Quảng cáo
Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Đắk Nông
QR

Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Đắk Nông

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Đắk Nông Bản PDF - Nội dung bài viết Thông tin về Đề tuyển sinh THPT năm 2019 - 2020 môn Toán sở GD ĐT Đắk Nông Thông tin về Đề tuyển sinh THPT năm 2019 - 2020 môn Toán sở GD ĐT Đắk Nông Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 khối Trung học Phổ thông do sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông tổ chức là một trong những kỳ thi quan trọng nhất trong quá trình học tập của học sinh tại tỉnh này. Kỳ thi đánh dấu sự chuyển tiếp từ khối Trung học Cơ sở sang Trung học Phổ thông và là cơ sở để xét tuyển học sinh vào các trường THPT trên địa bàn. Môn thi Toán là một trong những môn thi quan trọng và bắt buộc trong kỳ thi này. Để giúp quý thầy cô giáo, phụ huynh và học sinh nắm rõ thông tin, chúng tôi cung cấp đề thi và lời giải chi tiết của bài thi môn Toán trong kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2019 - 2020 do sở GD&ĐT Đắk Nông tổ chức, diễn ra vào tháng 6/2019. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi Toán: - Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 1200 m2, biết chiều dài lớn hơn chiều rộng 10m. - Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = (a + b)(a + c) với a, b, c thỏa mãn a + b + c = 1/abc. - Xác định mối quan hệ giữa các góc trong tam giác và hình học của đường tròn. Nội dung đề thi cũng bao gồm các câu hỏi về giao điểm của đường thẳng và đường tròn, tính chất của các hình học cơ bản. Đề thi được thiết kế để đánh giá kiến thức, kỹ năng và khả năng giải quyết vấn đề của học sinh trong môn Toán.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK NÔNG --------------- ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN THI: TOÁN (KHÔNG CHUYÊN) Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) ---------------------

Bài 1: (1,0 ñiểm) Giải phương trình và hệ phương trình a) 3 0 x −= .

b) 3 4 2 5 7 x y x y + =   + =  .

Bài 2: (2,0 ñiểm) Rút gọn các biểu thức sau a) 45 20 5 A = + − .

b) 4 2 x x x B x x + − = + + với 0 x > .

Bài 3: (2,0 ñiểm) Cho Parapol 2 ( ) : P y x = và ñường thẳng ( ) : 2 3 d y x = + .

a) Vẽ Parapol 2 ( ) : P y x = và ñường thẳng ( ) : 2 3 d y x = + trên cùng một mặt phẳng tọa ñộ.

b) Tìm tọa ñộ giao ñiểm (nếu có) của ( ) P và ( ) d . Bài 4: (1,0 ñiểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng 1200 2 m . Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật ñó, biết rằng chiều dài hơn chiều rộng là 10m . Bài 5: (3,0 ñiểm) Cho một ñiểm M nằm bên ngoài ñường tròn ( ) ;6 O cm . Kẻ hai tiếp tuyến , MN MP

( , N P là hai tiếp ñiểm) của ñường tròn ( ) O . Vẽ cát tuyến MAB của ñường tròn( ) O sao cho ñoạn thẳng

6 AB cm = với , A B thuộc ñường tròn ( ) O , A nằm giữa M và B .

a) Chứng minh tứ giác OPMN nội tiếp ñường tròn. b) Gọi H là trung ñiểm ñoạn thẳng AB . So sánh góc MON và góc MHN . c) Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung nhỏ AB và dây AB của hình tròn tâm ( ) O .

Bài 6: (1,0 ñiểm) Cho các số thực dương , , a b c thỏa mãn 1 a b c abc + + = . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức ( )( ) P a b a c = + + . ------------------------ Hết -------------------------- Thí sinh không ñược sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ, tên thí sinh: …………………………………………. Số báo danh: …………………………

HƯỚNG DẪN CHẤM ðỀ TOÁN CHUNG CHÍNH THỨC

CÂU ðÁP ÁN BIỂU ðIỂM Bài 1 (1ñ) a) 3 0 x −= 3 x ⇔ = 0.5

b) 3 4 2 6 8 2 5 7 2 5 7 x y x y x y x y + = + =   ⇔   + = + =   1 1 1 2 5 7 2 5.1 7 1 y y x x y x y = = =    ⇔ ⇔ ⇔    + = + = =    Vậy hệ phương trình có nghiệm (1;1) .

0.25

0,25

Bài 2 (2ñ)

a) 3 5 2 5 5 A = + − 4 5 =

0,5 0,5

b) ( ) ( )( ) 1 2 2

2

x x x x B x x

+ + − = + + 1 2 x x = + + − 2 1 x = −

0,5

0,25 0,25

Bài 3 (2ñ)

a) Vẽ ñồ thị Tọa ñộ ñiểm của ñồ thị 2 ( ) : P y x = x -2 -1 0 1 2

2 y x = 4 1 0 1 4

Tọa ñộ ñiểm của ñồ thị ( ) : 2 3 d y x = + x 0 3 2 −

2 3 y x = + 3 0

0,25

0,25

0,25 0,25

b) Phương trình hoành ñộ giao ñiểm của (P) và (d):

2 2 2 3 2 3 0 x x x x = + ⇔ − − = Có dạng a – b + c = 1 – (-2) + (-3) = 0

PT 1

2

1

3

x

x

= −  ⇔ =  . Từ Pt của (P) 1

2

1

9

y

y

=  ⇒ =  Vậy : Tọa ñộ giao ñiểm của (P) và (d) là ( ) 1;1 , B(3;9) A − .

0,5

0,25

0,25 Bài 4 (1ñ) * Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Gọi x là chiều rộng của hình chữ nhật, ( ðK 0 x > ). Vì chiều dài hơn chiều rộng là 10m nên chiều dài là : 10 x + (m) Diện tích hình chữ nhật 1200m2 nên ta có phương trình :

( ) 10 1200 x x + =

Giải phương trình : 2 10 1200 0 x x + − = ta ñược 1 30 x = (thỏa ðK) ; 2 40 x = − ( loại)

0,25

0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo