Quảng cáo
Tuyển tập đề thi vào năm học 2017 2018
QR

Tuyển tập đề thi vào năm học 2017 2018

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tuyển tập đề thi vào năm học 2017 2018 Bản PDF - Nội dung bài viết Tìm hiểu về Tuyển tập đề thi vào năm học 2017 2018 Tìm hiểu về Tuyển tập đề thi vào năm học 2017 2018 Tuyển tập đề thi vào năm học 2017 2018 là bộ tài liệu gồm 128 trang, chứa đựng các đề thi vào lớp 10 môn Toán năm học 2017 – 2018 từ các sở Giáo dục và Đào tạo trên toàn quốc. Bộ tài liệu này bao gồm cả các đề chuyên và đề không chuyên, được biên soạn dành riêng cho các em học sinh lớp 9 đang chuẩn bị cho kỳ thi chuyển cấp lên lớp 10. Bên cạnh việc cung cấp đề thi, tài liệu cũng cung cấp đáp án và lời giải cho các đề thi (nếu có) để giúp học sinh tự kiểm tra và đối chiếu kết quả của mình. Điều này giúp học sinh hiểu rõ hơn về cách giải các dạng bài và nâng cao khả năng giải bài tập của mình. Một điểm đáng chú ý, tuyển tập đề thi này là tài liệu không thể thiếu cho bất kỳ học sinh nào đang luyện thi vào lớp 10. Đảm bảo rằng việc sử dụng tài liệu này sẽ giúp học sinh nâng cao kiến thức, kỹ năng và tự tin hơn trong kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

Mục lục

1 ĐỀTHI VÀO HỆKHÔNG CHUYÊN NĂM 2017 5

1 SởGiáo dục và Đào tạo Lai Châu, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6

2 SởGiáo dục và Đào tạo Lào Cai, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7

3 SởGiáo dục và Đào tạo Hòa Bình, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8

4 SởGiáo dục và Đào tạo Cao Bằng, năm học 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9

5 SởGiáo dục và Đào tạo Lạng Sơn, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10

6 SởGiáo dục và Đào tạo Thái Nguyên, năm học 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11

7 SởGiáo dục và Đào tạo Bắc Giang, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13

8 SởGiáo dục và Đào tạo Quảng Ninh, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 14

9 SởGiáo dục và Đào tạo Phú Thọ, năm học 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15

10 SởGiáo dục và Đào tạo Hà Nội, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16

11 SởGiáo dục và Đào tạo Hải Dương, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17

12 SởGiáo dục và Đào tạo Vĩnh Phúc, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18

13 SởGiáo dục và Đào tạo Bắc Ninh, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20

14 SởGiáo dục và Đào tạo Hưng Yên, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21

15 SởGiáo dục và Đào tạo Hà Nam, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24

16 SởGiáo dục và Đào tạo Hải Phòng, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25

17 SởGiáo dục và Đào tạo Hải Phòng, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 27

18 SởGiáo dục và Đào tạo Thái Bình, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29

19 SởGiáo dục và Đào tạo Nam Định, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 30

20 SởGiáo dục và Đào tạo Ninh Bình, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 32

21 SởGiáo dục và Đào tạo Thanh Hóa, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33

22 SởGiáo dục và Đào tạo NghệAn, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 34

23 SởGiáo dục và Đào tạo Hà Tĩnh , năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35

24 SởGiáo dục và Đào tạo Quảng Trị, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 36

25 SởGiáo dục và Đào tạo Thừa Thiên Huế, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 37

26 SởGiáo dục và Đào tạo Đà Nẵng, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 38

27 SởGiáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 39

28 SởGiáo dục và Đào tạo Bình Định, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 40

29 SởGiáo dục và Đào tạo Phú Yên, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 41

30 SởGiáo dục và Đào tạo Khánh Hòa, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 42

31 SởGiáo dục và Đào tạo Ninh Thuận, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 43

32 SởGiáo dục và Đào tạo Bình Thuận, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 44

33 SởGiáo dục và Đào tạo Gia Lai, năm 2017 - 2018 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 45

1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo