Quảng cáo
Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Lạng Sơn
QR

Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Lạng Sơn

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Lạng Sơn Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh THPT năm 2019-2020 môn Toán sở GD Đào tạo Lạng Sơn Đề thi tuyển sinh THPT năm 2019-2020 môn Toán sở GD Đào tạo Lạng Sơn Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 khối Trung học Phổ thông do sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn tổ chức là một trong những kỳ thi quan trọng nhất đối với học sinh trên địa bàn tỉnh. Đây là cơ hội để học sinh thể hiện khả năng và kiến thức của mình, đồng thời là bước quan trọng để bước vào trường Trung học Phổ thông. Môn thi Toán đóng vai trò quan trọng trong kỳ thi này. Trong đề thi tuyển sinh vào lớp 10 hệ THPT năm học 2019-2020, sở GD&ĐT Lạng Sơn đã đưa ra các bài toán khó khăn, yêu cầu học sinh sử dụng kiến thức và kỹ năng Toán để giải quyết. Một trong những câu hỏi được đặt ra là bài toán về phương trình có tham số, yêu cầu học sinh chứng minh và tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức. Bên cạnh đó, còn có bài toán về đồ thị hàm số và bài toán về bất đẳng thức, đòi hỏi sự tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề của học sinh. Nội dung đề thi Toán tuyển sinh vào lớp 10 hệ THPT năm 2019-2020 sở GD&ĐT Lạng Sơn cung cấp cơ hội để học sinh thể hiện kiến thức và kỹ năng của mình. Việc nắm vững và hiểu rõ nội dung đề thi sẽ giúp học sinh tự tin và sẵn sàng cho kỳ thi quan trọng này.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LẠNG SƠN ---------------- ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) ---------------------

Câu 1 (3,5 ñiểm)

a) Tính giá trị của các biểu thức sau

16 4 A = − ( ) 5 5 3 3 5 B = − + ( )

2 2 5 2 C = − +

b) Giải các phương trình, hệ phương trình sau:

2 1) 7 10 0 x x − + = 4 2 2) 5 36 0 x x − − = 2 7 3) 2 7 1 x y x y − = −   + =  Câu 2 (1,0 ñiểm)

Cho biểu thức 1 1 1 1 1 P a a = − + − + với 0, 1 a a ≥ ≠

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi a =3

Câu 3 (1,5 ñiểm)

a) Vẽ ñồ thị (P) của hàm số 2 1 2 y x =

b) Tìm giao ñiểm của ñồ thị hàm số (P) với ñường thẳng (d): y=x

c) Cho phương trình: 2 ( 2) 1 0 (1) x m x m + + + −= (m là tham số)

Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m. Khi ñó tìm m ñể biểu thức

2 2 1 2 1 2 3 A x x x x = + − ñạt giá trị nhỏ nhất. Câu 4 (3,5 ñiểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB<AC) và nội tiếp ñường tròn (0). Vẽ ñường cao AH ( ) H BC ∈ , Từ H kẻ HM vuông góc với AB ( ) M AB ∈ và kẻ HN vuông góc với AC ( ) N AC ∈ . Vẽ ñường kính AE của ñường tròn (O) cắt MN tị I, Tia MN cắt ñường tròn (O) tại K a) Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp

b) Chứng minh AM.AB=AN.AC

c) Chứng minh tứ giác CEIN nội tiếp và tam giác AHK cân

Câu 5 (0,5 ñiểm) Cho ba số thực không âm a, b, c và thỏa mãn a+b+c=1. Chứng minh rằng: 2 4(1 )(1 )(1 ) a b c a b c + + ≥ − − − -----------------------------Hết-----------------------------

Họ và tên thí sinh:……………………………………………..SBD:……………….

Câu 1: a) Tính giá trị của các biểu thức sau

16 4 4 2 2 A = − = − = ( ) 5 5 3 3 5 5 3 5 3 5 5 B = − + = − + =

( )

2 2 5 2 2 5 2 ( 2 5) 2 2 5 2 5 C = − + = − + = − − + = − + + =

c) Giải các phương trình, hệ phương trình sau:

2 1) 7 10 0 x x − + = (1)

2 ( 7) 4.1.10 9 0 ∆= − − = ≥ Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

1 2 7 9 7 9 5 2 2.1 2.1 x x + − = = = =

Vậy phương trình (1)có tập nghiệm là S={2;5}

4 2 2) 5 36 0 x x − − = (2) ðặt 2 (t 0) x t = ≥ khi ñó phương trình (2) tương ñương với

2 5 36 0 t t − − = (3)

2 ( 5) 4.1.( 36) 169 0 ∆= − − − = ≥ Phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt

1 5 169 9 2.1 t + = = (Thỏa mãn)

2 5 169 4 2.1 t − = = − (Không thỏa mãn)

Với 2 9 9 3 t x x = ⇒ = ⇒ = ± Vậy phương trình (2)có tập nghiệm là S={-3;3}

2 7 8 8 1 1 1 3) 2 7 1 2 7 2 1 7 2 6 3 x y y y y y x y x y x x x − = − = = = =      ⇔ ⇔ ⇔ ⇔      + = − = − −= − = − = −      Vậy hệ phương trình có nghiệm là (x;y)=(-3;1) Câu 2 a) Rút gọn P

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

a a a a a a a P a a a a a a a

+ − − + − + + − + = − + = − + = = − − − − − − +

Vậy 1 1 a P a

+ = − ới 0, 1 a a ≥ ≠

b) Tính giá trị của P khi a =3

Thay a=3 vào 1 1 a P a

+ = − ta có 3 1 2 3 1 P + = = − Vậy P=2 với a=3 Câu 3

a) Vẽ ñồ thị (P) của hàm số 2 1 2 y x =

Ta có bảng giá trị sau x -2 -1 0 1 2 y 2 1 2

0 1 2

2

ðồ thị hàm số 2 1 2 y x = là ñường cong ñi qua các ñiểm (-2;2);(-1; 1

2 );(0;0);

(1; 1

2 ); (2;2) và nhận trục Oy làm trục ñối xứng.

b) Tìm giao ñiểm của ñồ thị hàm số (P) với ñường thẳng (d): y=x

Xét phương trình hoành ñộ giao ñiểm của ñồ thị hàm số (P) và ñường thẳng (d):

2 1 0; 2 2 x x x x = ⇔ = =

Với x=0 => y =0 ta có giao ñiểm O(0;0) Với x=2 => y=2 ta có giao ñiểm A(2;2) Vậy giao ñiểm của ñồ thị hàm số (P) và ñường thẳng (d) là O(0;0); A(2;2) c) Cho phương trình: 2 ( 2) 1 0 (1) x m x m + + + −= (m là tham số) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m. Khi ñó tìm m ñể biểu thức

2 2 1 2 1 2 3 A x x x x = + − ñạt giá trị nhỏ nhất.

Ta có 2 2 2 ( 2) 4.1( 1) 4 4 4 4 8 0 m m m m m m m ∆= + − − = + + − + = + ≥ ∀ Phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x1,x2

Theo ñịnh lý vi-et ta có 1 2

1 2

( 2)

. 1

x x m

x x m

+ = − +   = −  Theo bài ra ta có

2 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2

2 2 2

2 2

3 2 5 ( ) 5

( ( 2)) 5( 1) 4 4 5 5 9

1 1 35 1 35 35 2. . ( ) 2 4 4 2 4 4 35 4

A x x x x x x x x x x x x x x

m m m m m m m

m m m

A

= + − = + + − = + −

= − + − − = + + − + = − +

= − …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo