Quảng cáo
Đề thi tuyển sinh THPT năm học 2017 2018 môn Toán sở GD và ĐT Thanh Hóa
QR

Đề thi tuyển sinh THPT năm học 2017 2018 môn Toán sở GD và ĐT Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi tuyển sinh THPT năm học 2017 2018 môn Toán sở GD và ĐT Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh THPT năm học 2017 - 2018 môn Toán sở GD và ĐT Thanh Hóa Đề thi tuyển sinh THPT năm học 2017 - 2018 môn Toán sở GD và ĐT Thanh Hóa Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2017 - 2018 môn Toán sở GD và ĐT Thanh Hóa bao gồm 4 bài toán tự luận với lời giải chi tiết. Trong đó có các bài toán như sau: 1. Cho phương trình: nx^2 + x - 2 = 0 (1), với n là tham số. a) Giải phương trình (1) khi n = 0. b) Giải phương trình (1) khi n = 1. 2. Cho nửa đường tròn (O) đường kính MN = 2R. Gọi (d) là tiếp tuyến của (O) tại N. Trên cung MN lấy điểm E tùy ý (E không trùng với M và N), tia ME cắt (d) tại điểm F. Gọi P là trung điểm của ME, tia PO cắt (d) tại điểm Q. a) Chứng minh tứ giác ONFP là tứ giác nội tiếp. b) Chứng minh: OF vuông góc với MQ và PM, PF = PO.PQ. c) Xác định vị trí điểm E trên cung MN để tổng MF + 2ME đạt giá trị nhỏ nhất. Đề thi này đòi hỏi sự tỉ mỉ, logic và kiến thức vững chắc từ phía thí sinh. Mong rằng các thí sinh sẽ có bài thi thành công và đạt kết quả tốt trong kỳ tuyển sinh dành cho học sinh vào lớp 10.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA

KỲ THI TUYỂN SINH LƠP 10 THPT NĂM HỌC 2017-2018 Môn thi: Toán Thời gian: 120 phút không kể thời gian giao đề Ngày thi: 10/07/2017 Đề thi có: 1 trang gồm 5 câu Câu I: (2,0 điểm) 1. Cho phương trình : 2 2 0 nx x    (1), với n là tham số. a) Giải phương trình (1) khi n=0. b) Giải phương trình (1) khi n = 1.

2. Giải hệ phương trình: 3 2 6

2 10

x y

x y

     

Câu II: (2,0 điểm)

Cho biểu thức 4 1 8 2 : 4 2 2 y y y A y y y y y

                   , với 0, 4, 9 y y y    .

1. Rút gọn biểu thức A. 2. Tìm y để 2 A . Câu III: (2,0điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): 2 3 y x n    và parabol (P):

2. y x  1. Tìm n để đường thẳng (d) đi qua điểm A(2;0). 2. Tìm n để đường thẳng (d) cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là 1 2 , x x thỏa mãn: 2 1 2 1 2 2 16 x x x x    . Câu IV: (3,0 điểm) Cho nửa đường tròn (O) đường kính 2 MN R  . Gọi (d) là tiếp tuyến của (O) tại N. Trên cung MN lấy điểm E tùy ý (E không trùng với M và N), tia ME cắt (d) tại điểm F. Gọi P là trung điểm của ME, tia PO cắt (d) tại điểm Q. 1. Chứng minh ONFP là tứ giác nội tiếp. 2. Chứng minh: OF MQ  và . . PM PF PO PQ  . 3.Xác định vị trí điểm E trên cung MN để tổng 2 MF ME  đạt giá trị nhỏ nhất . Câu V: (1,0 điểm)

Cho , , a b c là các số dương thay đổi thỏa mãn: 1 1 1 2017 a b b c c a       . Tìm

giá trị lớn nhất của biểu thức: 1 1 1 . 2 3 3 3 2 3 3 3 2 P a b c a b c a b c         

--------------- HẾT ---------------

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu I: (2,0 điểm)

1)a) Thay n = 0 Cho phương trình : 2 2 0 nx x    ta có : x-2 = 0 x = 2 Vậy với n = 0 thì phương trình có nghiệm x = 2 b) Thay n = 1 Cho phương trình : 0 2 2   x x phương trình bậc hai ẩn x có dạng a+ b + c = 0 nên phương trình có 1 nghiệm x1= 1 áp dụng hệ thức vi ét ta có x2 =-2 ;Vậy với n = 1 thì phương trình có 2 nghiệmx1= 1 và x2 =-2

2. Giải hệ phương trình: 3 2 6

2 10

x y

x y

           

10 2

16 4

y x

x     

6 2

4

y

x     

3

4

y

x

vậy nghiệm của hệ phương trình      3 4 y x

Câu II: (2,0 điểm), với 0, 4, 9 y y y    .

1. Rút gọn biểu thức 4 1 8 2 : 4 2 2 y y y A y y y y y

                  

A=     

    2 .

2 2 1 : 2 2

8 2 . 4

  

 

 

y y

y y

y y

y y y =      2 .

4 2 1 : 2 2

8 . 4 8

  

 

 

y y

y y

y y

y y y

A=      2 .

3 : 2 2

4 . 8

 

 

y y

y

y y

y y =      y y

y y

 

2 2

2 4 .  

y

y y

3

2 . =

y

y

 3

4

2) Thay 2 A vào ta có y

y

 3

4 =-24y=- 6 + 2 y 4y - 2 y + 6 = 0

Đặt t = y  0 nên t2 = y 4t2 -2t + 6 = 0 2t2– t + 3 = 0 Ta có = 1- 24 = -23< 0 phương trình vô nghiệm Câu III: (2,0điểm). 1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): 2 3 y x n    đường thẳng (d) đi qua điểm A(2;0). thay x = 2 và y = 0 vào ta có 0 = 4 – n + 3 n = 7 Vậy với n = 7 thì đường thẳng (d) đi qua điểm A(2;0). 2) phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) là : x2 = 2x –n +3 Hay x2 - 2x + n – 3 = 0 ; '= 1- n + 3 = 4 – n .Để phương trình có 2 nghiệm ( hay đường thẳng và pa ra bol cắt nhau tại hai điểm )khi '> 0 ; 4 – n >0  n < 4

theo hệ thức vi ét ta có     

 

3 .

2

2 1

2 1 n x x

x x mà 2 1 2 1 2 2 16 x x x x   

16 2 2 2 2 2 2 1 2 2 2 1 2 1       x x x x x x x x

    16 2 2 1 2 2 2 1      x x x x x  4 – x2 (2+2) =16 4.x2 = -12 x2 = -3x1 = 5 mặt khác x1x2= n-3 Thay vào ta có -15 = n – 3 n = -12< 4 Thỏa mãn Vậy với n = -12 Thì đường thẳng (d) cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là 1 2 , x x thỏa mãn: 2 1 2 1 2 2 16 x x x x    .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo