Quảng cáo
Đề thi KSCL vào THPT năm 2018 2019 trường THCS Bạch Liêu Nghệ An
QR

Đề thi KSCL vào THPT năm 2018 2019 trường THCS Bạch Liêu Nghệ An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL vào THPT năm 2018 2019 trường THCS Bạch Liêu Nghệ An Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi KSCL vào lớp 10 THPT năm 2018 – 2019 trường THCS Bạch Liêu – Nghệ An Đề thi KSCL vào lớp 10 THPT năm 2018 – 2019 trường THCS Bạch Liêu – Nghệ An Đề thi KSCL vào lớp 10 THPT năm 2018 – 2019 trường THCS Bạch Liêu – Nghệ An là bài thi được biên soạn theo hình thức tự luận với 6 bài toán, thời gian làm bài 120 phút. Mục tiêu của đề thi là giúp các em học sinh lớp 9 nắm vững cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán và đánh giá năng lực bản thân để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới. Đề thi cũng cung cấp lời giải chi tiết để giúp học sinh tự kiểm tra và ôn tập hiệu quả. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi KSCL vào lớp 10 THPT năm 2018 – 2019: Cho hình chữ nhật có chu vi là 100 m. Nếu tăng chiều rộng thêm 5 m và chiều dài thêm 10 m, thì được hình chữ nhật mới có diện tích tăng thêm 400 m2. Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu. Trong tam giác ABC có 3 góc nhọn, trung tuyến AO độ dài bằng cạnh BC. Đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN và tam giác ABC cắt đường thẳng AO tại I và K. Chứng minh tứ giác BOIM là nội tiếp và tứ giác BICK là hình bình hành. Cho phương trình x2 – 2(m + 2)x + m2 – 9 = 0 với m là tham số. Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình. Tìm m sao cho |x1 – x2| = x1 + x2. Đề thi KSCL vào lớp 10 THPT năm 2018 – 2019 trường THCS Bạch Liêu – Nghệ An cung cấp một cơ hội cho học sinh lớp 9 thử sức và tự đánh giá năng lực của mình trước kỳ thi chính thức. Đồng thời, đề thi cũng giúp học sinh làm quen với kiểu dáng và cấu trúc của đề thi tuyển sinh vào lớp 10, từ đó chuẩn bị cho việc ôn tập một cách hiệu quả.

Xem trước nội dung

ĐỀ THI KSCL VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2018-2019 Trường THCS Bạch Liêu Môn thi Toán 9 – Thời gian làm bài : 120 phút

Bài 1 (1,5 điểm) .Cho biểu thức: A = 2 1 1 1 ( ): 1 1 1 x x x x    

Tìm x để A = 2017 2018 2 x x  . Bài 2 (2,0 điểm). Cho phương trình với m là tham số: x 2 - 2( m + 2) x + m 2 - 9 = 0 ( 1) b. Gọi x 1, x 2 là hai nghiệm của phương trình (1).Tìm m để 2 nghiệm thỏa mãn: 1 2 1 2 x x x x    Bài 3 (1,5 điểm) Một hình chữ nhật có chu vi là 100 m. Nếu tăng chiều rộng thêm 5 m và chiều dài thêm 10 m, thì được một hình chử nhật mới có diện tích tăng thêm 400 m 2 so với diện tích hình chử nhật ban đầu. Tính diện tích hình chử nhật ban đầu. Bài 4 (3,0 điểm) Cho điểm M nằm ngoài ( O;R), từ M vẽ tiếp tuyến MA và cát tuyến MBC với đường tròn sao cho tâm O nằm trong ABC ( A là tiếp điểm, B nằm giữa M và C). Hai đường cao BE và CF của ABC cắt nhau tại H. a. Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp và MA 2 = MB.MC. b. Chứng minh OA vuông góc với EF. c. Khi cát tuyến MBC thay đổi chứng minh H nằm trên một đường cố định.

Bài 5: (1.5 điểm) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, trung tuyến AO có độ dài bằng độ dài cạnh BC. Đường tròn đường kính BC cắt các cạnh AB, AC thứ tự tại M, N (M khác B, N khác C). Đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN và đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt đường thẳng AO lần lượt tại I và K. Chứng minh tứ giác BOIM nội tiếp được một đường tròn và tứ giác BICK là hình bình hành. Bài 6 ( 0,5 điểm). Cho a, b, c là 3 số dương.

Chứng minh rằng:

3 3 3

2 2 2 2 2 2 2 a b c a b c a b b c c a        

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 9 câu Nội dung Điểm Bài 1 ( 2,5)

a(1.5)

Ta có A xác định khi 0 1 0 x x     

0

1

x

x

    

A = 2 1 1 1 ( ) : ( 1)( 1) 1 1 x x x x x      

= 2 1 1 1 ( ) : ( 1)( 1) ( 1)( 1) 1 x x x x x x x        

= 2 1 ( ). 1 ( 1)( 1) x x x x    

= 2 1 x x  

0.5 0,25 0,25 0,25 0,25

b(0.5)

Với x = 4 - 2 3 = 2 ( 3 1)  Thay vào A ta có:

A = 2 1 x x   = 3 1 3 

0.25 0,25 c(0.5) A = 2 1 x x   = 1 + 1 1 x   1 1 0 1   = 2 ( Vì x  0 )

Vì x  0  2017 2018 2 x x   2  2 VT VP    vậy x = 0.

0.25 0,25 Bài 2 (2,0)

a(1,0) Khi m =1: x 2 - 6x - 8 = 0 ' = 17 Vậy phương trình có hai nghiệm: x 1 = 3 17  , x 2 = 3 17 

0,25 0,25 0.5 b(1,0)

' = 4m + 13 Phương trình có nghiệm khi m  13 4 

Theo vi et ta có: x 1 + x 2 = 2(m + 2) , x 1x 2 = m 2 - 9

1 2 1 2 x x x x    ( điều kiện 1 2 0 x x    m 2  )

2 2 1 2 1 2 ( ) x x x x    hay 1 2 x x = 0 hay x 1x 2 = m 2 - 9 vậy m = 3  ĐCDK vậy m = 3

0.25 0.25 0,25 0,25

Bài 3 (1,5)

1,5

Gọi x ( m), y ( m) là chiều rộng, chiều dài của hình chử nhật ban đầu.( x,y > 0 ). Vì chu vi là 100 m nên ta có: x + y = 50. Vì……. Nên ta có : ( x + 5)( y + 10) –xy = 400.

Ta có hệ PT: 50 ( 5)( 10) 400 x y x y xy          Giải ra: x= 20, y = 30 ( TM)

Vậy diện tích hình chử nhật ban đầu là: 600 m 2

0,25 0,25 0,25

0,5 0,25

Bài 4. (3,5)

Hình: 0,25 a.(1,5)

N

T

H

O

F

E

K

B

C

M

A

- Ta có:   0 0 90 ,AF 90 AEH H   Nên:   0 AF 180 AEH H   vậy AEHF nội tiếp. - xét MAB  và MCA  có góc M chung

và   MAB MCA  Vì = 1 2 sd cung AB

d. Nên: MAB  ~ MCA  nên MA 2 = MB.MC.

0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

b.(1,0)

ta có:   MAB MCA  BCEF nội tiếp nên   AFE MCA  Nên   MAB AEF  Nên EF // MA. Mà OA vuông góc MA nên OA vuông góc EF.

0,25 0.25 0,25 0,25

C(0,75)

Lấy T đối xứng với O qua BC ta cm được OT = AH nên AHTO là hình bình hành. Dựng hình bình hành OMKA  K cố định Cm được KMTH là hình bình hành. Vậy H thuộc đường trong tâm K bán kính MO.

0,25 0,25 0,25 Bài 5 (0,5)

0,5

Ta có:

3 2 2

2 2 2 2 2 2 a ab ab b a a a a b a b ab        

Tương tự:

3

2 2 2 b c b b c    ,

3

2 2 2 c a c c a    vậy

3 3 3

2 2 2 2 2 2 2 a b c a b c a b b c c a        

0,25 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo