Quảng cáo
Đề thi thử vào môn Toán năm 2018 2019 trường THCS Mỹ Xá Nam Định
QR

Đề thi thử vào môn Toán năm 2018 2019 trường THCS Mỹ Xá Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi thử vào môn Toán năm 2018 2019 trường THCS Mỹ Xá Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán năm 2018 – 2019 trường THCS Mỹ Xá Nam Định Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán năm 2018 – 2019 trường THCS Mỹ Xá Nam Định Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán năm 2018 – 2019 trường THCS Mỹ Xá Nam Định là bài kiểm tra gồm 2 trang, bao gồm 2 phần chính: phần trắc nghiệm và phần tự luận. Thời gian làm bài là 120 phút. Đề thi cung cấp đáp án và lời giải chi tiết cho các câu hỏi. Ví dụ về một câu hỏi trong đề thi: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3cm, CB = 4cm. Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh cạnh AB được một hình trụ. Thể tích hình trụ đó bằng? Câu hỏi trên yêu cầu học sinh tính thể tích của hình trụ được tạo ra từ việc quay hình chữ nhật. Để giải quyết bài toán này, học sinh cần áp dụng kiến thức về hình học không gian và tính toán diện tích và thể tích hình học. Đề thi cũng đưa ra các bài toán tự luận phức tạp như: 1. Chứng minh tứ giác ABEF và tứ giác CDFE là các tứ giác nội tiếp. 2. Chứng minh FA là tia phân giác của góc BFM và BE.DN = EN.BD. 3. Chứng minh tứ giác BCKF nội tiếp. Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán năm 2018 – 2019 của trường THCS Mỹ Xá Nam Định không chỉ đánh giá kiến thức của học sinh mà còn khuyến khích học sinh phát triển kỹ năng suy luận và giải quyết vấn đề.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD & ĐT TP NAM ĐỊNH TRƯỜNG THCS MỸ XÁ

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: Toán – Lớp 9 ĐỀ THI THỬ VÒNG I Thời gian làm bài 120 phút (Đề thi gồm 02 trang)

Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (2.0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào tờ giấy làm bài.

Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức 1 2 x  là

A. 2. x  B. 2. x  C. 2. x  D. 2. x  Câu 2. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

Câu 3: Hàm số 3 2 1 y m x m     đồng biến trên R khi

Câu 4. Phương trình bậc hai nào sau đây có tổng hai nghiệm bằng 2

Câu 5. Rút gọn biểu thức 1 3 2 2 2 1 A     ta được kết quả là

A. 2.  B. 2 2. C. 0. D. 2 2 2.  Câu 6. Giá trị của m để đường thẳng 2 y x   và đường thẳng 2 1 y x m    cắt nhau tại một điểm nằm trên trục tung là A. 3 B. – 3 C. – 1 D. 1 Câu 7. Cho hai đường tròn (O, 4cm) và (O’, 6cm). Biết OO’ = 5 cm thì vị trí tương đối của hai đường tròn là A. cắt nhau. B.tiếp xúc ngoài. C.tiếp xúc trong. D.không cắt nhau. Câu 8. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3cm , CB = 4cm. Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh cạnh AB được một hình trụ. Thể tích hình trụ đó bằng

Phần II. Tự luận: (8.0 điểm)

Bài 1. (1.5 điểm) Rút gọn các biểu thức:

a) 1 15 12 A 5 2 3 2      .

b) 2 28 4 8 3 4 1 4 x x x x x B

x x x x            (với 0, 16 x x   ).

Bài 2. (1.5 điểm) Cho phương trình 2 2( 1) 2 10 0 x m x m      (m là tham số). 1. Giải phương trình với m = 4. 2. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm 1 2 , x x sao cho

2 2 1 2 1 2 8 S x x x x    đạt giá trị nhỏ nhất.

A. 3 3 y x   B. y 3x 3   C. y = -3 D. 1 3 3 y x  

A. 3. m  B. 3. m  C. 3. m  D. 3. m 

A. 2 2 3 0. x x    B. 2 2 1 0. x x   C. 2 2 2 0. x x    D. 2 2 1 0. x x  

A. 48cm3 B. 36cm3 C. 36cm3 D. 48cm3

Bài 3. (1.0 điểm)

Giải hệ phương trình

2 2

2 2 2

2.

x y x xy y

x y

       

Bài 4. (3.0 điểm) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AD. Đường chéo AC và BD cắt nhau tại E. Gọi F là hình chiếu của E trên AD. Đường thẳng CF cắt đường tròn tại điểm thứ hai là M (M khác C). Gọi N là giao điểm của BD và CF. 1. Chứng minh tứ giác ABEF và tứ giác CDFE là các tứ giác nội tiếp. 2. Chứng minh FA là tia phân giác của góc BFM và BE.DN = EN.BD. 3. Gọi K là trung điểm của DE. Chứng minh tứ giác BCKF nội tiếp. Bài 5. (1.0 điểm)

1. Giải phương trình      2 2 x x 2 x = 2(x 1) 1.

2. Xét các số x, y thỏa mãn x2 + y2 = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = 2x + y3. -------Hết-------

PHÒNG GD & ĐT TP NAM ĐỊNH TRƯỜNG THCS MỸ XÁ

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ THPT

Môn: Toán I. Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (2.0 điểm) Mỗi ý đúng được 0.25 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 B B D B A C A D II. Phần II. Tự luận: (8.0 điểm) Bài 1. Câu Nội dung Điểm a) 0.5 điểm   3 5 2 1 15 12 A 3 2 3 2 5 2 5 2 3 2 3

2

            



0.25 0.25

b) 1.0 điểm

2 28 4 8 3 4 1 4 x x x x x B

x x x x           

= 2 28 4 8 ( 1)( 4) 1 4 x x x x x x x x x          

0.25

=

2 2 28 ( 4) ( 8)( 1) ( 1)( 4) x x x x x x x x          0.25

= 2 28 8 16 9 8 ( 1)( 4) x x x x x x x x x           = 4 4 ( 1)( 4) x x x x x x      0.25

= ( 1)( 1)( 4) ( 1)( 4) x x x x x      = 1 x  0.25

Bài 2: Câu Nội dung Điểm 1. 0.5 điểm Với 4 m  , phương trình trở thành 2 10 18 0. x x    Giải phương trình ta được 1 2 5 7; 5 7. x x     0.5

2. 1.0 điểm Phương trình có nghiệm 3 0 3. m m       0.25 Ta có 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 8 ( ) 6 P x x x x x x x x      

Theo định lí Vi-et ta có 1 2

1 2

2( 1)

2 10

x x m

x x m

       

Do đó 2 2 4 20 64 (2 5) 39 P m m m      

0.25 Trường hợp 1: Nếu 3 60. m P    0.25 Trường hợp 2: Nếu 2 3 2 5 1 (2 5) 1 40. m m m P       Từ đó tìm được giá trị nhỏ nhất của 40 3. P m    0.25

Bài 3: Câu Nội dung Điểm

1.0 điểm

2 2

2 2 2 2 2 2

0 ( )( 2 1) 0 2 2 1 0 2 2 2

x y x y x y x y x xy y x y x y x y x y

           …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo