Quảng cáo
Đề thi tuyển sinh THPT công lập năm học 2017 2018 môn Toán sở GD và ĐT Bến Tre
QR

Đề thi tuyển sinh THPT công lập năm học 2017 2018 môn Toán sở GD và ĐT Bến Tre

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi tuyển sinh THPT công lập năm học 2017 2018 môn Toán sở GD và ĐT Bến Tre Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh THPT công lập năm học 2017-2018 môn Toán sở GD và ĐT Bến Tre Đề thi tuyển sinh THPT công lập năm học 2017-2018 môn Toán sở GD và ĐT Bến Tre Trận đấu sôi động giữa học sinh và bài toán đã bắt đầu. Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT công lập năm học 2017 - 2018 môn Toán sở GD và ĐT Bến Tre vừa được phát. Hàng loạt bài toán hấp dẫn, đầy thử thách đã được đặt ra. Bài toán đầu tiên yêu cầu giải phương trình \( x^2 - 2(m - 1)x - (2m + 1) = 0 \) với \( m = 2 \). Học sinh cần tìm ra nghiệm của phương trình và làm rõ tính chất của nó với mọi giá trị của \( m \). Với sự khéo léo và kiến thức vững chắc, học sinh sẽ có thể vượt qua thử thách này một cách dễ dàng. Bài toán tiếp theo đưa học sinh vào tế bào của parabol và đường thẳng. Việc vẽ đồ thị của parabol và đường thẳng trên mặt phẳng tọa độ, tìm tọa độ giao điểm của chúng không chỉ đòi hỏi sự kiên nhẫn mà còn sự logic và khả năng suy luận. Đề thi này không chỉ là cơ hội để học sinh thể hiện kiến thức mà còn để họ rèn luyện khả năng tư duy, xử lý vấn đề và tự tin trước những thách thức. Mỗi bài toán là một cửa sổ mở ra thế giới kiến thức, chờ đợi những trí tuệ sáng tạo và nhiệt huyết của các bạn trẻ.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO ðỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 BẾN TRE TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP NĂM HỌC 2017– 2018 ðỀ CHÍNH THỨC Môn : TOÁN (chung) Thời gian: 120 phút (không kể phát ñề)

Câu 1. (2 ñiểm) Không sử dụng máy tính cầm tay:

a) Tính 5 18 2 2

2 − + ;

b) Giải hệ phương trình: 3 1

2 5

x y

x y

− =   + = 

Câu 2. ( 2 ñiểm) Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy cho parabol (P): y = – 2x2 và ñường thẳng (d) : y = 2x – 4. a) Vẽ ñồ thị của (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa ñộ; b) Bằng phương pháp ñại số, hãy tìm tọa ñộ giao ñiểm của (P) và (d) .

Câu 3. ( 2.5 ñiểm) Cho phương trình x2 – 2(m – 1)x – (2m + 1) = 0 (1) (m là tham số) a) Giải phương trình (1) với m = 2; b) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m; c) Tìm m ñể phương trình (1) luôn có hai nghiệm bằng nhau về giá trị tuyệt ñối và trái dấu nhau.

Câu 4. ( 3.5 ñiểm) Cho ñường tròn O, ñường kinh AB. Tren tiếp tuyến của ñường tròn (O) tại A lấy ñiểm M (M khác A). Từ M vẽ tiếp tuyến thứ hai MC với ñường tròn (O) (C là tiếp ñiểm). Kẻ CH ⊥ AB (H ∈ AB), MB cắt ñường tròn (O) tại ñiểm thứ hai là K và cắt CH tại N. Chứng minh rằng: a) Tứ giác AKNH nội tiếp trong một ñường tròn; b) AM2 = MK. MB ; c) KAC OMB = ; d) N là trung ñiểm của CH.

HẾT

GỢI Ý GIẢI VÀ DỰ KIẾN THANG ðIỂM

Câu Ý Nội dung ðiểm 5 18 2 2

2 − + = 5 2 3 2 2 2 2 − + 0,50 a) (1,00)

= (3 – 2 + 5

2 ) 2 = 7 2

2

0,50

3 1

2 5

x y

x y

− =   + =  ⇔ 6 2 2

2 5

x y

x y

− =   + =  0,25

⇔ 7 7

2 5

x

x y

=   + =  ⇔ 1

2

x

y

=   =  0,50

1

b) (1,00)

Vậy hệ phương trình có nghiệm: 1

2

x

y

=   =  0,25

Vẽ (P): y = – 2x2: Bảng giá trị của (P):

x -2 -1 0 1 2 y = – 2x2 -8 -2 0 -2 -8

0,25

Vẽ (d): y = 2x – 4: Cho x = 0⇒ y = – 4 ⇒ (0; – 4) Cho y = 0⇒ x = 2 ⇒ (2; 0) Vẽ (d) ñi qua (0; – 4) và (2; 0).

0,25

a) (1,00)

-4

-8

-2

0 2 1 -1 -2

y

x (d)

(P)

0,50

Phương trình hoành ñộ giao ñiểm của (P) và (d): – 2x2 = 2x – 4 0,25

⇔2x2 + 2x – 4 = 0 0,25

⇔

1

2

x 1

x 2

=   =− 

⇒

1

2

y 2

y 8

= −   =−  0,25

2

b) (1,00)

Vậy tọa ñộ giao ñiểm của (P) và (d) là: (1; –2) và (– 2; –8). 0,25

Với m = 2, phương trình trở thành: x2 – 2x – 3 = 0 0,25

Phương trình có: a – b + c = 1 – (– 2) + (– 3) 0,25

⇒pt có 2 nghiệm: 1

2

x 1

x 3

= −   =  0,25

a) (1,00)

Vậy khi m = 2, pt (1) có hai nghiệm phân biệt: x1 = – 1; x2 = 3. 0,25

Pt (1) có: ' ∆ = [– (m – 1)]2 – 1. [– (2m + 1)] = m2 + 2 > 0, ∀m. 0,50 b) (0,75) Vậy phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m. 0,25

Theo hệ thức Vi-ét: ( )

1 2

1 2

S x x 2m 2

P x x 2m 1

= + = −   = = − +  0,25

Theo ñề bài ta có x1, x2 là hai nghiệm ñối nhau

⇔ S 0

P 0

=   <  ⇔ ( )

2m 2 0

2m 1 0

− =  − + < 

⇔

m 1

1 m 2

=  > − 

⇔m = 1 (*) 0,25

3

c) (0,75)

Vậy khi m = 1, pt (1) có 2 nghiệm bằng nhau về giá trị tuyệt ñối và trái dấu nhau. 0,25

Hình (0,50)

N

K

H

M

B O A

C Hình vẽ ñến câu b 0,25

Chứng minh rằng tứ giác AKNH nội tiếp:

AKB = 900 (góc nội tiếp chắn nửa ñường tròn), AHN = 900 (CH ⊥AB) 0,50

⇒ AKB + AHN = 1800 0,25

a) (1,00)

Vậy tứ giác AKNH nội tiếp ñược ñường tròn. 0,25

Chứng minh rằng AM2 = MK. MB:

ABM ∆ vuông tại A có AK ⊥ MB 0,25

4

b) (0,50)

⇒AM2 = MK. MB (Hệ thức lượng trong tam giác vuông) 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo