Quảng cáo
Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Hà Nam
QR

Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Hà Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Hà Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán THPT năm 2019 - 2020 sở GD&ĐT Hà Nam Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán THPT năm 2019 - 2020 sở GD&ĐT Hà Nam Trong quá trình học tập, kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 khối Trung học Phổ thông do sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam tổ chức là một cột mốc quan trọng đối với học sinh trên địa bàn. Môn thi Toán luôn đóng vai trò quan trọng, vì vậy chúng tôi xin trình bày nội dung đề thi và lời giải chi tiết của đề thi tuyển sinh vào lớp 10 hệ THPT năm học 2019 - 2020 môn Toán sở GD&ĐT Hà Nam. Đề thi bao gồm các bài toán chất lượng, từ đơn giản đến phức tạp, để thử thách khả năng tư duy và giải quyết vấn đề của thí sinh. Ví dụ, trong một câu hỏi, thí sinh cần chứng minh tứ giác ACMO nội tiếp, chứng minh tam giác COD vuông tại O, chứng minh AC.BD = R^2 và chứng minh I là trung điểm của MN. Mỗi câu hỏi đều đề cao tính logic và sự khéo léo trong suy luận của thí sinh. Ngoài ra, đề thi còn đưa ra các bài toán về parabol và hình nón, để thúc đẩy sự sáng tạo của thí sinh trong việc áp dụng kiến thức vào thực tế. Thí sinh cần tính toán chính xác để đưa ra câu trả lời đúng và logic. Trong tổng thể, đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán sở GD&ĐT Hà Nam năm 2019 - 2020 không chỉ đánh giá kiến thức mà còn đánh giá khả năng tư duy, logic, và sáng tạo của thí sinh. Qua đó, kỳ thi tuyển sinh trở thành cơ hội để các em thể hiện khả năng và tiềm năng của mình trong môi trường học tập và thi cử.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - WordToan

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM ------------ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) ---------------------

Câu I (2,0 ñiểm).

1) Giải phương trình 2 5 4 0 − + = x x

2) Giải hệ phương trình: 3 3 2 7 − =   + = 

x y x y

Câu II (2,0 ñiểm).

1) Rút gọn biếu thức: ( )

2 4 3 45 5 1 5 1 = − + − − A

2) Cho biểu thức: 1 1 3 . 3 3

  + = −   − +  

x B x x x , (với 0; 9 > ≠ x x ).

Rút gọn biểu thức và tìm tất cả các giá trị nguyên của x ñể 1 2 > B .

Câu III (1.5 ñiểm).

Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy cho parabol ( ) P có phương trình 2 1 2 = y x và ñường thẳng ( ) d có phương

trình 3 = − + − y mx m (với m là tham số).

1) Tìm tọa ñộ ñiểm M thuộc parabol ( ) P , biết ñiểm M có hoành ñộ bằng 4.

2) Chứng minh ñường thẳng ( ) d luôn cắt parabol ( ) P tại hai ñiểm phân biệt. Gọi 1 2 , x x lần lượt là hoành ñộ

của hai ñiểm , A B . Tìm m ñể 2 2 1 2 1 2 2 20 + = + x x x x .

Câu IV (4.0 ñiểm).

1) Cho nửa ñường tròn ( ) ; O R ñường kính AB . Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa ñường tròn

( ) ; O R vẽ các tiếp tuyến , Ax By với nửa ñường tròn ñó. Gọi M là một ñiểm bất kì trên nửa ñường tròn

( ) ; O R (với M khác A , M khác B ), tiếp tuyến của nửa ñường tròn tại M cắt , Ax By lần lượt tại C và D .

a) Chứng minh tứ giác ACMO nội tiếp.

b) Chứng minh tam giác COD vuông tại O .

c) Chứng minh 2 . = AC BD R .

b) Kẻ ( ) , ⊥ ∈ MN AB N AB ; BC cắt MN tại I . Chứng minh I là trung ñiểm của MN .

2) Tính thể tích của một hình nón có bán kính ñáy r 4 = cm, ñộ dài ñường sinh l 5 = cm.

Câu V (0,5 ñiểm).

Cho a,b,c là các số thực dương và thỏa mãn ñiều kiện 1 = abc

Chứng minh 1 1 1 1 2 2 2 + + ≤ + + + a b c .

Trang 2/5 – Diễn ñàn giáo viên Toán

Hướng dẫn giải Câu I (2,0 ñiểm).

1) Giải phương trình 2 5 4 0 − + = x x

Lời giải

Ta có ( ) 1 2 1 5 4 0 1; 4 + + = + − + = ⇒ = = a b c x x

Vậy tập nghiệm của phương trình là { } 1;4 = S .

2) Giải hệ phương trình: 3 3 2 7 − =   + = 

x y x y

Lời giải

Ta có ( ) ( ) 3 3 5 10 2 2 ; 2;3 2 7 2 7 4 7 3 − = = = =     ⇔ ⇔ ⇔ ⇒ =     + = + = + = =    

x y x x x x y x y x y y y .

Câu II (2,0 ñiểm).

1) Rút gọn biếu thức: ( )

2 4 3 45 5 1 5 1 = − + − − A

Lời giải

Ta có ( ) ( ) 2 4 5 1 4 3 45 5 1 9 5 5 1 5 1 5 1

+ = − + − = − + − − − A

5 1 9 5 5 1 7 5 = + − + −= − .

2) Cho biểu thức: 1 1 3 . 3 3

  + = −   − +  

x B

x x x

, (với 0; 9 > ≠ x x ).

Rút gọn biểu thức và tìm tất cả các giá trị nguyên của x ñể 1 2 > B .

Lời giải

Ta có ( ) ( )( )

3 3 1 1 3 3 . . 3 3 3 3

+ − −   + + = − =   − + − +  

x x x x B

x x x x x x

( )( )

2 3 2 . 3 3 3

+ = = − − +

x x

x x x x .

( ) ( )

4 3 1 2 1 2 1 0 0 2 2 2 3 3 2 3

− − > ⇔ > ⇔ − > ⇔ > − − −

x B x x x

( )

( ) 1 0; * 2 3

+ ⇔ > −

x

x

Vì 1 0 + > x nên ( ) * 3 0 3 0 9 ⇔ − > ⇔ < ⇔ < < x x x

Vì { } 1;2;3;4;5;6;7;8 ∈ ⇒ ∈ x x ℤ .

Trang 3/5 - WordToan

Câu III (1.5 ñiểm).

Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy cho parabol ( ) P có phương trình 2 1 2 = y x và ñường thẳng ( ) d có phương

trình 3 = − + − y mx m (với m là tham số).

1) Tìm tọa ñộ ñiểm M thuộc parabol ( ) P , biết ñiểm M có hoành ñộ bằng 4.

Lời giải

Vì ( ) ( ) 2 1 .4 8 4;8 2 ∈ ⇒ = = ⇒ M P y M .

2) Chứng minh ñường thẳng ( ) d luôn cắt parabol ( ) P tại hai ñiểm phân biệt. Gọi 1 2 , x x lần lượt là hoành ñộ

của hai ñiểm , A B . Tìm m ñể 2 2 1 2 1 2 2 20 + = + x x x x .

Lời giải

Phương trình hoành ñộ giao ñiểm của ( ) d và ( ) P là 2 1 3 2 = − + − x mx m

2 2 6 0 2 ⇔ + − + = x m x m

Ta có ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 6 2 6 1 5 0, ∆= − − = − = − > ∀ − + + m m m m m m

Suy ra ñường thẳng ( ) d luôn cắt parabol ( ) P tại hai ñiểm phân biệt.

Ta có hệ thức Vi-ét 1 2

1 2

2

. 2 6

+ = −   = − 

x

x m

x

x

m

Yêu cầu 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 2 20 2 4 20 + = + ⇔ + + = + x x x x x x x x x x

( ) ( ) ( ) 2 2 1 2 1 2 4 20 4 6 20 2 2 ⇔ = + ⇔ + − = − + m x x x x m

( ) ( ) 2 2 4 8 4 0 4 1 0 1 0 1 ⇔ − + = ⇔ − = ⇔ −= ⇔ = − m m m m m thoa man .

Vậy …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo