 2 2 x 1 x 1 x 1

                

=   

  

  

  

 

2

2 2 x 2 x 1 x 2 x 1 x 1 2 x 1 x 1 x 1 x 1

                   

=

  

      

2 2 x x 1 x 1 x 1 x x 2 x x 2. 2 x 1 x 1 2 x 1

             = – x + x

b) A  0  – x + x  0  x – x  0  x   x 1   0  0  x  1

0  x  1. Kết hợp với điều kiê ̣n ban đầu x  0 và x  1. Ta được: 0  x < 1

c) A = – x + x =

2 1 1 1 x 2 4 4           với mọi x

Dấu “=” xảy ra khi 1 x 2  = 0  1 1 x x 2 4    (TMĐK x  0 và x  1)

Vâ ̣y GTLN của A là 1 4 khi x = 1 4

Bài 2: 1) x = 0 không phải là nghiê ̣m của phương trı̀nh nên x  0. Do đó chia cả hai vế phương trı̀nh cho

2 x  0, ta được: 2 2 1 1 4x 2 2x 20 0 x x                  (1)

Đă ̣t: y = 1 2x x  2 2 2 1 4x y 4 x     .

Do đó PT (1) trở thành: 2 y 2y 24 0     y = – 6 ; y = 4

Với y = – 6 ta có: 1 2x x  = – 6  2 1 2 3 7 3 7 2x 6x 1 0 x ; x 2 2        

Với y = 4 ta có: 1 2x x  = 4  2 1 2 2 2 2 2 2x 4x 1 0 x ; x 2 2        

Vâ ̣y phương trı̀nh đã cho có tâ ̣p nghiê ̣m là: S = 3 7 3 7 2 2 2 2 ; ; ; 2 2 2 2

             

Cách 2: 4 3 2 4x 4x 20x 2x 1 0        4 3 2 2 4x 4x x 21x 2x 1 0       

    2 2 2 2 2x x 2 2x x 1 25x        

2 2 2 2x x 1 25x    





2 2

2 2 2x 4x 1 0 1 2x x 1 5x

2x x 1 5x 2x 6x 1 0 2

                   

PT (1): 2 1 2 2 2 2 2 2x 4x 1 0 x ; x 2 2        

PT (2): 2 1 2 3 7 3 7 2x 6x 1 0 x ; x 2 2        

Vâ ̣y phương trı̀nh đã cho có tâ ̣p nghiê ̣m là: S = 3 7 3 7 2 2 2 2 ; ; ; 2 2 2 2

             

2) Chứ ng minh bằng phản chứ ng. Giả sử 2 b 4ac  là số chı́nh phương   2 m m N 

Xét 4a.abc = 4a(100a + 10b + c) = 2 400a + 40ab + 4ac =     2 2 20a + b b 4ac  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo